← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 256 + 348 = ?
A594
B604
C614
D604
Đáp án: 604
Kỹ năng: Cả bài
256+348: 6+8=14 viết 4 nhớ 1; 5+4+1=10 viết 0 nhớ 1; 2+3+1=6 → 604
2Câu 2: 167 + 235 = ?
A392
B402
C382
D412
Đáp án: 402
Kỹ năng: Cả bài
7+5=12 viết 2 nhớ 1; 6+3+1=10 viết 0 nhớ 1; 1+2+1=4 → 402
3Câu 3: 348 + 256 = ?
A594
B604
C614
D584
Đáp án: 604
Kỹ năng: Cả bài
348+256=604 (đổi chỗ hai số hạng của bài 1)
4Câu 4: 175 + 228 = 403
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
5+8=13 viết 3 nhớ 1; 7+2+1=10 viết 0 nhớ 1; 1+2+1=4 → 403
5Câu 5: 486 + 315 = 791
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
6+5=11 viết 1 nhớ 1; 8+1+1=10 viết 0 nhớ 1; 4+3+1=8 → 801
6Câu 6: 364 + 278 = ___
Đáp án: 642
Kỹ năng: Cả bài
4+8=12 viết 2 nhớ 1; 6+7+1=14 viết 4 nhớ 1; 3+2+1=6 → 642
7Câu 7: ___ + 178 = 500
Đáp án: 322
Kỹ năng: Cả bài
500-178=322
8Câu 8: Tính 200 + 350 + 150 = ___
Trả lời:
Đáp án: 700
Kỹ năng: Cả bài
200+350=550; 550+150=700
9Câu 9: Sắp xếp các tổng từ bé đến lớn: 256+348, 175+228, 364+278, 486+315
A. 256+348B. 175+228C. 364+278D. 486+315
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 175+228 → 256+348 → 364+278 → 486+315
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
403 < 604 < 642 < 801
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính có kết quả SAI:(chọn nhiều đáp án)
256+348=604175+228=403364+278=642486+315=791
Đáp án: 486+315=791
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
486+315=801, không phải 791
11Câu 11: Thùng A có 275 kg gạo, thùng B có 368 kg. Tổng cộng bao nhiêu kg?
A633
B643
C643
D653
Đáp án: 643
Kỹ năng: Cả bài
275+368: 5+8=13 viết 3 nhớ 1; 7+6+1=14 viết 4 nhớ 1; 2+3+1=6 → 643
12Câu 12: 457 + ___ = 823
A356
B366
C376
D346
Đáp án: 366
Kỹ năng: Cả bài
823-457=366
13Câu 13: Chọn các phép tính CÓ NHỚ:(chọn nhiều đáp án)
A234+156
B267+345
C189+456
D300+400
Đáp án: 267+345 ; 189+456
Kỹ năng: Cả bài
267+345: 7+5=12 có nhớ; 189+456: 9+6=15 có nhớ; 234+156: 4+6=10 có nhớ từ hàng đơn vị
14Câu 14: Phép tính nào có tổng lớn hơn 600?(chọn nhiều đáp án)
A256+348
B300+250
C175+428
D450+125
Đáp án: 256+348 ; 175+428
Kỹ năng: Cả bài
256+348=604; 300+250=550; 175+428=603; 450+125=575
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả:
256+348●
175+228●
267+345●
189+234●
●403
●423
●604
●612
Đáp án: 175+228 → 403 ; 189+234 → 423 ; 256+348 → 604 ; 267+345 → 612
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép cộng có nhớ
16Câu 16: Nối số thiếu vào phép cộng có nhớ:
___ + 256 = 604●
175 + ___ = 403●
___ + 345 = 612●
189 + ___ = 423●
●228
●234
●267
●348
Đáp án: 175 + ___ = 403 → 228 ; 189 + ___ = 423 → 234 ; ___ + 256 = 604 → 348 ; ___ + 345 = 612 → 267
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tìm số hạng còn lại
17Câu 17: Kéo thả để hoàn thành phép tính đặt dọc có nhớ: 267 + 345
Hàng đơn vị: 7+5=___ viết ___ nhớ ___
Hàng chục: 6+4+1=___ viết ___ nhớ ___
Hàng trăm: 2+3+1=___
Kết quả: ___
Thẻ chọn:122111116612
Đáp án: 612
Kỹ năng: Cả bài
267+345=612
18Câu 18: Điền kết quả phép cộng có nhớ:
Số 1Số 2Tổng
256348
175228
267345
Đáp án: 256,348,604,175,228,403,267,345,612
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phép cộng có nhớ trong 1000
19Câu 19: Biểu diễn 256+348=604 trên trục số:
256tiến 348 →
Dùng tia số: đặt bút ở 256 rồi tiến 348 đơn vị.
Đáp án: 604
Kỹ năng: Cả bài
Từ 256 nhảy thêm 348 đến 604
20Câu 20: Hai trường có tổng cộng 835 học sinh. Trường A có 467 học sinh. Trường B có bao nhiêu?
A368
B378
C358
D388
Đáp án: 368
Kỹ năng: Cả bài
835-467=368
21Câu 21: 175 + 228 + 346 = ___
Đáp án: 749
Kỹ năng: Cả bài
175+228=403; 403+346=749
22Câu 22: Tìm x: x + 356 = 823
Đáp án: 467
Kỹ năng: Cả bài
x = 823-356 = 467
23Câu 23: Năm ngoái thư viện có 476 quyển sách. Năm nay mua thêm 268 quyển. Cuối năm mượn 145 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
A599
B599
C489
D744
Đáp án: 599
Kỹ năng: Cả bài
476+268=744; 744-145=599
24Câu 24: Ba số có tổng là 900. Số thứ nhất là 256, số thứ hai là 348. Số thứ ba là?
A296
B296
C206
D316
Đáp án: 296
Kỹ năng: Cả bài
900-256-348=296
25Câu 25: Trò chơi cộng dây chuyền: 100 → +178 → +265 → +157 = ?
A690
B700
C710
D720
Đáp án: 700
Kỹ năng: Cả bài
100+178=278; 278+265=543; 543+157=700
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến bé: 267+456, 389+214, 175+528, 348+256
A. 267+456B. 389+214C. 175+528D. 348+256
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 267+456 → 175+528 → 348+256 → 389+214
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
703 > 723? 267+456=723; 389+214=603; 175+528=703; 348+256=604. Thứ tự: 723>703>604>603
27Câu 27: Nối bài toán với cách giải:
256+348●
Thêm 267 vào 345●
Tổng hai số là 900, số 1 là 256●
800 bằng mấy cộng 345?●
●=455
●=604
●=612
●số 2=644
Đáp án: 256+348 → =604 ; Thêm 267 vào 345 → =612 ; 800 bằng mấy cộng 345? → =455 ; Tổng hai số là 900, số 1 là 256 → số 2=644
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép cộng có nhớ dạng nâng cao
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả trong khoảng 600-700?(chọn nhiều đáp án)
A256+348
B175+228
C267+345
D348+256
Đáp án: 256+348 ; 267+345 ; 348+256
Kỹ năng: Cả bài
604, 403, 612, 604. Trong 600-700: 604, 612, 604
29Câu 29: Chọn phát biểu ĐÚNG về phép cộng có nhớ:(chọn nhiều đáp án)
AKhi hàng đơn vị ≥ 10 thì nhớ 1 sang hàng chục
BKhi hàng chục ≥ 10 thì nhớ 1 sang hàng trăm
C256+348=604
D175+228=403
Đáp án: Khi hàng đơn vị ≥ 10 thì nhớ 1 sang hàng chục ; Khi hàng chục ≥ 10 thì nhớ 1 sang hàng trăm ; 256+348=604 ; 175+228=403
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều đúng
30Câu 30: Ghép bước giải phép cộng 389+214 theo thứ tự:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Thẻ chọn:Viết phép tính dọcCộng hàng đơn vị: 9+4=13Cộng hàng chục: 8+1+1=10Cộng hàng trăm: 3+2+1=6Kết quả: 603
Đáp án: Viết phép tính dọc → Cộng hàng đơn vị: 9+4=13 → Cộng hàng chục: 8+1+1=10 → Cộng hàng trăm: 3+2+1=6 → Kết quả: 603
Kỹ năng: Cả bài
389+214=603
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-cong-co-nho-pham-vi-1000