← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 41: Phép chiaToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 41: Phép chia
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 6 chia đều cho 2 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
6 ÷ 2 = 3
2Câu 2: 10 : 2 = ?
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
10 ÷ 2 = 5
3Câu 3: 8 chia 4 nhóm bằng nhau, mỗi nhóm có:
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
8 ÷ 4 = 2
4Câu 4: 12 : 3 = 4. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
12 ÷ 3 = 4
5Câu 5: 10 : 5 = 3. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
10 ÷ 5 = 2
6Câu 6: 15 : 5 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
15 ÷ 5 = 3
7Câu 7: 8 : 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 ÷ 2 = 4
8Câu 8: Chia 12 kẹo vào 4 túi đều nhau. Mỗi túi có bao nhiêu kẹo?
124
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
12 ÷ 4 = 3
9Câu 9: Sắp xếp kết quả tăng dần: 10:5, 12:3, 8:4, 6:2
1. 10:52. 12:33. 8:44. 6:2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10:5 → 8:4 → 6:2 → 12:3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
10÷5=2, 8÷4=2, 6÷2=3, 12÷3=4
10Câu 10: Gạch bỏ phép chia sai:(chọn nhiều đáp án)
6:2=310:5=38:4=212:4=3
Đáp án: B. 10:5=3
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
10÷5=2 không phải 3
11Câu 11: Có 20 cây bút chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được:
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
20 ÷ 4 = 5
12Câu 12: 16 : ___ = 4
A3
B4
C5
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Cả bài
16 ÷ 4 = 4
13Câu 13: Phép chia nào có kết quả bằng 3?(chọn nhiều đáp án)
A6:2
B9:3
C12:4
D15:4
Đáp án: A. 6:2 ; B. 9:3 ; C. 12:4
Kỹ năng: Cả bài
6÷2=3, 9÷3=3, 12÷4=3
14Câu 14: Chia đều nghĩa là:(chọn nhiều đáp án)
AMỗi phần bằng nhau
BPhép chia không dư
CKết quả là số nguyên
DSố bị chia lớn hơn số chia
Đáp án: A. Mỗi phần bằng nhau ; B. Phép chia không dư ; C. Kết quả là số nguyên
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "Mỗi phần bằng nhau", "Phép chia không dư", "Kết quả là số nguyên".
15Câu 15: Nối phép chia với kết quả:
10:2
15:3
20:4
5
Đáp án: 10:2 → 5 ; 15:3 → 5 ; 20:4 → 5
Kỹ năng: Nối đúng cặp
10÷2=5, 15÷3=5, 20÷4=5
16Câu 16: Nối bài toán với phép chia:
12 cái chia 3 nhóm
10 cái chia 2 nhóm
8 cái chia 4 nhóm
10:2=5
12:3=4
8:4=2
Đáp án: 12 cái chia 3 nhóm → 12:3=4 ; 10 cái chia 2 nhóm → 10:2=5 ; 8 cái chia 4 nhóm → 8:4=2
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 12 cái chia 3 nhóm → 12:3=4; 10 cái chia 2 nhóm → 10:2=5; 8 cái chia 4 nhóm → 8:4=2.
17Câu 17: Điền kết quả: 8:2=___, 10:5=___, 12:4=___
1. 42. 23. 3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 2 → 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8÷2=4, 10÷5=2, 12÷4=3
18Câu 18: Điền vào bảng chia:
Phép chiaKết quả
12:3
20:5
16:4
Đáp án: 4 ; 4 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
12÷3=4, 20÷5=4, 16÷4=4
19Câu 19: Tính 10 : 2 bằng trục số (bước nhảy 2):
0246810
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 nhảy ngược 2 bước được 5 lần
20Câu 20: Tìm số chia: 12 : ___ = 4
12 : ? = 4
234
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
12 ÷ 3 = 4
21Câu 21: Có 18 học sinh chia thành 3 nhóm bằng nhau. Mỗi nhóm có học sinh.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 3 = 6
22Câu 22: Mua 24 cái bánh chia đều cho 4 người. Mỗi người nhận cái.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
24 ÷ 4 = 6
23Câu 23: Tìm số bị chia: ___ : 4 = 5
? : 4 = 5
162024
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
20 ÷ 4 = 5
24Câu 24: Tìm số chia: 30 : ___ = 5
30 : ? = 5
567
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
30 ÷ 6 = 5
25Câu 25: Nối phép chia với kết quả đúng:
6:310:212:420:516:4
two
five
three
four
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ bé đến lớn: 20:4, 15:3, 12:2, 10:5
1. 20:42. 15:33. 12:24. 10:5
Thứ tự đúng:
Đáp án: 10:5 → 20:4 → 15:3 → 12:2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
10÷5=2, 20÷4=5, 15÷3=5, 12÷2=6
27Câu 27: Nối phép nhân với phép chia tương ứng:
3×4=12
5×4=20
6×3=18
12:4=3
18:3=6
20:4=5
Đáp án: 3×4=12 → 12:4=3 ; 5×4=20 → 20:4=5 ; 6×3=18 → 18:3=6
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 3×4=12 → 12:4=3; 5×4=20 → 20:4=5; 6×3=18 → 18:3=6.
28Câu 28: Kết quả nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
A18:3=6
B20:5=3
C16:4=4
D15:3=5
Đáp án: A. 18:3=6 ; C. 16:4=4 ; D. 15:3=5
Kỹ năng: Cả bài
20÷5=4 không phải 3
29Câu 29: Phép nào chia đều không dư?(chọn nhiều đáp án)
A10:3
B12:4
C14:5
D16:4
Đáp án: B. 12:4 ; D. 16:4
Kỹ năng: Cả bài
12÷4=3, 16÷4=4 không dư
30Câu 30: Xếp thứ tự giải bài chia: Đọc đề → Viết phép chia → Tính thương → Kiểm tra
1. Đọc đề bài2. Viết phép chia3. Tính thương4. Kiểm tra kết quả
Thứ tự đúng:
Đáp án: Đọc đề bài → Viết phép chia → Tính thương → Kiểm tra kết quả
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: Đọc đề bài → Viết phép chia → Tính thương → Kiểm tra kết quả.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/phep-chia