← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 45: Ôn tập và kể chuyện 9Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 45: Ôn tập và kể chuyện 9
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài 45 thuộc dạng bài nào?
AÔn tập và kể chuyện
BHọc vần mới
CTập làm toán
Đáp án: A. Ôn tập và kể chuyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần ui?
Acủi
Bcửi
Ccầu
Đáp án: A. củi
Kỹ năng: Cả bài
"củi" chứa vần ui.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ưi?
Achào
Bcửi
Crêu
Đáp án: B. cửi
Kỹ năng: Cả bài
"cửi" chứa vần ưi.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần ao?
Acầu
Bđèo
Cchào
Đáp án: C. chào
Kỹ năng: Cả bài
"chào" chứa vần ao.
5Câu 5: Tiếng nào chứa vần eo?
Arau
Bđèo
Cdịu
Đáp án: B. đèo
Kỹ năng: Cả bài
"đèo" chứa vần eo.
6Câu 6: Tiếng nào chứa vần au?
Arau
Bcầu
Crêu
Đáp án: A. rau
Kỹ năng: Cả bài
"rau" chứa vần au.
7Câu 7: Tiếng nào chứa vần âu?
Achào
Bcầu
Ccửi
Đáp án: B. cầu
Kỹ năng: Cả bài
"cầu" chứa vần âu.
8Câu 8: Tiếng nào chứa vần êu?
Acủi
Bsưu
Crêu
Đáp án: C. rêu
Kỹ năng: Cả bài
"rêu" chứa vần êu.
9Câu 9: Tiếng nào chứa vần iu?
Adịu
Bcầu
Cđèo
Đáp án: A. dịu
Kỹ năng: Cả bài
"dịu" chứa vần iu.
10Câu 10: Tiếng nào chứa vần ưu?
Arau
Bchào
Csưu
Đáp án: C. sưu
Kỹ năng: Cả bài
"sưu" chứa vần ưu.
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "củi"?
Acửi
Btúi
Chưu
Đáp án: B. túi
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"túi" có cùng vần với tiếng "củi".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cửi"?
Agửi
Bnúi
Cdịu
Đáp án: A. gửi
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"gửi" có cùng vần với tiếng "cửi".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "chào"?
Akéo
Bcầu
Csao
Đáp án: C. sao
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"sao" có cùng vần với tiếng "chào".
14Câu 14: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "đèo"?
Acau
Bkẹo
Crìu
Đáp án: B. kẹo
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"kẹo" có cùng vần với tiếng "đèo".
15Câu 15: Nhóm nào lần lượt chứa các vần au, âu, êu?
Arau, cầu, rêu
Bcầu, rau, rêu
Crêu, cầu, rau
Đáp án: A. rau, cầu, rêu
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "rau, cầu, rêu".
16Câu 16: Câu nào có cả tiếng chứa vần iu và tiếng chứa vần ưu?
ABé cầm cái rìu.
BÔng đã nghỉ hưu.
CBà nói dịu dàng sau khi nghỉ hưu.
Đáp án: C. Bà nói dịu dàng sau khi nghỉ hưu.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà nói dịu dàng sau khi nghỉ hưu.".
17Câu 17: Đọc đoạn: "Nghỉ hè, cả nhà Hà lên Tam Đảo chơi. Sáng sớm, khi cây cỏ còn ngái ngủ, Hà đã dậy ngắm biển mây bồng bềnh. Giữa trưa mà trời vẫn mát như mùa thu. Mùa hè ở Tam Đảo quả là dễ chịu." — Nghỉ hè, nhà Hà đi đâu?
AĐi Đà Lạt
BĐi Tam Đảo
CĐi Hà Nội
Đáp án: B. Đi Tam Đảo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đi Tam Đảo".
18Câu 18: Hà dậy sớm để làm gì?
ANgắm mây mù
BChơi kéo co
CĐi hái rau
Đáp án: A. Ngắm mây mù
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ngắm mây mù".
19Câu 19: Đến trưa, thời tiết ở Tam Đảo như thế nào?
ANóng như mùa hè
BLạnh như mùa đông
CTrời như vào thu
Đáp án: C. Trời như vào thu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trời như vào thu".
20Câu 20: Hà cảm thấy mùa hè ở Tam Đảo như thế nào?
ARất oi bức
BRất dễ chịu
CRất lạnh giá
Đáp án: B. Rất dễ chịu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rất dễ chịu".
21Câu 21: Câu "Tàu neo đậu ven bờ" có bao nhiêu tiếng?
A4 tiếng
B5 tiếng
C6 tiếng
Đáp án: B. 5 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "5 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Tàu neo đậu ven bờ", có bao nhiêu tiếng chứa các vần đã ôn trong bài?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: C. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần đã ôn trong câu "Tàu neo đậu ven bờ"?
Atàu, neo, đậu
Bneo, ven, bờ
Ctàu, ven, bờ
Đáp án: A. tàu, neo, đậu
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "tàu, neo, đậu".
24Câu 24: Câu "Nghỉ hè, nhà Hà đi Tam Đảo" có bao nhiêu tiếng?
A6 tiếng
B7 tiếng
C8 tiếng
Đáp án: B. 7 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "7 tiếng".
25Câu 25: Trong câu "Mùa hè ở Tam Đảo quả là dễ chịu", có bao nhiêu tiếng chứa các vần được ôn trong bài?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: A. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
26Câu 26: Câu nào có cả vần ui và vần ưi?
ABé vui vẻ nhận quà.
BLan gửi thư cho bà.
CBé vui vẻ gửi quà cho bà.
Đáp án: C. Bé vui vẻ gửi quà cho bà.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bé vui vẻ gửi quà cho bà.".
27Câu 27: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự câu chuyện "Sự tích hoa cúc trắng": (1) Cô bé đi tìm cách chữa bệnh cho mẹ. (2) Cô bé gặp một cụ già. (3) Cô bé xé các cánh hoa thành nhiều cánh nhỏ. (4) Người mẹ khỏi bệnh.
A2 – 1 – 4 – 3
B1 – 2 – 3 – 4
C3 – 2 – 1 – 4
Đáp án: B. 1 – 2 – 3 – 4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "1 – 2 – 3 – 4".
28Câu 28: Cụ già hướng dẫn cô bé làm gì để cứu mẹ?
AĐi tìm một bông hoa cúc trắng
BĐi tìm một giỏ quả chín
CĐi gọi các bạn đến giúp
Đáp án: A. Đi tìm một bông hoa cúc trắng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đi tìm một bông hoa cúc trắng".
29Câu 29: Khi thấy bông hoa chỉ có bốn cánh, cô bé đã làm gì?
AVứt bông hoa đi
BĐem bông hoa về ngay
CXé mỗi cánh hoa thành nhiều cánh nhỏ
Đáp án: C. Xé mỗi cánh hoa thành nhiều cánh nhỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Xé mỗi cánh hoa thành nhiều cánh nhỏ".
30Câu 30: Câu chuyện "Sự tích hoa cúc trắng" ca ngợi điều gì?
ASự thông minh khi vui chơi
BLòng hiếu thảo và tình yêu thương mẹ
CSự nhanh nhẹn khi làm việc
Đáp án: B. Lòng hiếu thảo và tình yêu thương mẹ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Lòng hiếu thảo và tình yêu thương mẹ".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-va-ke-chuyen-9