← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 40: Ôn tập và kể chuyện 8Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 40: Ôn tập và kể chuyện 8
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài 40 thuộc dạng bài nào?
AÔn tập và kể chuyện
BHọc chữ cái mới
CTập làm toán
Đáp án: A. Ôn tập và kể chuyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần om?
Alom
Bxóm
Crơm
Đáp án: A. lom
Kỹ năng: Cả bài
"lom" chứa vần om.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ôm?
Akem
Bxóm
Ckhơi
Đáp án: B. xóm
Kỹ năng: Cả bài
"xóm" chứa vần ôm.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần ơm?
Arơm
Bsim
Ctai
Đáp án: A. rơm
Kỹ năng: Cả bài
"rơm" chứa vần ơm.
5Câu 5: Tiếng nào chứa vần em?
Anếm
Bkem
Cchùm
Đáp án: B. kem
Kỹ năng: Cả bài
"kem" chứa vần em.
6Câu 6: Tiếng nào chứa vần êm?
Asim
Bnếm
Chỏi
Đáp án: B. nếm
Kỹ năng: Cả bài
"nếm" chứa vần êm.
7Câu 7: Tiếng nào chứa vần im?
Asim
Bchùm
Chãy
Đáp án: A. sim
Kỹ năng: Cả bài
"sim" chứa vần im.
8Câu 8: Tiếng nào chứa vần um?
Axóm
Btai
Cchùm
Đáp án: C. chùm
Kỹ năng: Cả bài
"chùm" chứa vần um.
9Câu 9: Tiếng nào chứa vần ai?
Atai
Bhãy
Cđấy
Đáp án: A. tai
Kỹ năng: Cả bài
"tai" chứa vần ai.
10Câu 10: Câu chuyện trong bài có tên là gì?
AThỏ và rùa
BHai người bạn và con gấu
CGà nâu và vịt xám
Đáp án: B. Hai người bạn và con gấu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Hai người bạn và con gấu".
11Câu 11: Tiếng nào chứa vần ay?
Atai
Bhãy
Cđấy
Đáp án: B. hãy
Kỹ năng: Cả bài
"hãy" chứa vần ay.
12Câu 12: Tiếng nào chứa vần ây?
Ađấy
Bhỏi
Ckhơi
Đáp án: A. đấy
Kỹ năng: Cả bài
"đấy" chứa vần ây.
13Câu 13: Tiếng nào chứa vần oi?
Ahỏi
Bhội
Ckhơi
Đáp án: A. hỏi
Kỹ năng: Cả bài
"hỏi" chứa vần oi.
14Câu 14: Tiếng nào chứa vần ôi?
Atai
Bhội
Chãy
Đáp án: B. hội
Kỹ năng: Cả bài
"hội" chứa vần ôi.
15Câu 15: Tiếng nào chứa vần ơi?
Ahỏi
Bhội
Ckhơi
Đáp án: C. khơi
Kỹ năng: Cả bài
"khơi" chứa vần ơi.
16Câu 16: Cụm từ nào được viết đúng?
AChói lọi
BChói lội
CChối lọi
Đáp án: A. Chói lọi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chói lọi".
17Câu 17: Đọc đoạn: "Nhím con ra bãi cỏ tìm cái ăn. Nó phấn chấn khi thấy vô số quả chín thơm ngon. Nhím vội chạy về gọi bạn chồn. Cả hai quay lại, ăn đến no nê." — Nhím con ra đâu tìm thức ăn?
ARa bãi cỏ
BRa bờ sông
CRa sân trường
Đáp án: A. Ra bãi cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ra bãi cỏ".
18Câu 18: Vì sao Nhím con phấn chấn?
AVì gặp được mẹ
BVì thấy nhiều quả chín thơm ngon
CVì tìm thấy một món đồ chơi
Đáp án: B. Vì thấy nhiều quả chín thơm ngon
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì thấy nhiều quả chín thơm ngon".
19Câu 19: Nhím chạy về gọi người bạn nào?
ABạn thỏ
BBạn chồn
CBạn gấu
Đáp án: B. Bạn chồn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bạn chồn".
20Câu 20: Nhím và chồn quay lại làm gì?
AHái hoa
BĂn quả đến no nê
CChơi trốn tìm
Đáp án: B. Ăn quả đến no nê
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ăn quả đến no nê".
21Câu 21: Câu "Nhím con ra bãi cỏ tìm cái ăn." có bao nhiêu tiếng?
A7 tiếng
B8 tiếng
C9 tiếng
Đáp án: B. 8 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "8 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Nhím vội chạy về gọi bạn chồn." có bao nhiêu tiếng chứa các vần đã ôn ở Bài 40?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
23Câu 23: Nhóm nào gồm đúng các tiếng chứa vần đã ôn trong câu "Nhím vội chạy về gọi bạn chồn."?
Anhím, vội, chạy, gọi
Bnhím, về, bạn, chồn
Cvội, chạy, bạn, chồn
Đáp án: A. nhím, vội, chạy, gọi
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "nhím, vội, chạy, gọi".
24Câu 24: Câu nào có đủ ba vần ai, ay, ây?
AMai chạy tới gốc cây.
BBé ngồi chơi trong nhà.
CMẹ mua chùm quả chín.
Đáp án: A. Mai chạy tới gốc cây.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Mai chạy tới gốc cây.".
25Câu 25: Câu nào có đủ ba vần oi, ôi, ơi?
AVoi mời bạn tới chơi.
BBé có nhiều đồ chơi.
CChim bói cá đậu trên cành.
Đáp án: A. Voi mời bạn tới chơi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Voi mời bạn tới chơi.".
26Câu 26: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự đoạn đọc về Nhím con: (1) Nhím gọi bạn chồn. (2) Nhím ra bãi cỏ tìm thức ăn. (3) Cả hai ăn quả đến no nê. (4) Nhím thấy nhiều quả chín thơm ngon.
A2 – 4 – 1 – 3
B4 – 2 – 3 – 1
C1 – 3 – 2 – 4
Đáp án: A. 2 – 4 – 1 – 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 4 – 1 – 3".
27Câu 27: Khi nhìn thấy con gấu, hai người bạn đã làm gì?
ACả hai cùng chạy về nhà
BMột người trèo lên cây, người còn lại nằm im dưới đất
CCả hai cùng đuổi con gấu
Đáp án: B. Một người trèo lên cây, người còn lại nằm im dưới đất
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Một người trèo lên cây, người còn lại nằm im dưới đất".
28Câu 28: Vì sao con gấu bỏ đi?
AVì gấu tưởng người nằm dưới đất đã chết
BVì người nằm dưới đất hét thật to
CVì người trên cây ném quả xuống
Đáp án: A. Vì gấu tưởng người nằm dưới đất đã chết
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì gấu tưởng người nằm dưới đất đã chết".
29Câu 29: Người bạn trèo lên cây đã có hành động như thế nào?
ADũng cảm bảo vệ bạn
BBỏ mặc bạn khi gặp nguy hiểm
CBình tĩnh gọi người đến giúp
Đáp án: B. Bỏ mặc bạn khi gặp nguy hiểm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bỏ mặc bạn khi gặp nguy hiểm".
30Câu 30: Câu chuyện "Hai người bạn và con gấu" nhắc chúng ta điều gì?
ABạn tốt phải biết giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn
BKhi gặp nguy hiểm, chỉ cần tự cứu mình
CKhông nên đi chơi cùng bạn bè
Đáp án: A. Bạn tốt phải biết giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bạn tốt phải biết giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-va-ke-chuyen-8