PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 35: Ôn tập và kể chuyện 7 — Tiếng Việt lớp 1
Tiếng Việt lớp 1Bài 35: Ôn tập và kể chuyện 7
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Bài 35 thuộc dạng bài nào?
AÔn tập và kể chuyện
BHọc chữ cái mới
CTập làm toán
Đáp án: A. Ôn tập và kể chuyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".
2Câu 2: Tiếng nào chứa vần an?
Abàn
Bbến
Csâm
Đáp án: A. bàn
Kỹ năng: Cả bài
"bàn" chứa vần an.
3Câu 3: Tiếng nào chứa vần ăm?
Apin
Btăm
Ckhôn
Đáp án: B. tăm
Kỹ năng: Cả bài
"tăm" chứa vần ăm.
4Câu 4: Tiếng nào chứa vần âm?
Asâm
Bđèn
Clớn
Đáp án: A. sâm
Kỹ năng: Cả bài
"sâm" chứa vần âm.
5Câu 5: Tiếng nào chứa vần en?
Ađèn
Bchân
Ctrạm
Đáp án: A. đèn
Kỹ năng: Cả bài
"đèn" chứa vần en.
6Câu 6: Tiếng nào chứa vần ên?
Abến
Bbàn
Cngọn
Đáp án: A. bến
Kỹ năng: Cả bài
"bến" chứa vần ên.
7Câu 7: Tiếng nào chứa vần in?
Apin
Bphùn
Cchăm
Đáp án: A. pin
Kỹ năng: Cả bài
"pin" chứa vần in.
8Câu 8: Tiếng nào chứa vần un?
Akhôn
Bphùn
Csâm
Đáp án: B. phùn
Kỹ năng: Cả bài
"phùn" chứa vần un.
9Câu 9: Trong tranh bài đọc, hai con vật thi với nhau là:
AThỏ và rùa
BGà và vịt
CCá và tôm
Đáp án: A. Thỏ và rùa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thỏ và rùa".
10Câu 10: Câu chuyện ở cuối bài có tên là gì?
AThỏ và rùa
BGà nâu và vịt xám
CChú cá thông minh
Đáp án: B. Gà nâu và vịt xám
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gà nâu và vịt xám".
11Câu 11: Cụm từ nào chứa cả vần ôn và vần ơn?
AKhôn lớn
BBàn chân
CTăm gỗ
Đáp án: A. Khôn lớn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Khôn lớn".
12Câu 12: Cụm từ nào chứa vần am?
ATrạm y tế
BBến đò
CĐèn pin
Đáp án: A. Trạm y tế
Kỹ năng: Cả bài
"Trạm y tế" chứa vần am.
13Câu 13: Nhóm nào gồm toàn các tiếng chứa vần đã ôn?
Abàn, chân, bến, pin
Bcá, cờ, bé, lá
Cnhà, xe, bố, mẹ
Đáp án: A. bàn, chân, bến, pin
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "bàn, chân, bến, pin".
14Câu 14: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Sen nở ___ hồ."
Athắm
Bsáng
Cxanh
Đáp án: A. thắm
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "thắm".
15Câu 15: Đọc đoạn: "Nhìn rùa, thỏ chê: 'Quá là chậm như rùa.' Rùa ôn tồn: 'Ta thi nhé.' Thỏ hớn hở tham gia. Thỏ nhởn nhơ múa ca, rùa cứ bò cần mẫn. Thế là, rùa đi xa hơn hẳn thỏ." — Thỏ đã chê rùa như thế nào?
ARùa quá chậm
BRùa chạy quá nhanh
CRùa không biết bơi
Đáp án: A. Rùa quá chậm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rùa quá chậm".
16Câu 16: Rùa nói gì với thỏ?
ATa về nhé.
BTa thi nhé.
CTa chơi nhé.
Đáp án: B. Ta thi nhé.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ta thi nhé.".
17Câu 17: Trong khi thi, con vật nào bò cần mẫn?
AThỏ
BRùa
CCả thỏ và rùa
Đáp án: B. Rùa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rùa".
18Câu 18: Vì sao thỏ bị rùa bỏ xa?
AVì thỏ nhởn nhơ múa ca
BVì thỏ không tham gia
CVì thỏ bị đau chân
Đáp án: A. Vì thỏ nhởn nhơ múa ca
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì thỏ nhởn nhơ múa ca".
19Câu 19: Vịt xám đã làm gì để giúp gà nâu sang sông?
ACõng gà nâu trên lưng
BGọi người đến giúp
CLàm một chiếc cầu
Đáp án: A. Cõng gà nâu trên lưng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cõng gà nâu trên lưng".
20Câu 20: Thương vịt xám vất vả, gà nâu đã làm gì?
AẤp trứng giúp vịt
BTìm thức ăn giúp vịt
CLàm tổ mới cho vịt
Đáp án: A. Ấp trứng giúp vịt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ấp trứng giúp vịt".
21Câu 21: Nhóm nào gồm toàn các vần kết thúc bằng âm m?
Aam, ăm, âm
Ban, ăn, ân
Con, ôn, ơn
Đáp án: A. am, ăm, âm
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "am, ăm, âm".
22Câu 22: Nhóm nào gồm ba cụm từ mà mỗi cụm đều có hai tiếng chứa vần đã ôn?
Abàn chân, khôn lớn, đèn pin
Btăm gỗ, củ sâm, ngọn cỏ
Cmưa phùn, trạm y tế, chăm chỉ
Đáp án: A. bàn chân, khôn lớn, đèn pin
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "bàn chân, khôn lớn, đèn pin".
23Câu 23: Trong câu "Sen nở thắm hồ", có bao nhiêu tiếng chứa vần đã ôn?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
24Câu 24: Trong câu "Thỏ hớn hở tham gia", những tiếng nào chứa vần đã ôn?
Athỏ, hở
Bhớn, tham
Ctham, gia
Đáp án: B. hớn, tham
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hớn, tham".
25Câu 25: Dòng nào có hai tiếng cùng chứa vần ôn?
ARùa ôn tồn
BThỏ nhởn nhơ
CSen nở thắm
Đáp án: A. Rùa ôn tồn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rùa ôn tồn".
26Câu 26: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự bài đọc "Thỏ và rùa": (1) Rùa bò cần mẫn. (2) Thỏ chê rùa chậm. (3) Rùa đi xa hơn thỏ. (4) Rùa rủ thỏ thi.
A2 – 4 – 1 – 3
B4 – 2 – 3 – 1
C1 – 3 – 2 – 4
Đáp án: A. 2 – 4 – 1 – 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 4 – 1 – 3".
27Câu 27: Từ nào nói đúng nhất về tính cách của rùa?
AKiên trì, cần mẫn
BKiêu căng, lười biếng
CNhút nhát, sợ hãi
Đáp án: A. Kiên trì, cần mẫn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Kiên trì, cần mẫn".
28Câu 28: Bài đọc "Thỏ và rùa" nhắc chúng ta điều gì?
AKhông nên chủ quan; cần chăm chỉ và kiên trì
BChỉ cần chạy nhanh là sẽ chiến thắng
CCó thể vừa thi vừa vui chơi
Đáp án: A. Không nên chủ quan; cần chăm chỉ và kiên trì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Không nên chủ quan; cần chăm chỉ và kiên trì".
29Câu 29: Sắp xếp tranh kể chuyện "Gà nâu và vịt xám" theo đúng thứ tự: (1) Vịt xám cõng gà nâu qua sông. (2) Gà nâu và vịt xám chơi cùng nhau. (3) Gà nâu ấp trứng giúp vịt xám. (4) Gà nâu không thể tự sang sông.
A2 – 4 – 1 – 3
B4 – 2 – 3 – 1
C1 – 3 – 2 – 4
Đáp án: A. 2 – 4 – 1 – 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 4 – 1 – 3".
30Câu 30: Câu chuyện "Gà nâu và vịt xám" muốn nói điều gì?
ABạn bè cần yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau
BMỗi con vật nên sống một mình
CChỉ những con vật biết bơi mới có ích
Đáp án: A. Bạn bè cần yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bạn bè cần yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau".
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!