← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện 2Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 10: Ôn tập và kể chuyện 2
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "d" viết thường.
Ab
Bd
Cđ
Đáp án: B. d
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "d".
2Câu 2: Chọn chữ "đ" viết thường.
Ađ
Bd
Cq
Đáp án: A. đ
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "đ".
3Câu 3: Chọn chữ "o" viết thường.
Aô
Bơ
Co
Đáp án: C. o
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "o".
4Câu 4: Chữ nào có dấu mũ ở phía trên?
Ao
Bô
Cơ
Đáp án: B. ô
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ô".
5Câu 5: Chữ nào có thêm nét râu?
Aơ
Bô
Co
Đáp án: A. ơ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ơ".
6Câu 6: Chọn từ đúng với hình.
Acá cò
Bcá cờ
Ccá cỏ
Đáp án: B. cá cờ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá cờ".
7Câu 7: Chọn từ chỉ lá cờ màu đỏ.
Acờ đỏ
Bcờ đỗ
Cbờ đỏ
Đáp án: A. cờ đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cờ đỏ".
8Câu 8: Chọn từ chỉ loại hạt màu đỏ.
Adỗ đỏ
Bđỗ đỏ
Cđỡ đỏ
Đáp án: B. đỗ đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đỗ đỏ".
9Câu 9: Trong câu "Bờ đê có dế.", bờ đê có con gì?
ACon cá
BCon dế
CCon cò
Đáp án: B. Con dế
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con dế".
10Câu 10: Trong câu "Bà có đỗ đỏ.", bà có gì?
AĐỗ đỏ
BCờ đỏ
CCá cờ
Đáp án: A. Đỗ đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đỗ đỏ".
11Câu 11: Ghép d + o được tiếng nào?
Ado
Bđo
Cđô
Đáp án: A. do
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "do".
12Câu 12: Ghép đ + o được tiếng nào?
Ado
Bđơ
Cđo
Đáp án: C. đo
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "đo".
13Câu 13: Ghép đ + ô được tiếng nào?
Ađô
Bđo
Cđơ
Đáp án: A. đô
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "đô".
14Câu 14: Ghép d + ơ được tiếng nào?
A
B
Cđơ
Đáp án: B. dơ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "dơ".
15Câu 15: Từ nào bắt đầu bằng chữ d?
Ađỡ bà
Bdỗ bé
Cđỗ đỏ
Đáp án: B. dỗ bé
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "dỗ bé".
16Câu 16: Từ nào bắt đầu bằng chữ đ?
Adỗ bé
Bdế
Cđỡ bà
Đáp án: C. đỡ bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đỡ bà".
17Câu 17: Điền từ còn thiếu: Bờ ___ có dế.
Ađê
B
Cđỏ
Đáp án: A. đê
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "đê".
18Câu 18: Điền từ còn thiếu: Bà có ___ đỏ.
Adỗ
Bđỗ
Cđỡ
Đáp án: B. đỗ
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "đỗ".
19Câu 19: Chọn đúng các từ để hoàn thành hai câu: "Mẹ ___ bé ngủ." và "Bạn nhỏ ___ bà đứng dậy."
Ađỡ – dỗ
Bdỗ – đỡ
Cđỗ – dỗ
Đáp án: B. dỗ – đỡ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "dỗ – đỡ".
20Câu 20: Câu "Bà có đỗ đỏ." có bao nhiêu tiếng?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng có chứa chữ ơ(chọn nhiều đáp án)
Abờ
Bcờ
Cđỡ
Dbố
Eđỗ
Đáp án: A. bờ ; B. cờ ; C. đỡ
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "bờ", "cờ", "đỡ".
22Câu 22: Chọn tất cả các tiếng có chứa chữ ô(chọn nhiều đáp án)
Abố
B
Cđỗ
Dđỏ
Ecờ
Đáp án: A. bố ; B. cô ; C. đỗ
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "bố", "cô", "đỗ".
23Câu 23: Nhóm nào chỉ gồm các tiếng bắt đầu bằng chữ đ?
Ađê, đỗ, đỏ
Bdế, dỗ, do
Cđê, dế, đỏ
Đáp án: A. đê, đỗ, đỏ
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "đê, đỗ, đỏ".
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "dỗ" thành tiếng "đỗ", em cần làm gì?
AThêm nét gạch ngang vào chữ d để được chữ đ
BĐổi chữ ô thành chữ ơ
CBỏ thanh ngã
Đáp án: A. Thêm nét gạch ngang vào chữ d để được chữ đ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm nét gạch ngang vào chữ d để được chữ đ".
25Câu 25: Trong cụm từ "đỗ đỏ", nhận xét nào đúng?
ATiếng đỗ có chữ ô, tiếng đỏ có chữ o
BCả hai tiếng đều có chữ ô
CCả hai tiếng đều có chữ ơ
Đáp án: A. Tiếng đỗ có chữ ô, tiếng đỏ có chữ o
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tiếng đỗ có chữ ô, tiếng đỏ có chữ o".
26Câu 26: Câu nào được viết đúng?
Abờ đê có dế.
BBờ đê có dế.
CBờ Đê Có Dế.
Đáp án: B. Bờ đê có dế.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bờ đê có dế.".
27Câu 27: Trong câu chuyện, bà kiến sống ở đâu?
ATrong hốc dưới gốc cây
BTrong tổ chim trên cây
CTrong một bể cá
Đáp án: A. Trong hốc dưới gốc cây
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Trong hốc dưới gốc cây".
28Câu 28: Đàn kiến con dùng vật gì để khiêng bà kiến?
AMột chiếc lá
BMột cành cây
CMột viên đá
Đáp án: A. Một chiếc lá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Một chiếc lá".
29Câu 29: Sắp xếp các sự việc theo đúng trình tự câu chuyện: (1) Đàn kiến con dùng lá khiêng bà kiến. (2) Bà kiến sống trong một hốc dưới gốc cây. (3) Bà kiến được đưa đến nơi ở mới. (4) Bà kiến vui vẻ cảm ơn đàn kiến con.
A1 – 2 – 4 – 3
B2 – 1 – 3 – 4
C2 – 3 – 1 – 4
Đáp án: B. 2 – 1 – 3 – 4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "2 – 1 – 3 – 4".
30Câu 30: Câu chuyện "Đàn kiến con ngoan ngoãn" nhắc em điều gì?
ABiết quan tâm, lễ phép và giúp đỡ người lớn tuổi
BChỉ cần quan tâm đến bản thân
CKhông nên làm việc cùng các bạn
Đáp án: A. Biết quan tâm, lễ phép và giúp đỡ người lớn tuổi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Biết quan tâm, lễ phép và giúp đỡ người lớn tuổi".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-va-ke-chuyen-2