← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 70: Ôn tập và kể chuyện 14Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 70: Ôn tập và kể chuyện 14
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài 70 có nội dung chính là gì?
AHọc vần mới
BÔn tập và kể chuyện
CHọc các số
DLuyện phép tính
Đáp án: B. Ôn tập và kể chuyện
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây có vần uôc?
Aluốc
Bvuốt
Cmuôn
Dbuồng
Đáp án: A. luốc
Kỹ năng: Cả bài
"luốc" có vần "uôc".
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây có vần uôm?
Achuối
Bnhuộm
Ccuộn
Dbưởi
Đáp án: B. nhuộm
Kỹ năng: Cả bài
"nhuộm" có vần "uôm".
4Câu 4: Tiếng nào dưới đây có vần uôn?
Amuôn
Bmuốt
Cluống
Dkhướu
Đáp án: A. muôn
Kỹ năng: Cả bài
"muôn" có vần "uôn".
5Câu 5: Tiếng nào dưới đây có vần uôt?
Acuộn
Bvuốt
Cbuồng
Dnuôi
Đáp án: B. vuốt
Kỹ năng: Cả bài
"vuốt" có vần "uôt".
6Câu 6: Tiếng nào dưới đây có vần uông?
Aluống
Bluốc
Cmuôn
Dchuối
Đáp án: A. luống
Kỹ năng: Cả bài
"luống" có vần "uông".
7Câu 7: Tiếng nào dưới đây có vần uôi?
Abưởi
Bchuối
Cbướu
Dnhuộm
Đáp án: B. chuối
Kỹ năng: Cả bài
"chuối" có vần "uôi".
8Câu 8: Tiếng nào dưới đây có vần ươi?
Atươi
Bnuôi
Ckhướu
Dmuốt
Đáp án: A. tươi
Kỹ năng: Cả bài
"tươi" có vần "ươi".
9Câu 9: Tiếng nào dưới đây có vần ươu?
Asưởi
Bbưởi
Ckhướu
Dchuối
Đáp án: C. khướu
Kỹ năng: Cả bài
"khướu" có vần "ươu".
10Câu 10: Câu chuyện trong bài có tên là gì?
AChuột và mèo
BChuột nhà và chuột đồng
CChuột và sư tử
DHai chú chuột con
Đáp án: B. Chuột nhà và chuột đồng
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uôc?
Acuốc, luộc, thuốc
Bvuốt, muốt, chuột
Ccuộn, muôn, nguồn
Dbuồng, luống, chuông
Đáp án: A. cuốc, luộc, thuốc
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uôm?
Abuồm, nhuộm, muỗm
Bcuộn, muôn, nguồn
Cchuối, nuôi, đuôi
Dbưởi, tươi, sưởi
Đáp án: A. buồm, nhuộm, muỗm
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uôn?
Avuốt, muốt, chuột
Bcuộn, muôn, nguồn
Cbuồng, luống, cuống
Dhươu, bướu, khướu
Đáp án: B. cuộn, muôn, nguồn
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uôt?
Avuốt, muốt, chuột
Bcuốc, luộc, thuốc
Cbuồm, nhuộm, muỗm
Dcuộn, muôn, nguồn
Đáp án: A. vuốt, muốt, chuột
Kỹ năng: Cả bài
15Câu 15: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uông?
Achuối, nuôi, đuôi
Bbuồng, luống, cuống
Ctươi, bưởi, sưởi
Dhươu, bướu, khướu
Đáp án: B. buồng, luống, cuống
Kỹ năng: Cả bài
16Câu 16: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần uôi?
Achuối, nuôi, đuôi
Bmuôn, cuộn, nguồn
Cmuốt, vuốt, chuột
Dbưởi, tươi, sưởi
Đáp án: A. chuối, nuôi, đuôi
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần ươi?
Ahươu, bướu, khướu
Btươi, bưởi, sưởi
Cchuối, nuôi, đuôi
Dbuồm, nhuộm, muỗm
Đáp án: B. tươi, bưởi, sưởi
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Dãy nào gồm toàn các tiếng có vần ươu?
Ahươu, bướu, khướu
Bngười, cười, lưỡi
Cbuồng, luống, cuống
Dcuộn, muôn, nguồn
Đáp án: A. hươu, bướu, khướu
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Khóm cây nào đã xanh tươi và trổ buồng?
AKhóm hoa
BKhóm chuối
CKhóm tre
DKhóm mía
Đáp án: B. Khóm chuối
Kỹ năng: Cả bài
20Câu 20: Những con vật nào được nhắc đến trong đoạn đọc?
AGà, chim khướu và mèo
BTrâu, bò và ngựa
CVoi, hổ và khỉ
DCá, tôm và cua
Đáp án: A. Gà, chim khướu và mèo
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Dãy nào lần lượt chứa các vần uôc – uôm – uôn – uôt – uông – uôi – ươi – ươu?
Aluốc – nhuộm – muôn – vuốt – luống – chuối – bưởi – khướu
Bnhuộm – luốc – vuốt – muôn – chuối – luống – khướu – bưởi
Cvuốt – muôn – luốc – nhuộm – bưởi – khướu – luống – chuối
Dluống – chuối – bưởi – khướu – luốc – nhuộm – muôn – vuốt
Đáp án: A. luốc – nhuộm – muôn – vuốt – luống – chuối – bưởi – khướu
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Câu nào có đủ các vần uôi, ươi, uông?
AKhóm chuối xanh tươi đã trổ buồng.
BHàng bưởi ra bông trắng muốt.
CĐôi chim khướu hót vang.
DChú mèo cuộn tròn bên thềm.
Đáp án: A. Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng.
Kỹ năng: Cả bài
"chuối" (uôi), "tươi" (ươi), "buồng" (uông).
23Câu 23: Trong câu "Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng", có bao nhiêu tiếng chứa các vần đang ôn?
AMột tiếng
BHai tiếng
CBa tiếng
DBốn tiếng
Đáp án: C. Ba tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Ba tiếng đó là: chuối, tươi, buồng.
24Câu 24: Trong câu "Hàng bưởi ra bông trắng muốt", có bao nhiêu tiếng chứa vần ươi hoặc uôt?
AMột tiếng
BHai tiếng
CBa tiếng
DBốn tiếng
Đáp án: B. Hai tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
"bưởi" (ươi), "muốt" (uôt).
25Câu 25: Tiếng nào không cùng nhóm vần với ba tiếng còn lại?
Avuốt
Bmuốt
Cchuột
Dcuộn
Đáp án: D. cuộn
Kỹ năng: Cả bài
"vuốt, muốt, chuột" có vần uôt; "cuộn" có vần uôn.
26Câu 26: Cách ghép tiếng với vần nào dưới đây không đúng?
Aluốc – vần uôc
Bnhuộm – vần uôm
Cluống – vần uông
Dkhướu – vần ươi
Đáp án: D. khướu – vần ươi
Kỹ năng: Cả bài
Tiếng "khướu" có vần "ươu", không phải vần "ươi".
27Câu 27: Thứ tự nào phù hợp với các tranh trong câu chuyện "Chuột nhà và chuột đồng"?
AChuột nhà mời chuột đồng lên thành phố → gặp mèo → gặp người và chó → chuột đồng trở về quê
BChuột đồng gặp chó → lên thành phố → gặp chuột nhà → đi ngủ
CHai chú chuột ra đồng → gặp mèo → mở kho thức ăn → ở lại thành phố
DChuột đồng về quê → gặp chuột nhà → ăn uống → lên thành phố
Đáp án: A. Chuột nhà mời chuột đồng lên thành phố → gặp mèo → gặp người và chó → chuột đồng trở về quê
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Tối đầu tiên đi kiếm ăn ở thành phố, hai chú chuột gặp nguy hiểm gì?
ABị mèo đuổi bắt
BBị lạc đường
CGặp trời mưa lớn
DBị rơi xuống sông
Đáp án: A. Bị mèo đuổi bắt
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Vì sao chuột đồng quyết định trở về quê?
AVì chuột đồng không thích thức ăn
BVì cuộc sống ở thành phố có nhiều nguy hiểm
CVì chuột nhà không cho ở lại
DVì chuột đồng muốn đi chơi nơi khác
Đáp án: B. Vì cuộc sống ở thành phố có nhiều nguy hiểm
Kỹ năng: Cả bài
30Câu 30: Bài học phù hợp nhất rút ra từ câu chuyện là gì?
ACuộc sống giàu sang luôn tốt hơn mọi cuộc sống khác
BNên chọn cuộc sống bình yên, an toàn hơn là đầy đủ nhưng luôn nguy hiểm
CKhông nên kết bạn với người khác
DChỉ nên sống ở thành phố
Đáp án: B. Nên chọn cuộc sống bình yên, an toàn hơn là đầy đủ nhưng luôn nguy hiểm
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-va-ke-chuyen-14