PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 60: Ôn tập và kể chuyện 12 — Tiếng Việt lớp 1
Tiếng Việt lớp 1Bài 60: Ôn tập và kể chuyện 12
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Bài 60 thuộc dạng bài nào?
AÔn tập và kể chuyện
BHọc vần mới
CTập làm toán
Đáp án: A. Ôn tập và kể chuyện
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".
2Câu 2: Tiếng "dẹp" chứa vần nào?
Aep
Bêp
Cip
Đáp án: A. ep
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ep".
3Câu 3: Tiếng "xếp" chứa vần nào?
Aep
Bêp
Cup
Đáp án: B. êp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "êp".
4Câu 4: Tiếng "kịp" chứa vần nào?
Aêp
Bip
Cup
Đáp án: B. ip
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ip".
5Câu 5: Tiếng "cúp" chứa vần nào?
Aep
Bip
Cup
Đáp án: C. up
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "up".
6Câu 6: Tiếng "vách" chứa vần nào?
Aach
Bêch
Cich
Đáp án: A. ach
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ach".
7Câu 7: Tiếng "chếch" chứa vần nào?
Aach
Bêch
Cich
Đáp án: B. êch
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "êch".
8Câu 8: Tiếng "đích" chứa vần nào?
Aach
Bêch
Cich
Đáp án: C. ich
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ich".
9Câu 9: Hà rất thích con vật nào bà cho?
ACon gà
BCon vịt
CCon mèo
Đáp án: A. Con gà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con gà".
10Câu 10: Câu chuyện trong bài có tên là gì?
AQuạ và đàn bồ câu
BMật ong của gấu con
CGà nâu và vịt xám
Đáp án: A. Quạ và đàn bồ câu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quạ và đàn bồ câu".
11Câu 11: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "dẹp"?
Ađẹp
Bnếp
Ckịp
Đáp án: A. đẹp
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"đẹp" có cùng vần với tiếng "dẹp".
12Câu 12: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "xếp"?
Adép
Bnếp
Cgiúp
Đáp án: B. nếp
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"nếp" có cùng vần với tiếng "xếp".
13Câu 13: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "kịp"?
Anhịp
Bbúp
Cđẹp
Đáp án: A. nhịp
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"nhịp" có cùng vần với tiếng "kịp".
14Câu 14: Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cúp"?
Axếp
Bbúp
Ckịp
Đáp án: B. búp
Kỹ năng: Nhận biết vần giống nhau
"búp" có cùng vần với tiếng "cúp".
15Câu 15: Nhóm nào lần lượt chứa các vần anh, ênh, inh?
Arãnh, ghềnh, đỉnh
Bghềnh, đỉnh, rãnh
Cđỉnh, rãnh, ghềnh
Đáp án: A. rãnh, ghềnh, đỉnh
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "rãnh, ghềnh, đỉnh".
16Câu 16: Cụm từ nào được viết đúng?
AXinh đẹp
BXinh dẹp
CSinh đẹp
Đáp án: A. Xinh đẹp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Xinh đẹp".
17Câu 17: Đọc đoạn: "Hà rất thích con gà bà cho. Sáng sáng, Hà dậy sớm chờ gà gáy ò ó o. Vậy mà mãi nó chẳng gáy. Một hôm, Hà tỉnh giấc nghe gà cục ta cục tác. Giờ Hà đã rõ vì sao con gà chẳng gáy." — Sáng sáng, Hà dậy sớm để làm gì?
AChờ nghe gà gáy
BCho gà đi bơi
CĐưa gà đến trường
Đáp án: A. Chờ nghe gà gáy
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chờ nghe gà gáy".
18Câu 18: Hà chờ con gà gáy bằng âm thanh nào?
AÒ ó o
BCạp cạp
CMeo meo
Đáp án: A. Ò ó o
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ò ó o".
19Câu 19: Một hôm, Hà nghe con gà kêu như thế nào?
ACục ta cục tác
BÒ ó o
CGâu gâu
Đáp án: A. Cục ta cục tác
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cục ta cục tác".
20Câu 20: Vì sao con gà của Hà không gáy "ò ó o"?
AVì đó là gà mái
BVì con gà đang ngủ
CVì con gà bị lạc
Đáp án: A. Vì đó là gà mái
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì đó là gà mái".
21Câu 21: Câu "Em vẽ vầng trăng sáng" có bao nhiêu tiếng?
A4 tiếng
B5 tiếng
C6 tiếng
Đáp án: B. 5 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "5 tiếng".
22Câu 22: Trong câu "Em vẽ vầng trăng sáng", có bao nhiêu tiếng chứa các vần ang, ăng, âng?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: B. 3 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "3 tiếng".
23Câu 23: Ba tiếng "vầng – trăng – sáng" lần lượt chứa những vần nào?
Aâng – ăng – ang
Băng – ang – âng
Cang – âng – ăng
Đáp án: A. âng – ăng – ang
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "âng – ăng – ang".
24Câu 24: Nhóm nào lần lượt chứa các vần ach, êch, ich?
Avách, chếch, đích
Bchếch, đích, vách
Cđích, vách, chếch
Đáp án: A. vách, chếch, đích
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "vách, chếch, đích".
25Câu 25: Nhóm nào có đủ bốn vần ep, êp, ip, up?
Adẹp, xếp, kịp, cúp
Bđẹp, dép, vách, đích
Crãnh, ghềnh, đỉnh, sáng
Đáp án: A. dẹp, xếp, kịp, cúp
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Đáp án đúng là "dẹp, xếp, kịp, cúp".
26Câu 26: Sắp xếp sự việc theo đúng thứ tự câu chuyện "Quạ và đàn bồ câu": (1) Quạ bôi trắng bộ lông của mình. (2) Đàn bồ câu cho quạ vào chuồng. (3) Đàn bồ câu phát hiện và đuổi quạ đi. (4) Họ nhà quạ cũng không nhận quạ.
A1 – 2 – 3 – 4
B2 – 1 – 4 – 3
C3 – 2 – 1 – 4
Đáp án: A. 1 – 2 – 3 – 4
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "1 – 2 – 3 – 4".
27Câu 27: Quạ bôi trắng bộ lông của mình để làm gì?
AGiả làm bồ câu để được vào chuồng
BLàm cho bộ lông sạch hơn
CTránh bị nóng dưới trời nắng
Đáp án: A. Giả làm bồ câu để được vào chuồng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Giả làm bồ câu để được vào chuồng".
28Câu 28: Vì sao đàn bồ câu cho quạ vào chuồng?
AVì tưởng quạ là một con bồ câu
BVì biết quạ đang giả vờ
CVì quạ mang thức ăn đến
Đáp án: A. Vì tưởng quạ là một con bồ câu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì tưởng quạ là một con bồ câu".
29Câu 29: Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?
AVì bộ lông trắng khiến quạ không còn giống đồng loại
BVì quạ không biết bay
CVì quạ không tìm được thức ăn
Đáp án: A. Vì bộ lông trắng khiến quạ không còn giống đồng loại
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì bộ lông trắng khiến quạ không còn giống đồng loại".
30Câu 30: Câu chuyện "Quạ và đàn bồ câu" nhắc chúng ta điều gì?
ACần sống thật thà, không giả dối để đạt lợi ích
BNên thay đổi vẻ ngoài để đánh lừa người khác
CCó thể nói dối khi muốn được ăn ngon
Đáp án: A. Cần sống thật thà, không giả dối để đạt lợi ích
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cần sống thật thà, không giả dối để đạt lợi ích".
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!