← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 5: Ôn tập và kể chuyệnTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 5: Ôn tập và kể chuyện
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "a" viết thường.
Aa
Be
Cc
Đáp án: A. a
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "a".
2Câu 2: Chọn chữ "B" viết hoa.
Ab
BB
CC
Đáp án: B. B
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "B".
3Câu 3: Chọn chữ "c" viết thường.
AC
Be
Cc
Đáp án: C. c
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "c".
4Câu 4: Chữ nào có dấu mũ ở phía trên?
Ae
Bê
Ca
Đáp án: B. ê
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ê".
5Câu 5: Chữ E và chữ e có phải là cùng một chữ cái không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có".
6Câu 6: Ghép chữ b với chữ a được tiếng nào?
Aba
Bbe
Cca
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ba".
7Câu 7: Tiếng nào chỉ người bố?
A
Bba
C
Đáp án: B. ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba".
8Câu 8: Tiếng nào chỉ một em nhỏ?
A
B
C
Đáp án: A. bé
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bé".
9Câu 9: Tiếng nào phù hợp với hình con cá?
A
B
Cca
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá".
10Câu 10: Trong câu "Bà bế bé.", ai bế bé?
ABa
B
CBạn
Đáp án: B. Bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà".
11Câu 11: Điền tiếng còn thiếu: b + a = ___
Aba
Bca
Cbe
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "ba".
12Câu 12: Ghép chữ b với chữ e được tiếng nào?
A
Bbe
Cba
Đáp án: B. be
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "be".
13Câu 13: Ghép chữ b với chữ ê được tiếng nào?
Abe
B
C
Đáp án: B. bê
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "bê".
14Câu 14: Ghép chữ c với chữ a được tiếng nào?
Aca
B
Cba
Đáp án: A. ca
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ca".
15Câu 15: Thêm dấu sắc vào tiếng "be" được tiếng nào?
A
B
Cbế
Đáp án: B. bé
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bé".
16Câu 16: Thêm dấu huyền vào tiếng "be" được tiếng nào?
A
B
C
Đáp án: B. bè
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bè".
17Câu 17: Thêm dấu sắc vào tiếng "bê" được tiếng nào?
A
B
Cbế
Đáp án: C. bế
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bế".
18Câu 18: Điền từ thích hợp vào câu: Bà ___ bé.
A
Bbế
C
Đáp án: B. bế
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "bế".
19Câu 19: Khi kể lại một câu chuyện, em nên kể như thế nào?
AKể các sự việc lộn xộn
BKể đúng trình tự các sự việc
CChỉ kể tên các nhân vật
Đáp án: B. Kể đúng trình tự các sự việc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Kể đúng trình tự các sự việc".
20Câu 20: Trong tranh thứ nhất của câu chuyện, búp bê đang làm gì?
AQuét nhà
BNgủ
CCâu cá
Đáp án: A. Quét nhà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quét nhà".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng bắt đầu bằng chữ b(chọn nhiều đáp án)
Aba
Bbe
C
D
Ebế
Đáp án: A. ba ; B. be ; D. bè ; E. bế
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "ba", "be", "bè", "bế".
22Câu 22: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ c?
A
B
C
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá".
23Câu 23: Tiếng nào có chứa chữ ê?
A
B
Cbế
Đáp án: C. bế
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bế".
24Câu 24: Sắp xếp các từ thành câu đúng: bé – Bà – bế
ABé bà bế.
BBà bế bé.
CBế bé bà.
Đáp án: B. Bà bế bé.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Bà bế bé.".
25Câu 25: Trong câu "Bà bế bé." có bao nhiêu chữ B, b?
A1 chữ
B2 chữ
C3 chữ
Đáp án: C. 3 chữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "3 chữ".
26Câu 26: Trong câu "Bà bế bé." có bao nhiêu chữ ê?
A1 chữ
B2 chữ
C3 chữ
Đáp án: A. 1 chữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "1 chữ".
27Câu 27: Vì sao dế mèn hát tặng búp bê?
AVì búp bê chăm chỉ làm việc
BVì búp bê đang ngủ
CVì búp bê đi câu cá
Đáp án: A. Vì búp bê chăm chỉ làm việc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì búp bê chăm chỉ làm việc".
28Câu 28: Búp bê cảm thấy thế nào khi nghe dế mèn hát?
AVui vẻ
BTức giận
CSợ hãi
Đáp án: A. Vui vẻ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vui vẻ".
29Câu 29: Sắp xếp các sự việc theo đúng trình tự câu chuyện: (1) Dế mèn hát tặng búp bê. (2) Búp bê vui vẻ nghe dế mèn hát. (3) Búp bê chăm chỉ quét nhà.
A1 – 2 – 3
B3 – 1 – 2
C2 – 3 – 1
Đáp án: B. 3 – 1 – 2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "3 – 1 – 2".
30Câu 30: Câu chuyện "Búp bê và dế mèn" nhắc em điều gì?
ANên chăm chỉ làm việc và biết đem niềm vui đến cho người khác
BKhông nên giúp đỡ mọi người
CChỉ nên vui chơi, không cần làm việc
Đáp án: A. Nên chăm chỉ làm việc và biết đem niềm vui đến cho người khác
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nên chăm chỉ làm việc và biết đem niềm vui đến cho người khác".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-va-ke-chuyen-1