← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 34: Ôn tập hình phẳng — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 34: Ôn tập hình phẳng
✅ Chặng 3 – Thử thách • 10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Một hình vuông có diện tích 36 cm². Cạnh của hình vuông là ___ cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Vận dụng
Cạnh = √36 = 6 cm.
2Câu 2: Chu vi hình chữ nhật là 30 cm. Chiều rộng là 5 cm. Chiều dài là ___ cm.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Vận dụng
Chiều dài = 30÷2 - 5 = 15 - 5 = 10 cm.
3Câu 3: Một tờ giấy hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 15 cm. Cắt bỏ một góc hình vuông cạnh 5 cm. Diện tích còn lại là bao nhiêu cm²?
A275
B300
C25
D275 cm²
Đáp án: 275 cm²
Kỹ năng: Vận dụng
20×15 - 5×5 = 300 - 25 = 275 cm².
4Câu 4: Xếp các hình tam giác nhỏ (mỗi tam giác có diện tích 4 cm²) để tạo hình vuông diện tích 32 cm². Cần bao nhiêu tam giác?
A4
B6
C8
D10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Vận dụng
32 ÷ 4 = 8 tam giác.
5Câu 5: Trò chơi: Hình nào có thể ghép với hình tam giác để tạo hình chữ nhật?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
DHình ngũ giác
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Vận dụng
2 tam giác vuông ghép lại tạo hình chữ nhật.
6Câu 6: Sắp xếp theo diện tích từ nhỏ đến lớn: Vuông 4cm, Chữ nhật 3×5cm, Vuông 5cm, Chữ nhật 4×4cm.
A. Vuông 4cmB. Chữ nhật 3×5cmC. Vuông 5cmD. Chữ nhật 4×4cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Chữ nhật 3×5cm → Vuông 4cm → Chữ nhật 4×4cm → Vuông 5cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
16, 15, 25, 16. Sắp: 15, 16, 16, 25.
7Câu 7: Nối hình với công thức tính diện tích.
Đáp án: Cạnh × Cạnh ; Dài × Rộng ; Đáy × Chiều cao ÷ 2
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Công thức diện tích.
8Câu 8: Hình nào có diện tích bằng 20 cm²?(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 4 cm
BHình chữ nhật 5×4 cm
CHình chữ nhật 10×2 cm
DHình vuông cạnh 5 cm
Đáp án: Hình chữ nhật 5×4 cm ; Hình chữ nhật 10×2 cm
Kỹ năng: Vận dụng
16≠20; 20=20✓; 20=20✓; 25≠20.
9Câu 9: Chọn các nhận định đúng về hình vuông.(chọn nhiều đáp án)
ACó 4 cạnh bằng nhau
BCó 4 góc vuông
CLà trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật
DCó chu vi = 3 × cạnh
Đáp án: Có 4 cạnh bằng nhau ; Có 4 góc vuông ; Là trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật
Kỹ năng: Vận dụng
Ba nhận định đầu đúng; chu vi = 4 × cạnh.
10Câu 10: Kéo thả để hoàn thành: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng ? cm, diện tích 40 cm². Rộng = ___ cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
Rộng = 40 ÷ 8 = 5 cm.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-hinh-phang