← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 34: Ôn tập hình phẳng — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 34: Ôn tập hình phẳng
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Hình tròn có bao nhiêu cạnh thẳng?
A0
B1
C2
D3
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh thẳng.
2Câu 2: Hình nào có 3 cạnh và 3 góc?
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
DHình tròn
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh, 3 góc.
3Câu 3: Hình vuông khác hình chữ nhật ở điểm nào?
ASố cạnh
BHình vuông có 4 cạnh bằng nhau
CSố góc
DMàu sắc
Đáp án: Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau; hình chữ nhật chỉ có 2 cặp cạnh bằng nhau.
4Câu 4: Hình chữ nhật có 4 góc vuông.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 góc vuông.
5Câu 5: Hình tam giác có thể có 4 cạnh.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Tam giác chỉ có 3 cạnh.
6Câu 6: Hình vuông có ___ cạnh bằng nhau.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
7Câu 7: Hình chữ nhật có ___ cặp cạnh song song và bằng nhau.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
2 cặp cạnh.
8Câu 8: Đếm số hình vuông trong hình vẽ ghép từ 4 ô vuông nhỏ (2×2).
1245
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
4 ô nhỏ + 1 hình vuông lớn = 5.
9Câu 9: Sắp xếp hình theo số cạnh từ ít đến nhiều: Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật.
A. Hình vuôngB. Hình trònC. Hình tam giácD. Hình chữ nhật
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Hình tròn → Hình tam giác → Hình vuông → Hình chữ nhật
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
0, 3, 4, 4 cạnh.
10Câu 10: Gạch bỏ hình không có góc vuông.(chọn nhiều đáp án)
Hình vuôngHình chữ nhậtHình tam giác vuôngHình tròn
Đáp án: Hình tròn
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
Hình tròn không có góc vuông.
11Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A60 cm²
B34 cm²
C17 cm
D24 cm
Đáp án: 60 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = 12 × 5 = 60 cm².
12Câu 12: Hình nào không phải là tứ giác?
AHình vuông
BHình thoi
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Tứ giác có 4 cạnh; tam giác có 3 cạnh.
13Câu 13: Chọn tất cả hình có 4 cạnh.(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
DHình thoi
EHình tròn
Đáp án: Hình vuông ; Hình chữ nhật ; Hình thoi
Kỹ năng: Cả bài
Vuông, chữ nhật, thoi đều có 4 cạnh.
14Câu 14: Hình nào có tất cả các cạnh bằng nhau?(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình thoi
DHình tam giác đều
Đáp án: Hình vuông ; Hình thoi ; Hình tam giác đều
Kỹ năng: Cả bài
Vuông, thoi, tam giác đều có tất cả cạnh bằng nhau.
15Câu 15: Nối hình với số cạnh.
Đáp án: 0 ; 3 ; 4 ; 5
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tròn=0, tam giác=3, tứ giác=4, ngũ giác=5.
16Câu 16: Nối hình với tên gọi.
Đáp án: Hình vuông ; Hình thoi ; Hình chữ nhật
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đặc điểm từng hình.
17Câu 17: Kéo thả hình vào đúng nhóm: có góc vuông / không có góc vuông.
Đáp án: Có góc vuông: Hình vuông, Hình chữ nhật → Không có góc vuông: Hình tròn, Hình tam giác thường
Kỹ năng: Cả bài
Phân loại theo góc.
18Câu 18: Điền số cạnh và số góc của mỗi hình: Tam giác, Vuông, Chữ nhật, Tròn.
Đáp án: 3,3 ; 4,4 ; 4,4 ; 0,0
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đặc điểm cơ bản từng hình.
19Câu 19: Trục số biểu diễn số cạnh (0-6). Đánh dấu số cạnh của hình ngũ giác.
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Ngũ giác có 5 cạnh.
20Câu 20: Ghép 2 hình tam giác giống nhau có thể tạo thành hình gì?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác lớn hơn
DTất cả đều có thể
Đáp án: Tất cả đều có thể
Kỹ năng: Cả bài
Tùy cách ghép có thể tạo hình vuông, chữ nhật hoặc tam giác.
21Câu 21: Một hình vuông có diện tích 36 cm². Cạnh của hình vuông là ___ cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = √36 = 6 cm.
22Câu 22: Chu vi hình chữ nhật là 30 cm. Chiều rộng là 5 cm. Chiều dài là ___ cm.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Chiều dài = 30÷2 - 5 = 15 - 5 = 10 cm.
23Câu 23: Một tờ giấy hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 15 cm. Cắt bỏ một góc hình vuông cạnh 5 cm. Diện tích còn lại là bao nhiêu cm²?
A275
B300
C25
D275 cm²
Đáp án: 275 cm²
Kỹ năng: Cả bài
20×15 - 5×5 = 300 - 25 = 275 cm².
24Câu 24: Xếp các hình tam giác nhỏ (mỗi tam giác có diện tích 4 cm²) để tạo hình vuông diện tích 32 cm². Cần bao nhiêu tam giác?
A4
B6
C8
D10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
32 ÷ 4 = 8 tam giác.
25Câu 25: Trò chơi: Hình nào có thể ghép với hình tam giác để tạo hình chữ nhật?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
DHình ngũ giác
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
2 tam giác vuông ghép lại tạo hình chữ nhật.
26Câu 26: Sắp xếp theo diện tích từ nhỏ đến lớn: Vuông 4cm, Chữ nhật 3×5cm, Vuông 5cm, Chữ nhật 4×4cm.
A. Vuông 4cmB. Chữ nhật 3×5cmC. Vuông 5cmD. Chữ nhật 4×4cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Chữ nhật 3×5cm → Vuông 4cm → Chữ nhật 4×4cm → Vuông 5cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
16, 15, 25, 16. Sắp: 15, 16, 16, 25.
27Câu 27: Nối hình với công thức tính diện tích.
Đáp án: Cạnh × Cạnh ; Dài × Rộng ; Đáy × Chiều cao ÷ 2
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Công thức diện tích.
28Câu 28: Hình nào có diện tích bằng 20 cm²?(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 4 cm
BHình chữ nhật 5×4 cm
CHình chữ nhật 10×2 cm
DHình vuông cạnh 5 cm
Đáp án: Hình chữ nhật 5×4 cm ; Hình chữ nhật 10×2 cm
Kỹ năng: Cả bài
16≠20; 20=20✓; 20=20✓; 25≠20.
29Câu 29: Chọn các nhận định đúng về hình vuông.(chọn nhiều đáp án)
ACó 4 cạnh bằng nhau
BCó 4 góc vuông
CLà trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật
DCó chu vi = 3 × cạnh
Đáp án: Có 4 cạnh bằng nhau ; Có 4 góc vuông ; Là trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Ba nhận định đầu đúng; chu vi = 4 × cạnh.
30Câu 30: Kéo thả để hoàn thành: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng ? cm, diện tích 40 cm². Rộng = ___ cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Rộng = 40 ÷ 8 = 5 cm.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-hinh-phang