← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 40: Ôn tập cuối khóaTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 40: Ôn tập cuối khóa
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'Hello' nghĩa là:
AXin chào
BTạm biệt
CCảm ơn
DTên
Đáp án: A. Xin chào
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Xin chào".
2Câu 2: 'red' nghĩa là màu:
Ađỏ
Bxanh
Cvàng
Dnâu
Đáp án: A. đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đỏ".
3Câu 3: 'family' nghĩa là:
Agia đình
Btrường
Cbạn
Dlớp
Đáp án: A. gia đình
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "gia đình".
4Câu 4: 'dog' nghĩa là:
Acon chó
Bcon mèo
Ccon cá
Dcon chim
Đáp án: A. con chó
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "con chó".
5Câu 5: Điền: I like . (quả táo)
Đáp án: apple
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: apple.
6Câu 6: 'water' nghĩa là 'nước'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: 'school' nghĩa là:
Atrường học
Bnhà
Cchợ
Dcông viên
Đáp án: A. trường học
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "trường học".
8Câu 8: Điền: This is my . (bạn)
Đáp án: friend
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: friend.
9Câu 9: 'sunny' nghĩa là 'có nắng'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: 'one' nghĩa là số:
A1
B2
C3
D4
Đáp án: A. 1
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "1".
11Câu 11: Trả lời 'How are you?':
AI'm fine, thank you.
BMy name is Nam.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. I'm fine, thank you.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "I'm fine, thank you.".
12Câu 12: 'What colour is it?' hỏi về:
AMàu sắc
BSố lượng
CTên
DTuổi
Đáp án: A. Màu sắc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Màu sắc".
13Câu 13: 'brother' nghĩa là:
Aanh/em trai
Bchị/em gái
Công
D
Đáp án: A. anh/em trai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "anh/em trai".
14Câu 14: 'I can swim' nghĩa là 'Tôi có thể bơi'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: My favourite is a ball. (đồ chơi)
Đáp án: toy
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: toy.
16Câu 16: 'Do you like milk?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo name.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, I do.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, I do.".
17Câu 17: 'kitchen' nghĩa là:
Anhà bếp
Bphòng ngủ
Cphòng tắm
Dphòng khách
Đáp án: A. nhà bếp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nhà bếp".
18Câu 18: 'How's the weather?' hỏi về thời tiết. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I up at six. (thức dậy)
Đáp án: wake
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: wake.
20Câu 20: 'How many?' hỏi về:
ASố lượng
BMàu
CTên
DỞ đâu
Đáp án: A. Số lượng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Số lượng".
21Câu 21: Câu nào là lời chào?
AGood morning!
BTen.
CRed apple.
DA desk.
Đáp án: A. Good morning!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Good morning!".
22Câu 22: 'She is my sister. ___ is six.' Điền đúng:
AShe
BHe
CIt
DThey
Đáp án: A. She
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "She".
23Câu 23: Từ nào KHÔNG phải con vật?
Atable
Bdog
Ccat
Dbird
Đáp án: A. table
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "table".
24Câu 24: 'I'm hungry' nói khi đói, 'I'm thirsty' nói khi khát. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền: I run and jump. (có thể)
Đáp án: can
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: can.
26Câu 26: Sắp xếp: name / your / What's / ?
AWhat's your name?
BName your what's?
CYour name what's?
DWhat's name your?
Đáp án: A. What's your name?
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "What's your name?".
27Câu 27: 'It's rainy, so take an umbrella.' — vì sao mang ô?
Avì trời mưa
Bvì trời nắng
Cvì có gió
Dvì trời lạnh
Đáp án: A. vì trời mưa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "vì trời mưa".
28Câu 28: Trả lời 'Do you like...?' bằng 'Yes, I do.' hoặc 'No, I don't.'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'What do you do in the morning?' — trả lời:
AI wake up and go to school.
BIt's red.
CTen.
DA dog.
Đáp án: A. I wake up and go to school.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "I wake up and go to school.".
30Câu 30: 'My family is big and happy.' — mấy tính từ?
Ahai (big, happy)
Bmột
Cba
Dkhông
Đáp án: A. hai (big, happy)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hai (big, happy)".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-cuoi-khoa