← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 36: Ôn tập chung học kỳ 1 — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 36: Ôn tập chung học kỳ 1
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 35 + 47 = ?
A72
B82
C83
D81
Đáp án: 82
Kỹ năng: Cả bài
35 + 47 = 82.
2Câu 2: Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 góc vuông.
3Câu 3: 1 tuần = ? ngày
A5
B6
C7
D8
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
1 tuần = 7 ngày.
4Câu 4: 90 - 45 = 45
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
90 - 45 = 45.
5Câu 5: Tháng 8 có 30 ngày.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Tháng 8 có 31 ngày.
6Câu 6: 1 m = ___ dm
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
1 m = 10 dm.
7Câu 7: Hình vuông có chu vi 24 cm thì cạnh dài ___ cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = 24 ÷ 4 = 6 cm.
8Câu 8: Đếm số hình tam giác trong hình ghép từ 8 tam giác nhỏ.
46810
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Đếm số lượng
Có 8 hình tam giác nhỏ.
9Câu 9: Sắp xếp từ nhỏ đến lớn: 76, 67, 87, 78.
A. 76B. 67C. 87D. 78
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 67 → 76 → 78 → 87
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
67<76<78<87.
10Câu 10: Gạch bỏ số không phải số tròn chục.(chọn nhiều đáp án)
10254070
Đáp án: 25
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
25 không phải số tròn chục.
11Câu 11: Chu vi hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm là bao nhiêu?
A13 cm
B26 cm
C36 cm
D18 cm
Đáp án: 26 cm
Kỹ năng: Cả bài
(9+4)×2 = 26 cm.
12Câu 12: Tháng 10 năm nay bắt đầu vào thứ Hai. Ngày 22 tháng 10 là thứ mấy?
AThứ Hai
BThứ Ba
CThứ Tư
DThứ Năm
Đáp án: Thứ Hai
Kỹ năng: Cả bài
22 - 1 = 21 ngày; 21 ÷ 7 = 3 tuần đúng; 110=Hai → 2210=Hai.
13Câu 13: Chọn tất cả phép tính có kết quả bằng 50.(chọn nhiều đáp án)
A25+25
B80-30
C60-10
D35+15
Đáp án: 25+25 ; 80-30 ; 60-10 ; 35+15
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều = 50.
14Câu 14: Hình nào có chu vi bằng 20 cm?(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 5 cm
BHình chữ nhật 6×4 cm
CHình chữ nhật 7×3 cm
DHình vuông cạnh 4 cm
Đáp án: Hình vuông cạnh 5 cm ; Hình chữ nhật 6×4 cm ; Hình chữ nhật 7×3 cm
Kỹ năng: Cả bài
20=20✓; 20=20✓; 20=20✓; 16≠20. Thực: 4×5=20✓; (6+4)×2=20✓; (7+3)×2=20✓; 4×4=16.
15Câu 15: Nối mỗi bài toán với phép tính đúng.
Đáp án: 45+28=73 ; 60-35=25 ; 36-4=32
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Cộng/trừ theo bài toán.
16Câu 16: Nối đơn vị đo với vật đo phù hợp.
Đáp án: m ; kg ; mL ; cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đơn vị phù hợp.
17Câu 17: Kéo thả điền vào chỗ trống: Lan có ___ quyển vở, mua thêm 15 quyển, tổng là 38 quyển. Lan có ___ quyển ban đầu.
Đáp án: 23
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
38 - 15 = 23 quyển.
18Câu 18: Hoàn thành bảng: Hình vuông cạnh 3,4,5 cm → chu vi = ?
Đáp án: 12 cm ; 16 cm ; 20 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = 4 × cạnh.
19Câu 19: Trên trục số 0-100, thực hiện phép tính 58+24. Kết quả là?
Trả lời:
Đáp án: 82
Kỹ năng: Cả bài
58 + 24 = 82.
20Câu 20: Lớp học có 35 học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 5 bạn. Có bao nhiêu học sinh nữ và nam?
ANữ 20, nam 15
BNữ 18, nam 17
CNữ 22, nam 13
DNữ 25, nam 10
Đáp án: Nữ 20, nam 15
Kỹ năng: Cả bài
n+f=35; f-n=5 → f=20, n=15.
21Câu 21: Một kho có 100 tấn gạo. Xuất đi 35 tấn rồi nhập thêm 48 tấn. Kho có ___ tấn gạo.
Đáp án: 113
Kỹ năng: Cả bài
100 - 35 + 48 = 113 tấn.
22Câu 22: Hình chữ nhật có chu vi 34 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 5 cm. Chiều dài là ___ cm.
Đáp án: 11
Kỹ năng: Cả bài
2(d+r)=34 → d+r=17; d-r=5 → d=11, r=6.
23Câu 23: Bạn Hoa đọc sách: tuần 1 đọc 15 trang, tuần 2 đọc nhiều hơn tuần 1 là 8 trang, tuần 3 đọc ít hơn tuần 2 là 5 trang. Tổng số trang Hoa đọc trong 3 tuần là bao nhiêu?
A56
B58
C60
D62
Đáp án: 56
Kỹ năng: Cả bài
T1=15; T2=23; T3=18; Tổng=56.
24Câu 24: Vườn hình chữ nhật dài 25 m, rộng 15 m. Người ta làm hàng rào xung quanh, cứ 2 m cắm 1 cọc. Cần bao nhiêu cọc?
A40
B41
C80
D81
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (25+15)×2 = 80 m; 80÷2 = 40 khoảng → 40 cọc (hình chữ nhật khép kín).
25Câu 25: Trò chơi tổng hợp: Ngày 1 tháng 9 là thứ Sáu. Lớp học 5 ngày/tuần (Hai-Sáu). Tuần đầu tháng 9 có bao nhiêu ngày học?
A1
B2
C3
D4
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
19=Sáu, chỉ có ngày Sáu trong tuần đó.
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 3 dm, 25 cm, 1 m, 8 dm.
A. 3 dmB. 25 cmC. 1 mD. 8 dm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 1 m → 8 dm → 3 dm → 25 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
100, 80, 30, 25 cm.
27Câu 27: Nối kiến thức với ví dụ tương ứng.
Đáp án: 47+36=83 ; lít (L) ; Hình tam giác ; Kim ngắn ở 8, kim dài ở 12 = 8 giờ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Ôn tổng hợp HK1.
28Câu 28: Chọn tất cả nhận định đúng.(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông là hình chữ nhật đặc biệt
BTháng 2 luôn có 28 ngày
C1 m = 10 dm
DChu vi hình vuông = 4 × cạnh
Đáp án: Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt ; 1 m = 10 dm ; Chu vi hình vuông = 4 × cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Năm nhuận tháng 2 có 29 ngày nên không phải luôn luôn 28.
29Câu 29: Chọn các bài toán có đáp án là 45.(chọn nhiều đáp án)
A90÷2
B100-55
C23+22
D60-15
Đáp án: 90÷2 ; 100-55 ; 23+22 ; 60-15
Kỹ năng: Cả bài
45=45✓; 45✓; 45✓; 45✓. Thực: 90÷2=45✓; 100-55=45✓; 23+22=45✓; 60-15=45✓. Tất cả đúng.
30Câu 30: Kéo thả để hoàn thành bài toán: Bình phương cạnh 7 cm có chu vi ___ cm và diện tích ___ cm².
Đáp án: 28 → 49
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi=4×7=28; Diện tích=7×7=49.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-chung-hk1