← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 38: Ôn tập - Chủ đề 6Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 38: Ôn tập - Chủ đề 6
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Tiếng nào dưới đây chứa vần ooc?
Avoọc
Byểng
Ckhoét
Dnhoẻn
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây chứa vần yết?
Aniêm yết
Bchim yểng
Cxoen xoét
Dchuệnh choạng
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây chứa vần yêng?
Ayểng
Bngoao
Ckhoét
Dvoọc
4Câu 4: Tiếng nào dưới đây chứa vần oen?
Anhoẻn
Byểng
Ckhoét
Dchuệnh
5Câu 5: Tiếng nào dưới đây chứa vần oao?
Angoao
Bvoọc
Cyết
Dkhoét
6Câu 6: Tiếng nào dưới đây chứa vần oet?
Akhoét
Bchuệnh
Cvoọc
Dyểng
7Câu 7: Tiếng nào dưới đây chứa vần uênh?
Achuệnh
Byểng
Cnhoẻn
Dngoao
8Câu 8: Bài đọc nào nói về cây cối?
ACây liễu dẻo dai
BLoài chim của biển cả
CChúa tể rừng xanh
DCuộc thi tài năng rừng xanh
9Câu 9: Bài đọc nào nói về hiện tượng cầu vồng?
ABảy sắc cầu vồng
BChúa tể rừng xanh
CLoài chim của biển cả
DCây liễu dẻo dai
10Câu 10: Từ ngữ nào dưới đây chỉ một sự vật thuộc thiên nhiên?
ARừng
BTrường học
CXe cộ
DNhà cửa
11Câu 11: Dãy nào lần lượt chứa các vần ooc – yết – yêng – oen – oao – oet – uênh?
Avoọc – niêm yết – yểng – nhoẻn – ngoao – khoét – chuệnh
Byểng – voọc – khoét – ngoao – nhoẻn – chuệnh – yết
Ckhoét – chuệnh – voọc – yểng – yết – nhoẻn – ngoao
Dngoao – khoét – nhoẻn – yểng – voọc – yết – chuệnh
12Câu 12: Dãy nào gồm toàn những từ ngữ chỉ thiên nhiên?
ASóng, nắng, mưa, gió
BTrường học, xe cộ, nhà cửa
CBàn ghế, sách vở, bút
DÔ tô, xe máy, đèn đường
13Câu 13: Dãy nào gồm toàn những nơi thuộc thiên nhiên?
ARừng, biển, núi, sông
BLớp học, bệnh viện, siêu thị
CNhà ở, nhà ga, sân vận động
DCửa hàng, nhà máy, bến xe
14Câu 14: Bài đọc nào giới thiệu đặc điểm và khả năng của chim hải âu?
ALoài chim của biển cả
BBảy sắc cầu vồng
CCây liễu dẻo dai
DChúa tể rừng xanh
15Câu 15: Bài đọc nào giới thiệu đặc điểm của loài hổ?
AChúa tể rừng xanh
BCuộc thi tài năng rừng xanh
CCây liễu dẻo dai
DBảy sắc cầu vồng
16Câu 16: Bài đọc nào có nhiều con vật cùng biểu diễn tài năng?
ACuộc thi tài năng rừng xanh
BLoài chim của biển cả
CBảy sắc cầu vồng
DCây liễu dẻo dai
17Câu 17: Những bài đọc nào chủ yếu nói về con vật?
ALoài chim của biển cả, Chúa tể rừng xanh, Cuộc thi tài năng rừng xanh
BBảy sắc cầu vồng, Cây liễu dẻo dai
CCây liễu dẻo dai, Loài chim của biển cả
DBảy sắc cầu vồng, Chúa tể rừng xanh
18Câu 18: Bài đọc nào không nói chủ yếu về con vật hoặc cây cối?
ABảy sắc cầu vồng
BCây liễu dẻo dai
CLoài chim của biển cả
DChúa tể rừng xanh
19Câu 19: Câu nào nói đúng về thiên nhiên trong bức tranh?
ADòng sông uốn quanh núi và rừng cây xanh tốt.
BTrên đường có rất nhiều xe cộ.
CCác bạn đang ngồi học trong lớp.
DNhiều ngôi nhà cao tầng đứng cạnh nhau.
20Câu 20: Hai cuốn sách được giới thiệu ở phần đọc mở rộng là gì?
AThế giới động vật và Lời của cỏ cây
BTích Chu và Cây khế
CSóc nâu đi học và Lớp học của mèo con
DPhòng tránh đuối nước và Kĩ năng sống 1
21Câu 21: Cách nối bài đọc với nội dung nào dưới đây là đúng?
ALoài chim của biển cả – giới thiệu chim hải âu
BBảy sắc cầu vồng – giới thiệu cây liễu
CChúa tể rừng xanh – kể về chim công múa
DCây liễu dẻo dai – giới thiệu loài hổ
22Câu 22: Cách nối bài đọc với nội dung nào dưới đây không đúng?
AChúa tể rừng xanh – đặc điểm của hổ
BCây liễu dẻo dai – đặc điểm của cây liễu
CBảy sắc cầu vồng – bảy màu của cầu vồng
DCuộc thi tài năng rừng xanh – khả năng báo bão của hải âu
23Câu 23: Điểm chung của bài Loài chim của biển cả và Chúa tể rừng xanh là gì?
AĐều giới thiệu đặc điểm và khả năng của một loài vật
BĐều kể về một loài cây
CĐều miêu tả hiện tượng thời tiết
DĐều kể về một cuộc thi
24Câu 24: Điểm khác nhau giữa Bảy sắc cầu vồng và Cây liễu dẻo dai là gì?
AMột bài nói về hiện tượng thiên nhiên, một bài nói về cây cối
BCả hai bài đều nói về chim
CMột bài nói về trường học, một bài nói về gia đình
DCả hai bài đều kể về cuộc thi
25Câu 25: Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
AMưa
BGió
CNắng
DXe cộ
26Câu 26: Nhóm nào gồm một hiện tượng thiên nhiên, một địa hình và một vùng nước?
AMưa – núi – biển
BXe cộ – trường học – nhà cửa
CBút – bàn – ghế
DĐèn – đường – lớp học
27Câu 27: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: thiên nhiên / nhiều cảnh đẹp / quanh em / có
1. thiên nhiên2. nhiều cảnh đẹp3. quanh em4.
Thứ tự đúng:
28Câu 28: Câu nào phù hợp để viết về bức tranh thiên nhiên?
ADòng sông trong xanh chảy giữa núi rừng xanh mát.
BCác phương tiện dừng trước đèn đỏ.
CHọc sinh đang chăm chú nghe giảng.
DCả gia đình quây quần bên mâm cơm.
29Câu 29: Việc làm nào góp phần bảo vệ thiên nhiên?
AKhông xả rác, chăm sóc cây và bảo vệ các loài vật
BChặt cây, phá tổ chim và săn bắt thú
CVứt rác xuống sông, suối
DHái hoa và bẻ cành trong rừng
30Câu 30: Nội dung chính của phần ôn tập Thiên nhiên kì thú là gì?
AÔn lại kiến thức về con vật, cây cối, hiện tượng và cảnh vật thiên nhiên
BHướng dẫn cách sử dụng phương tiện giao thông
CKể về hoạt động học tập ở trường
DGiới thiệu các thành viên trong gia đình
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-chu-de-6