← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 32: Ôn tập - Chủ đề 5Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 32: Ôn tập - Chủ đề 5
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tiếng nào dưới đây chứa vần ươt?
Atrượt
Bbuồn
Cxuống
Dngoài
Đáp án: A. trượt
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây chứa vần uôn?
Atrượt
Bbuồn
Cuống
Dxoài
Đáp án: B. buồn
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây chứa vần uông?
Angoài
Bmuốn
Cxuống
Dmượt
Đáp án: C. xuống
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Tiếng nào dưới đây chứa vần oai?
Angoài
Bbuồn
Cxuống
Dtrượt
Đáp án: A. ngoài
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Trong truyện "Kiến và chim bồ câu", nhân vật nào bị rơi xuống nước?
ABồ câu
BKiến
CSóc
DGấu con
Đáp án: B. Kiến
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Bồ câu đã thả vật gì xuống nước để cứu kiến?
AMột viên đá
BMột cành cây
CMột chiếc lá
DMột sợi dây
Đáp án: C. Một chiếc lá
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Trong truyện "Câu hỏi của sói", nhân vật nào lúc nào cũng thấy buồn bực?
ASóc
BSói
CKiến
DBồ câu
Đáp án: B. Sói
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Nhân vật nào nhảy nhót, vui đùa suốt ngày?
ASóc
BSói
CGấu mẹ
DChú bé chăn cừu
Đáp án: A. Sóc
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Trong truyện "Tiếng vọng của núi", ai khuyên gấu con nói: "Tôi yêu bạn"?
ASóc
BGấu mẹ
CBồ câu
DCác bác nông dân
Đáp án: B. Gấu mẹ
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Nhân vật nào thường nói dối để trêu các bác nông dân?
AGấu con
BSói
CChú bé chăn cừu
DKiến
Đáp án: C. Chú bé chăn cừu
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Dãy nào lần lượt chứa các vần ươt – uôn – uông – oai?
Atrượt – buồn – xuống – ngoài
Bbuồn – trượt – ngoài – xuống
Cxuống – ngoài – trượt – buồn
Dngoài – xuống – buồn – trượt
Đáp án: A. trượt – buồn – xuống – ngoài
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Trong cụm từ "trượt chân", tiếng nào chứa vần ươt?
Atrượt
Bchân
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: A. trượt
Kỹ năng: Cả bài
"trượt" có vần "ươt".
13Câu 13: Trong cụm từ "buồn bực", tiếng nào chứa vần uôn?
Abuồn
Bbực
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: A. buồn
Kỹ năng: Cả bài
"buồn" có vần "uôn".
14Câu 14: Trong cụm từ "rơi xuống nước", tiếng nào chứa vần uông?
Arơi
Bxuống
Cnước
DCả ba tiếng
Đáp án: B. xuống
Kỹ năng: Cả bài
"xuống" có vần "uông".
15Câu 15: Trong cụm từ "ngoài sân", tiếng nào chứa vần oai?
Angoài
Bsân
CCả hai tiếng
DKhông có tiếng nào
Đáp án: A. ngoài
Kỹ năng: Cả bài
"ngoài" có vần "oai".
16Câu 16: Nhân vật nào phù hợp với chi tiết "không may bị rơi xuống nước"?
AKiến
BBồ câu
CSói
DGấu con
Đáp án: A. Kiến
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Nhân vật nào phù hợp với chi tiết "nhặt một chiếc lá thả xuống nước"?
ASóc
BBồ câu
CGấu mẹ
DChú bé chăn cừu
Đáp án: B. Bồ câu
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Nhân vật nào phù hợp với chi tiết "bật cười vui vẻ khi nghe tiếng vọng 'Tôi yêu bạn'"?
AGấu con
BGấu mẹ
CSói
DKiến
Đáp án: A. Gấu con
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Các bác nông dân không đến cứu chú bé khi sói xuất hiện thật vì sao?
AVì họ không nghe thấy tiếng kêu
BVì họ nghĩ chú bé lại nói dối như mọi lần
CVì họ không biết chú bé
DVì họ đang ở rất xa
Đáp án: B. Vì họ nghĩ chú bé lại nói dối như mọi lần
Kỹ năng: Cả bài
20Câu 20: Nhân vật nào không thuộc truyện "Kiến và chim bồ câu"?
AKiến
BBồ câu
CNgười thợ săn
DGấu con
Đáp án: D. Gấu con
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Cách nối nhân vật với chi tiết nào dưới đây đúng?
AKiến – bị rơi xuống nước
BBồ câu – hay nói dối
CSói – nói "Tôi yêu bạn" với núi
DSóc – nhặt lá cứu kiến
Đáp án: A. Kiến – bị rơi xuống nước
Kỹ năng: Nối đúng cặp
22Câu 22: Cách nối nhân vật với chi tiết nào dưới đây không đúng?
ASói – lúc nào cũng thấy buồn bực
BSóc – nhảy nhót, vui đùa suốt ngày
CGấu mẹ – khuyên con nói lời yêu thương
DCác bác nông dân – giả vờ kêu có sói
Đáp án: D. Các bác nông dân – giả vờ kêu có sói
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Người giả vờ kêu có sói là chú bé chăn cừu.
23Câu 23: Điểm giống nhau giữa kiến và bồ câu là gì?
ACả hai đều biết giúp đỡ và biết ơn nhau
BCả hai đều hay nói dối
CCả hai đều thường gây gổ
DCả hai đều sống trên cây
Đáp án: A. Cả hai đều biết giúp đỡ và biết ơn nhau
Kỹ năng: Cả bài
24Câu 24: Vì sao sóc vui vẻ còn sói thường buồn bực?
ASóc có nhiều bạn tốt, còn sói hay gây gổ nên không có bạn
BSóc có nhiều thức ăn hơn sói
CSóc chạy nhanh hơn sói
DSói không biết trèo cây
Đáp án: A. Sóc có nhiều bạn tốt, còn sói hay gây gổ nên không có bạn
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Gấu con học được điều gì từ tiếng vọng của núi?
ANói lời yêu thương sẽ nhận lại những điều tốt đẹp
BMuốn vui phải đi tìm nhiều hạt dẻ
CKhông nên nói chuyện trong núi
DTiếng vọng là một người bạn thật
Đáp án: A. Nói lời yêu thương sẽ nhận lại những điều tốt đẹp
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Chú bé chăn cừu phải chịu hậu quả gì vì nhiều lần nói dối?
AKhi sói đến thật, không ai tin và đến cứu
BCác bác nông dân luôn ở bên chú
CChú được mọi người khen
DSói không dám đến gần đàn cừu
Đáp án: A. Khi sói đến thật, không ai tin và đến cứu
Kỹ năng: Cả bài
27Câu 27: Nhân vật nào đáng quý nhất vì nhanh trí cứu bạn bằng một chiếc lá?
AKiến
BBồ câu
CSói
DGấu con
Đáp án: B. Bồ câu
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Việc làm nào thể hiện bài học từ các câu chuyện đã học?
AGiúp đỡ bạn, nói lời yêu thương và luôn trung thực
BTrêu đùa bằng cách giả vờ kêu cứu
CGây gổ để mọi người sợ mình
DKhông quan tâm khi người khác gặp khó khăn
Đáp án: A. Giúp đỡ bạn, nói lời yêu thương và luôn trung thực
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: kiến và bồ câu / khi gặp nguy hiểm / giúp đỡ nhau
1. kiến và bồ câu2. khi gặp nguy hiểm3. giúp đỡ nhau
Thứ tự đúng:
Đáp án: kiến và bồ câu → giúp đỡ nhau → khi gặp nguy hiểm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Kiến và bồ câu giúp đỡ nhau khi gặp nguy hiểm".
30Câu 30: Bài học chung phù hợp nhất với phần ôn tập là gì?
ACần sống trung thực, thân thiện, biết yêu thương và giúp đỡ người khác
BChỉ nên giúp những người quen biết
CCó thể nói dối để làm mọi người vui
DNgười mạnh có thể bắt nạt người yếu
Đáp án: A. Cần sống trung thực, thân thiện, biết yêu thương và giúp đỡ người khác
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-chu-de-5