← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Ôn tập - Chủ đề 3Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 20: Ôn tập - Chủ đề 3
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong câu "Cô giáo âu yếm nhìn các bạn học sinh", tiếng nào chứa vần yêm?
Agiáo
Byếm
Cnhìn
Dsinh
Đáp án: B. yếm
Kỹ năng: Vận dụng
"yếm" có vần "yêm".
2Câu 2: Trong câu "Tiếng chuông điện kêu reng reng", có bao nhiêu tiếng chứa các vần iêng hoặc eng?
AHai tiếng
BBa tiếng
CBốn tiếng
DNăm tiếng
Đáp án: B. Ba tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
tiếng (iêng); reng, reng (eng).
3Câu 3: Câu nào có đủ các vần yêm, iêng, eng?
ACô giáo âu yếm nghe tiếng chuông reng reng.
BCác bạn đang vui chơi ngoài sân.
CCây bàng đứng bên cửa lớp.
DHọc sinh nhanh chóng xếp hàng.
Đáp án: A. Cô giáo âu yếm nghe tiếng chuông reng reng.
Kỹ năng: Vận dụng
yếm (yêm), tiếng (iêng), reng (eng).
4Câu 4: Cách ghép tiếng với vần nào dưới đây không đúng?
Ayếm – vần yêm
Btiếng – vần iêng
Creng – vần eng
Dxoay – vần uy
Đáp án: D. xoay – vần uy
Kỹ năng: Vận dụng
Tiếng "xoay" chứa vần "oay", không phải vần "uy".
5Câu 5: Dãy nào gồm toàn những đồ dùng học tập?
ASách, vở, bút
BBảng, hiệu trưởng, thầy giáo
CBúp bê, quả bóng, ô tô
DVườn bách thú, đèn giao thông, công viên
Đáp án: A. Sách, vở, bút
Kỹ năng: Vận dụng
6Câu 6: Thứ tự nào phù hợp với một ngày học ở trường?
AĐến trường → vào lớp học → ra chơi → tiếp tục học → ra về
BRa về → đến trường → ngủ → ra chơi
CRa chơi → về nhà → đến trường → học bài
DĐi chợ → đến trường → đi công viên
Đáp án: A. Đến trường → vào lớp học → ra chơi → tiếp tục học → ra về
Kỹ năng: Vận dụng
7Câu 7: Việc làm nào thể hiện học sinh có ý thức giữ gìn trường lớp?
ABỏ rác đúng nơi, giữ bàn ghế sạch và chăm sóc cây xanh
BVẽ lên bàn ghế
CBẻ cành cây trong sân
DVứt giấy xuống nền lớp
Đáp án: A. Bỏ rác đúng nơi, giữ bàn ghế sạch và chăm sóc cây xanh
Kỹ năng: Vận dụng
8Câu 8: Câu nào phù hợp nhất để viết về ngôi trường?
ATrường em có nhiều cây xanh và sân chơi rộng rãi.
BTrường em bán rất nhiều rau, thịt và cá.
CTrường em có nhiều tàu thuyền ra khơi.
DTrường em là nơi khám bệnh cho mọi người.
Đáp án: A. Trường em có nhiều cây xanh và sân chơi rộng rãi.
Kỹ năng: Vận dụng
9Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: em / rất yêu / ngôi trường / của mình
1. em2. rất yêu3. ngôi trường4. của mình
Thứ tự đúng:
Đáp án: em → rất yêu → ngôi trường → của mình
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Em rất yêu ngôi trường của mình".
10Câu 10: Bài học phù hợp nhất sau chủ đề Mái trường mến yêu là gì?
AHọc sinh cần yêu quý thầy cô, đoàn kết với bạn và giữ gìn trường lớp
BChỉ cần học giỏi, không cần quan tâm đến bạn bè
CCó thể vui chơi mà không cần tuân theo nội quy
DViệc giữ gìn trường lớp chỉ là trách nhiệm của thầy cô
Đáp án: A. Học sinh cần yêu quý thầy cô, đoàn kết với bạn và giữ gìn trường lớp
Kỹ năng: Vận dụng
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-chu-de-3