← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Ôn tập - Chủ đề 3Tiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 20: Ôn tập - Chủ đề 3
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tiếng nào dưới đây chứa vần yêm?
Ayếm
Btiếng
Creng
Dxoay
Đáp án: A. yếm
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Tiếng nào dưới đây chứa vần iêng?
Aquý
Btiếng
Cyếm
Dhoáy
Đáp án: B. tiếng
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Tiếng nào dưới đây chứa vần eng?
Ariêng
Bxoay
Creng
Dthủy
Đáp án: C. reng
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Tiếng nào dưới đây chứa vần uy?
Aquý
Btiếng
Cxẻng
Dyếm
Đáp án: A. quý
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Tiếng nào dưới đây chứa vần oay?
Atrường
Bxoay
Cbảng
Dlớp
Đáp án: B. xoay
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Từ ngữ nào dưới đây nói về người làm việc trong trường học?
ACô giáo
BBác sĩ
CNgười bán hàng
DTài xế
Đáp án: A. Cô giáo
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Đồ dùng nào thường được học sinh mang đến trường?
AVở
BNồi cơm
CCái chảo
DGối ngủ
Đáp án: A. Vở
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Vật nào thường được dùng để viết bài?
ABút
BBúp bê
CQuả bóng
DĐèn giao thông
Đáp án: A. Bút
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Nơi học sinh ngồi học cùng thầy cô được gọi là gì?
ALớp học
BVườn bách thú
CSiêu thị
DBến xe
Đáp án: A. Lớp học
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Hai cuốn sách được giới thiệu ở phần Đọc mở rộng là gì?
ALớp học của mèo con và Sóc nâu đi học
BTích Chu và Cây khế
CThỏ và rùa và Sọ Dừa
DDế Mèn và Tấm Cám
Đáp án: A. Lớp học của mèo con và Sóc nâu đi học
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Dãy nào lần lượt chứa các vần yêm – iêng – eng – uy – oay?
Ayếm – tiếng – reng – quý – xoay
Btiếng – yếm – quý – reng – xoay
Cxoay – reng – tiếng – yếm – quý
Dquý – xoay – yếm – tiếng – reng
Đáp án: A. yếm – tiếng – reng – quý – xoay
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Dãy nào gồm toàn những từ ngữ về trường học?
ACô giáo, sách, lớp học, bảng
BBúp bê, vườn bách thú, đèn giao thông
CNồi cơm, chảo, bát, đũa
DBệnh viện, bác sĩ, thuốc
Đáp án: A. Cô giáo, sách, lớp học, bảng
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Từ ngữ nào dưới đây không thuộc nhóm từ về trường học?
AHiệu trưởng
BThầy giáo
CBúp bê
DBảng
Đáp án: C. Búp bê
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Người quản lí, điều hành các hoạt động của một trường được gọi là gì?
AHiệu trưởng
BLớp trưởng
CBác bảo vệ
DHọc sinh
Đáp án: A. Hiệu trưởng
Kỹ năng: Cả bài
15Câu 15: Đồ vật nào thường được thầy cô dùng để viết nội dung bài học?
ABảng
BBúp bê
CĐèn giao thông
DChiếc nồi
Đáp án: A. Bảng
Kỹ năng: Cả bài
16Câu 16: Câu nào nói đúng về hoạt động của học sinh trong lớp?
AHọc sinh nghe giảng và làm bài.
BHọc sinh điều khiển giao thông.
CHọc sinh bán hàng ngoài chợ.
DHọc sinh khám bệnh cho mọi người.
Đáp án: A. Học sinh nghe giảng và làm bài.
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Hoạt động nào thường diễn ra trong giờ ra chơi?
ANhảy dây, đá cầu và trò chuyện với bạn
BNgủ trên bàn cả buổi
CChạy ra ngoài cổng trường
DTự ý bỏ học về nhà
Đáp án: A. Nhảy dây, đá cầu và trò chuyện với bạn
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Khi nghe tiếng trống báo vào lớp, học sinh nên làm gì?
AXếp hàng và nhanh chóng vào lớp
BTiếp tục chạy chơi
CĐi ra khỏi trường
DTrốn sau gốc cây
Đáp án: A. Xếp hàng và nhanh chóng vào lớp
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Câu nào có tiếng chứa vần oay?
ABạn nhỏ loay hoay tìm quyển vở.
BCô giáo giảng bài rất hay.
CSân trường có nhiều cây xanh.
DCác bạn đang đọc sách.
Đáp án: A. Bạn nhỏ loay hoay tìm quyển vở.
Kỹ năng: Cả bài
"hoay" trong "loay hoay" có vần "oay".
20Câu 20: Câu nào có tiếng chứa vần eng?
AChuông điện kêu reng reng.
BBạn nhỏ âu yếm em bé.
CCác bạn nói chuyện vui vẻ.
DCây bàng tỏa bóng mát.
Đáp án: A. Chuông điện kêu reng reng.
Kỹ năng: Cả bài
"reng" có vần "eng".
21Câu 21: Trong câu "Cô giáo âu yếm nhìn các bạn học sinh", tiếng nào chứa vần yêm?
Agiáo
Byếm
Cnhìn
Dsinh
Đáp án: B. yếm
Kỹ năng: Cả bài
"yếm" có vần "yêm".
22Câu 22: Trong câu "Tiếng chuông điện kêu reng reng", có bao nhiêu tiếng chứa các vần iêng hoặc eng?
AHai tiếng
BBa tiếng
CBốn tiếng
DNăm tiếng
Đáp án: B. Ba tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
tiếng (iêng); reng, reng (eng).
23Câu 23: Câu nào có đủ các vần yêm, iêng, eng?
ACô giáo âu yếm nghe tiếng chuông reng reng.
BCác bạn đang vui chơi ngoài sân.
CCây bàng đứng bên cửa lớp.
DHọc sinh nhanh chóng xếp hàng.
Đáp án: A. Cô giáo âu yếm nghe tiếng chuông reng reng.
Kỹ năng: Cả bài
yếm (yêm), tiếng (iêng), reng (eng).
24Câu 24: Cách ghép tiếng với vần nào dưới đây không đúng?
Ayếm – vần yêm
Btiếng – vần iêng
Creng – vần eng
Dxoay – vần uy
Đáp án: D. xoay – vần uy
Kỹ năng: Cả bài
Tiếng "xoay" chứa vần "oay", không phải vần "uy".
25Câu 25: Dãy nào gồm toàn những đồ dùng học tập?
ASách, vở, bút
BBảng, hiệu trưởng, thầy giáo
CBúp bê, quả bóng, ô tô
DVườn bách thú, đèn giao thông, công viên
Đáp án: A. Sách, vở, bút
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Thứ tự nào phù hợp với một ngày học ở trường?
AĐến trường → vào lớp học → ra chơi → tiếp tục học → ra về
BRa về → đến trường → ngủ → ra chơi
CRa chơi → về nhà → đến trường → học bài
DĐi chợ → đến trường → đi công viên
Đáp án: A. Đến trường → vào lớp học → ra chơi → tiếp tục học → ra về
Kỹ năng: Cả bài
27Câu 27: Việc làm nào thể hiện học sinh có ý thức giữ gìn trường lớp?
ABỏ rác đúng nơi, giữ bàn ghế sạch và chăm sóc cây xanh
BVẽ lên bàn ghế
CBẻ cành cây trong sân
DVứt giấy xuống nền lớp
Đáp án: A. Bỏ rác đúng nơi, giữ bàn ghế sạch và chăm sóc cây xanh
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Câu nào phù hợp nhất để viết về ngôi trường?
ATrường em có nhiều cây xanh và sân chơi rộng rãi.
BTrường em bán rất nhiều rau, thịt và cá.
CTrường em có nhiều tàu thuyền ra khơi.
DTrường em là nơi khám bệnh cho mọi người.
Đáp án: A. Trường em có nhiều cây xanh và sân chơi rộng rãi.
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: em / rất yêu / ngôi trường / của mình
1. em2. rất yêu3. ngôi trường4. của mình
Thứ tự đúng:
Đáp án: em → rất yêu → ngôi trường → của mình
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Em rất yêu ngôi trường của mình".
30Câu 30: Bài học phù hợp nhất sau chủ đề Mái trường mến yêu là gì?
AHọc sinh cần yêu quý thầy cô, đoàn kết với bạn và giữ gìn trường lớp
BChỉ cần học giỏi, không cần quan tâm đến bạn bè
CCó thể vui chơi mà không cần tuân theo nội quy
DViệc giữ gìn trường lớp chỉ là trách nhiệm của thầy cô
Đáp án: A. Học sinh cần yêu quý thầy cô, đoàn kết với bạn và giữ gìn trường lớp
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-chu-de-3