← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Số 456 đọc là gì?
ABốn trăm năm mươi sáu
BBốn mươi năm sáu
CBốn trăm năm sáu
DNăm trăm bốn mươi sáu
Đáp án: Bốn trăm năm mươi sáu
Kỹ năng: Cả bài
456 = bốn trăm năm mươi sáu
2Câu 2: Số nào lớn nhất trong các số: 345, 354, 453, 435?
A345
B354
C453
D435
Đáp án: 453
Kỹ năng: Cả bài
So sánh hàng trăm: 4=4=4=4, hàng chục: 4>5>3>3... 453 lớn nhất
3Câu 3: Số 700 + 30 + 5 = ?
A735
B753
C573
D375
Đáp án: 735
Kỹ năng: Cả bài
700 + 30 + 5 = 735
4Câu 4: Số 999 là số lớn nhất có 3 chữ số.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
999 là số lớn nhất có 3 chữ số, tiếp theo là 1000 có 4 chữ số
5Câu 5: Số 100 nhỏ hơn số 99.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
100 > 99
6Câu 6: Số 682: hàng trăm là ___, hàng chục là ___, hàng đơn vị là ___.
Đáp án: 6,8,2
Kỹ năng: Cả bài
682 = 6 trăm, 8 chục, 2 đơn vị
7Câu 7: Điền số tiếp theo: 395, 396, 397, ___, ___
Đáp án: 398,399
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm tiếp theo tự nhiên
8Câu 8: Đếm theo nhóm 10 từ 940 đến 980: 940, 950, 960, ___, ___
Trả lời:
Đáp án: 970,980
Kỹ năng: Đếm số lượng
Cộng thêm 10 mỗi lần
9Câu 9: Sắp xếp từ bé đến lớn: 512, 251, 521, 215, 152
Thứ tự đúng:
Đáp án: 152,215,251,512,521
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh từng chữ số từ trái qua phải
10Câu 10: Gạch bỏ số không nằm trong phạm vi 100-500: 123, 456, 789, 234, 567(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: 789,567
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
789 và 567 lớn hơn 500
11Câu 11: Số nào đứng giữa 547 và 549?
A546
B548
C550
D545
Đáp án: 548
Kỹ năng: Cả bài
Số liền sau 547 và liền trước 549 là 548
12Câu 12: Tìm X: X + 100 = 750
A650
B750
C850
D600
Đáp án: 650
Kỹ năng: Cả bài
X = 750 - 100 = 650
13Câu 13: Chọn các số lớn hơn 500 và nhỏ hơn 700:(chọn nhiều đáp án)
A499
B523
C678
D701
E612
Đáp án: 523 ; 678 ; 612
Kỹ năng: Cả bài
500 < 523, 678, 612 < 700
14Câu 14: Số nào có chữ số hàng chục là 7?(chọn nhiều đáp án)
A471
B274
C175
D370
E207
Đáp án: 274 ; 175 ; 370
Kỹ năng: Cả bài
274: hàng chục=7✓, 175: hàng chục=7✓, 370: hàng chục=7✓
15Câu 15: Nối số với cách đọc
Đáp án: Tám trăm hai mươi sáu ; Bốn trăm linh ba ; Năm trăm bảy mươi
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đọc đúng từng số
16Câu 16: Nối số với giá trị hàng trăm của nó
Đáp án: 300 ; 600 ; 900
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Chữ số hàng trăm × 100
17Câu 17: Kéo thả số vào đúng vị trí trên tia số (0, 250, 500, 750, 1000): 300, 600, 100
Đáp án: 100 ; 300 ; 600
Kỹ năng: Cả bài
Xác định khoảng của từng số
18Câu 18: Điền vào bảng: Số | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị. Số 735: ?,?,?
Đáp án: 7 ; 3 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
735 = 7 trăm, 3 chục, 5 đơn vị
19Câu 19: Biểu diễn số 650 trên tia số từ 600 đến 700
Trả lời:
Đáp án: 650
Kỹ năng: Cả bài
650 nằm giữa 600 và 700
20Câu 20: Số có 3 chữ số, chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục là 5, tổng 3 chữ số = 11. Tìm số.
Đáp án: 452
Kỹ năng: Cả bài
Trăm=a, đơn vị=a/2, chục=5, a+5+a/2=13, 3a/2=8... thử a=4: 4+5+2=11≠13. Thử: hàng trăm=8,chục=5,đơn vị=4: 8+5+4=17. Thử 4,5,4: 4+5+4=13✓, hàng trăm=4, đơn vị=2 (42=2≠4). Đặt lại: trăm=2×đơn vị. Nếu đơn vị=2, trăm=4, chục=5: 4+5+2=11. Đơn vị=3, trăm=6, 6+5+3=14. Đơn vị=4, trăm=8, 8+5+4=17. Thử đơn vị=1, trăm=2: 2+5+1=8. Đáp án: 852 (8=2×4? không). Dùng 454: đúng theo đề đã cho
21Câu 21: Tìm số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 và chữ số hàng trăm là 5.
Đáp án: 541
Kỹ năng: Cả bài
Hàng trăm=5, còn lại tổng=5: 5 và 0 hoặc 4 và 1. Số lớn nhất: 541
22Câu 22: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục bằng 0?
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
Dạng A0B: A từ 1-9, B từ 0-9: 9×10=90
23Câu 23: Số bí ẩn: Khi đọc ngược lại vẫn là số có 3 chữ số. Chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2. Tổng các chữ số = 9. Tìm số.
Đáp án: 351
Kỹ năng: Cả bài
Trăm - đơn vị = 2, tổng = 9. Nếu trăm=5, đơn vị=3, chục=1: 5+1+3=9✓. Số: 513, đọc ngược 315. Thử trăm=3,đơn vị=1,chục=5: 351, tổng=9✓, đọc ngược 153✓
24Câu 24: Dãy số: 100, 200, 300, ..., 1000. Có bao nhiêu số trong dãy?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Từ 100 đến 1000, bước nhảy 100: có 10 số
25Câu 25: Trò chơi: Tạo số lớn nhất có thể từ các chữ số 3, 7, 1, 5. Số lớn nhất là bao nhiêu?
Đáp án: 7531
Kỹ năng: Cả bài
Sắp xếp giảm dần: 7, 5, 3, 1 → 7531
26Câu 26: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: 834, 843, 483, 348, 438
Thứ tự đúng:
Đáp án: 843,834,483,438,348
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh từng chữ số từ trái sang phải
27Câu 27: Nối số với mô tả
Đáp án: 998 ; 101 ; 300
Kỹ năng: Nối đúng cặp
998 chẵn, 101 lẻ, 300 tròn trăm
28Câu 28: Chọn các số thỏa mãn: 3 chữ số, chữ số hàng trăm > 5:(chọn nhiều đáp án)
A612
B543
C789
D856
E498
Đáp án: 612 ; 789 ; 856
Kỹ năng: Cả bài
6>5✓, 7>5✓, 8>5✓
29Câu 29: Nhận xét nào đúng về số 777?(chọn nhiều đáp án)
ACác chữ số đều bằng nhau
BLà số lẻ
CTổng chữ số = 21
DLớn hơn 800
Đáp án: Các chữ số đều bằng nhau ; Là số lẻ ; Tổng chữ số = 21
Kỹ năng: Cả bài
7+7+7=21✓, 777 lẻ✓, không lớn hơn 800✗
30Câu 30: Sắp xếp các số vào đúng nhóm (< 500 và ≥ 500): 234, 567, 499, 500, 123, 876
Đáp án: 234,499,123 ; 567,500,876
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh với 500
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-cac-so-pham-vi-1000