← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Ôn tập các số đến 100Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 47 đọc là?
ABốn mươi bảy
BBảy mươi bốn
CBốn mươi
Đáp án: A. Bốn mươi bảy
Kỹ năng: Cả bài
47 = bốn mươi bảy
2Câu 2: Số nào lớn hơn trong hai số 63 và 36?
A36
B63
CBằng nhau
Đáp án: B. 63
Kỹ năng: Cả bài
63 > 36 vì chục 6 > chục 3
3Câu 3: Số 80 có mấy chục?
A8 chục
B0 chục
C80 chục
Đáp án: A. 8 chục
Kỹ năng: Cả bài
80 = 8 chục 0 đơn vị
4Câu 4: Số 55 có 5 chục và 5 đơn vị. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
55 = 5 chục 5 đơn vị
5Câu 5: Số liền sau của 99 là 100. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
99 + 1 = 100
6Câu 6: Số 72 có chục và đơn vị.
Đáp án: 7 ; 2
Kỹ năng: Cả bài
72 = 7 chục 2 đơn vị
7Câu 7: < 45 < (số liền trước và liền sau).
Đáp án: 44 ; 46
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước 45 là 44, liền sau là 46
8Câu 8: Đếm số quả táo: 🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎
🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm 8 quả táo
9Câu 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1. 582. 253. 814. 40
Thứ tự đúng:
Đáp án: 25 → 40 → 58 → 81
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
25 < 40 < 58 < 81
10Câu 10: Khoanh tròn số KHÔNG phải số có hai chữ số:(chọn nhiều đáp án)
94510072
Đáp án: A. 9 ; C. 100
Kỹ năng: Cả bài
9 là số có một chữ số, 100 là số có ba chữ số
11Câu 11: Số nào đứng giữa 29 và 31?
A28
B30
C32
Đáp án: B. 30
Kỹ năng: Cả bài
29 < 30 < 31
12Câu 12: Chữ số hàng chục của số 84 là?
A4
B84
C8
Đáp án: C. 8
Kỹ năng: Cả bài
84 = 8 chục 4 đơn vị, chữ số hàng chục là 8
13Câu 13: Số nào có chữ số hàng đơn vị là 3?(chọn nhiều đáp án)
A13
B30
C43
D34
Đáp án: A. 13 ; C. 43
Kỹ năng: Cả bài
13 và 43 đều có chữ số đơn vị là 3
14Câu 14: Số nào lớn hơn 50?(chọn nhiều đáp án)
A49
B51
C50
D67
Đáp án: B. 51 ; D. 67
Kỹ năng: Cả bài
51 > 50 và 67 > 50
15Câu 15: Nối số với cách đọc:
35
70
99
Ba mươi lăm
Bảy mươi
Chín mươi chín
Đáp án: 35 → Ba mươi lăm ; 70 → Bảy mươi ; 99 → Chín mươi chín
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 35 → Ba mươi lăm; 70 → Bảy mươi; 99 → Chín mươi chín.
16Câu 16: Nối số với số chục tương ứng:
60
48
93
4 chục
6 chục
9 chục
Đáp án: 60 → 6 chục ; 48 → 4 chục ; 93 → 9 chục
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 60 → 6 chục; 48 → 4 chục; 93 → 9 chục.
17Câu 17: Kéo thả để sắp xếp từ lớn đến bé: 17, 71, 37, 73
A. 17B. 71C. 37D. 73
Thứ tự đúng:
Đáp án: 73 → 71 → 37 → 17
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
73 > 71 > 37 > 17
18Câu 18: Điền vào bảng chục và đơn vị:
SốChụcĐơn vị
65
28
Đáp án: 6 ; 5 ; 2 ; 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng: 6, 5, 2, 8.
19Câu 19: Số nào bị thiếu trên tia số? (0, 10, ?, 30, 40)
010203040
Trả lời:
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi bước tăng 10: 0,10,20,30,40
20Câu 20: Ghép đúng: Số có 6 chục 7 đơn vị là?
?
6776607
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
6 chục 7 đơn vị = 67
21Câu 21: Viết các số từ 85 đến 90: 85, , 87, , 89, .
Đáp án: 86 ; 88 ; 90
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: 86, 88, 90.
22Câu 22: Số lớn nhất có hai chữ số là , số bé nhất có hai chữ số là .
Đáp án: 99 ; 10
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án cần điền: 99, 10.
23Câu 23: Hoàn thành: _ chục _ đơn vị = 94
chục
đơn vị
9449
Đáp án: 9 ; 4
Kỹ năng: Cả bài
94 = 9 chục 4 đơn vị
24Câu 24: Tìm số: Tôi có 3 chục và 8 đơn vị. Tôi là số nào?
Số cần tìm
8338308
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
3 chục 8 đơn vị = 38
25Câu 25: Nối các cặp bằng nhau (số — cách đọc):
52Năm mươi hai79Bảy mươi chín100Một trăm
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến bé: 62, 26, 96, 69, 29
1. 622. 263. 964. 695. 29
Thứ tự đúng:
Đáp án: 96 → 69 → 62 → 26 → 29
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
96>69>62>26>29
27Câu 27: Nối phép tính với kết quả:
5 chục + 5 đơn vị
9 chục + 0 đơn vị
7 chục + 3 đơn vị
55
73
90
Đáp án: 5 chục + 5 đơn vị → 55 ; 9 chục + 0 đơn vị → 90 ; 7 chục + 3 đơn vị → 73
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 5 chục + 5 đơn vị → 55; 9 chục + 0 đơn vị → 90; 7 chục + 3 đơn vị → 73.
28Câu 28: Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?(chọn nhiều đáp án)
A39
B71
C48
D55
Đáp án: B. 71
Kỹ năng: Cả bài
71: 7>1; 48: 4<8 sai; thực ra C là 4>8 sai, B đúng và D: 5=5 sai. Đáp án B
29Câu 29: Những số nào nằm giữa 40 và 50 (không kể 40, 50)?(chọn nhiều đáp án)
A41
B45
C50
D49
Đáp án: A. 41 ; B. 45 ; D. 49
Kỹ năng: Cả bài
41, 45, 49 đều thỏa 40 < x < 50
30Câu 30: Xếp vào đúng nhóm: Số chẵn / Số lẻ — 12, 35, 44, 67, 90
A. 12B. 35C. 44D. 67E. 90
Thứ tự đúng:
Đáp án: 12 → 44 → 90 → 35 → 67
Kỹ năng: Cả bài
Chẵn: 12,44,90 — Lẻ: 35,67
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-cac-so-den-100