← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 42: Ôn tập biểu thức sốToán lớp 3

Toán lớp 3Bài 42: Ôn tập biểu thức số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 + 3 × 4 = ?
A14
B20
C24
Đáp án: A. 14
Kỹ năng: Cả bài
Nhân trước, cộng sau: 2 + 12 = 14.
2Câu 2: (2 + 3) × 4 = ?
A14
B20
C24
Đáp án: B. 20
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "20".
3Câu 3: 10 - 2 × 3 = ?
A4
B24
C6
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "4".
4Câu 4: 6 + 4 : 2 = ?
A5
B8
C10
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "8".
5Câu 5: Trong biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
6Câu 6: 5 × 2 + 3 = ?
A10
B13
C15
Đáp án: B. 13
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "13".
7Câu 7: 20 : 4 + 5 = ?
A10
B15
C25
Đáp án: A. 10
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "10".
8Câu 8: Nhân chia thực hiện trước cộng trừ. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
9Câu 9: (8 - 2) × 3 = ?
A18
B24
C20
Đáp án: A. 18
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "18".
10Câu 10: 3 + 4 + 5 = ?
A10
B11
C12
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "12".
11Câu 11: 15 - 4 × 2 + 1 = ?
A7
B8
C23
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "8".
12Câu 12: (10 + 6) : 2 = ?
A8
B11
C16
Đáp án: A. 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "8".
13Câu 13: 5 + 2 × 3 = 21. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
5+6=11.
14Câu 14: Biểu thức nào có giá trị 12?(chọn nhiều đáp án)
A3 × 4
B6 + 6
C2 + 5
Đáp án: A. 3 × 4 ; B. 6 + 6
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "3 × 4", "6 + 6".
15Câu 15: Sắp giá trị tăng: 2+3, 2×3, (2+3)×3
1. 2+32. 2×33. (2+3)×3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2+3 → 2×3 → (2+3)×3
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: 2+3 → 2×3 → (2+3)×3.
16Câu 16: Giá trị 4 × (5 + 2) = ?
A22
B28
C30
Đáp án: B. 28
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "28".
17Câu 17: 100 - 5 × 10 = ?
A50
B90
C95
Đáp án: A. 50
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "50".
18Câu 18: (3 + 5) × 2 = 16. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: 36 : 4 + 2 = ?
A9
B11
C13
Đáp án: B. 11
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "11".
20Câu 20: Nối biểu thức và giá trị
2×3+4
5×(2+3)
20:4-1
10
25
4
Đáp án: 2×3+4 → 10 ; 5×(2+3) → 25 ; 20:4-1 → 4
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2×3+4 → 10; 5×(2+3) → 25; 20:4-1 → 4.
21Câu 21: (15 + 5) × 2 - 10 = ?
A25
B30
C35
Đáp án: B. 30
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "30".
22Câu 22: 100 - (4 × 5 + 30) = ?
A50
B60
C70
Đáp án: A. 50
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "50".
23Câu 23: Tìm x: x × 4 + 5 = 25
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "5".
24Câu 24: Biểu thức nào lớn hơn 20?(chọn nhiều đáp án)
A5 × 5
B2 × (3 + 7)
C4 × 4
Đáp án: A. 5 × 5
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "5 × 5", "2 × (3 + 7)".
25Câu 25: Sắp tăng: 2×5, 3×4, 5×2, 4×3
1. 2×52. 3×43. 5×24. 4×3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2×5 → 5×2 → 3×4 → 4×3
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả bằng nhau, sắp tự do.
26Câu 26: Phép nhân có tính chất kết hợp. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
27Câu 27: 48 : (4 + 2) = ?
A6
B8
C12
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "8".
28Câu 28: (20 - 8) : 3 + 1 = ?
A4
B5
C6
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "5".
29Câu 29: Nối
2 + 3 × 5
(2 + 3) × 5
20 - 3 × 4
17
25
8
Đáp án: 2 + 3 × 5 → 17 ; (2 + 3) × 5 → 25 ; 20 - 3 × 4 → 8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2 + 3 × 5 → 17; (2 + 3) × 5 → 25; 20 - 3 × 4 → 8.
30Câu 30: Trong biểu thức không có ngoặc, nhân chia làm trước. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/on-tap-bieu-thuc-so