← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ sốToán lớp 3

Toán lớp 3Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 18 × 3 = ?
A54
B64
C44
Đáp án: A. 54
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "54".
2Câu 2: 23 × 4 = ?
A92
B102
C82
Đáp án: A. 92
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "92".
3Câu 3: 28 × 5 = ?
A140
B150
C130
Đáp án: A. 140
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "140".
4Câu 4: 33 × 6 = ?
A198
B208
C188
Đáp án: A. 198
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "198".
5Câu 5: 38 × 7 = ?
A266
B276
C256
Đáp án: A. 266
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "266".
6Câu 6: 43 × 8 = ?
A344
B354
C334
Đáp án: A. 344
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "344".
7Câu 7: 48 × 9 = ?
A432
B442
C422
Đáp án: A. 432
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "432".
8Câu 8: 53 × 2 = ?
A106
B116
C96
Đáp án: A. 106
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "106".
9Câu 9: 58 × 3 = ?
A174
B184
C164
Đáp án: A. 174
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "174".
10Câu 10: 63 × 4 = ?
A252
B262
C242
Đáp án: A. 252
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "252".
11Câu 11: 26 × 4 = ?
A104
B105
C103
Đáp án: A. 104
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "104".
12Câu 12: 39 × 5 = ?
A195
B196
C194
Đáp án: A. 195
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "195".
13Câu 13: 52 × 6 = 312. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
14Câu 14: 65 × 7 = ?
A455
B456
C454
Đáp án: A. 455
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "455".
15Câu 15: 78 × 8 = ?
A624
B625
C623
Đáp án: A. 624
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "624".
16Câu 16: 91 × 9 = 819. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
17Câu 17: 104 × 3 = ?
A312
B313
C311
Đáp án: A. 312
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "312".
18Câu 18: 117 × 4 = ?
A468
B469
C467
Đáp án: A. 468
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "468".
19Câu 19: 130 × 5 = 650. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
20Câu 20: 143 × 6 = ?
A858
B859
C857
Đáp án: A. 858
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "858".
21Câu 21: 40 × 5 = ?
A200
B205
C195
Đáp án: A. 200
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "200".
22Câu 22: 67 × 6 = ?
A402
B408
C396
Đáp án: A. 402
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "402".
23Câu 23: 94 × 7 = ?
A658
B665
C651
Đáp án: A. 658
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "658".
24Câu 24: 121 × 8 = ?
A968
B976
C960
Đáp án: A. 968
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "968".
25Câu 25: Tích nào lớn hơn 1332?(chọn nhiều đáp án)
A149×9
B148×8
C158×9
Đáp án: A. 149×9 ; C. 158×9
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "149×9", "158×9".
26Câu 26: 175 × 4 = ?
A700
B704
C696
Đáp án: A. 700
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "700".
27Câu 27: 202 × 5 = ?
A1010
B1015
C1005
Đáp án: A. 1010
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "1010".
28Câu 28: Sắp xếp tăng: 229×2, 229×5, 229×3
1. 229×22. 229×53. 229×3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 229×2 → 229×3 → 229×5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 229×2 → 229×3 → 229×5.
29Câu 29: 256 × 7 = ?
A1792
B1799
C1785
Đáp án: A. 1792
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "1792".
30Câu 30: 283 × 8 = ?
A2264
B2272
C2256
Đáp án: A. 2264
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2264".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/nhan-so-hai-chu-so-voi-mot-chu-so