← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 41: Ngày mới bắt đầuTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 41: Ngày mới bắt đầu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài đọc có tên là gì?
ABuổi sáng của bé
BNgày mới bắt đầu
CTia nắng buổi sớm
DMặt trời thức dậy
Đáp án: B. Ngày mới bắt đầu
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Buổi sáng tinh mơ, vật gì nhô lên đỏ rực?
AMặt trăng
BMặt trời
CĐám mây
DCầu vồng
Đáp án: B. Mặt trời
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Những tia nắng tỏa đi đâu?
AChỉ trong ngôi nhà
BChỉ ngoài sân
CKhắp nơi
DChỉ trên ngọn cây
Đáp án: C. Khắp nơi
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Những tia nắng làm gì?
AĐánh thức mọi vật
BLàm mọi vật ngủ tiếp
CGọi mưa đến
DLàm trời tối đi
Đáp án: A. Đánh thức mọi vật
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Khi nắng chiếu vào tổ chim, chim làm gì?
ANằm ngủ trong tổ
BBay ra khỏi tổ và cất tiếng hót
CĐi kiếm mật
DChạy quanh sân
Đáp án: B. Bay ra khỏi tổ và cất tiếng hót
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Khi nắng chiếu vào tổ ong, ong bay đi đâu?
AĐi kiếm mật
BĐi tìm thóc
CĐi đến trường
DĐi tìm tổ chim
Đáp án: A. Đi kiếm mật
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Nắng chiếu vào nơi ở nào của đàn gà?
ATổ ong
BTổ chim
CChuồng gà
DNgôi nhà
Đáp án: C. Chuồng gà
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Đàn gà ra khỏi chuồng để làm gì?
AĐi kiếm mồi
BĐi học
CĐi tắm
DĐi ngủ
Đáp án: A. Đi kiếm mồi
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Nắng chiếu vào nhà để gọi ai thức dậy?
AMẹ
BBố
C
DCô giáo
Đáp án: C. Bé
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Sau khi thức dậy, bé chuẩn bị làm gì?
AĐi ngủ tiếp
BĐến trường
CĐi chợ
DĐi chơi công viên
Đáp án: B. Đến trường
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Từ "tinh mơ" chỉ thời điểm nào?
ALúc sáng sớm, trời vừa bắt đầu sáng
BLúc giữa trưa
CLúc chiều tối
DLúc nửa đêm
Đáp án: A. Lúc sáng sớm, trời vừa bắt đầu sáng
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Từ "lục tục" miêu tả đàn gà ra khỏi chuồng như thế nào?
ALần lượt nối tiếp nhau đi ra
BBay ra thật nhanh
CĐứng yên trong chuồng
DCùng chạy ra một lúc
Đáp án: A. Lần lượt nối tiếp nhau đi ra
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Câu nào cho biết buổi sáng đã đến?
A"Mặt trời nhô lên đỏ rực."
B"Bé đang nằm ngủ."
C"Đàn gà ở trong chuồng."
D"Chim ở trong tổ."
Đáp án: A. "Mặt trời nhô lên đỏ rực."
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Câu nào nói đúng hoạt động của chim?
AChim bay ra khỏi tổ, cất tiếng hót.
BChim đi kiếm mật.
CChim lục tục ra khỏi chuồng.
DChim chuẩn bị đến trường.
Đáp án: A. Chim bay ra khỏi tổ, cất tiếng hót.
Kỹ năng: Cả bài
15Câu 15: Câu nào nói đúng hoạt động của ong?
AOng cất tiếng hót.
BOng đi kiếm mật.
COng đi kiếm mồi dưới đất.
DOng chuẩn bị đến trường.
Đáp án: B. Ong đi kiếm mật.
Kỹ năng: Cả bài
16Câu 16: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: Những (…) buổi sáng mở đầu một ngày mới.
Amặt trời
Btia nắng
Cđàn gà
Dtổ ong
Đáp án: B. tia nắng
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: Mấy chú chim chích chòe đang (…) vang trên cành cây.
Agáy
Bhót
Clục tục
Dngủ
Đáp án: B. hót
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Tiếng nào dưới đây chứa vần iêu?
Achiều
Bdịu
Cchuồng
Dbuồn
Đáp án: A. chiều
Kỹ năng: Cả bài
"chiều" có vần "iêu".
19Câu 19: Tiếng nào dưới đây chứa vần uông?
Adiều
Bdịu
Cchuồng
Dmuốn
Đáp án: C. chuồng
Kỹ năng: Cả bài
"chuồng" có vần "uông".
20Câu 20: Dãy nào lần lượt chứa các vần iêu – iu – uông – uôn?
Achiều – dịu – chuồng – buồn
Bdịu – chiều – buồn – chuồng
Cchuồng – buồn – chiều – dịu
Dbuồn – chuồng – dịu – chiều
Đáp án: A. chiều – dịu – chuồng – buồn
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Thứ tự nào đúng với nội dung bài đọc?
AMặt trời lên → chim bay khỏi tổ → ong đi kiếm mật → gà đi kiếm mồi → bé chuẩn bị đến trường
BBé đến trường → mặt trời lên → chim đi ngủ → ong về tổ
CGà đi kiếm mồi → trời tối → bé thức dậy → mặt trời lặn
DOng đi kiếm mật → bé đi ngủ → chim bay về tổ
Đáp án: A. Mặt trời lên → chim bay khỏi tổ → ong đi kiếm mật → gà đi kiếm mồi → bé chuẩn bị đến trường
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Vì sao bài đọc nói những tia nắng "đánh thức mọi vật"?
AVì khi trời sáng, chim, ong, gà và bé đều bắt đầu hoạt động
BVì tia nắng phát ra tiếng gọi rất lớn
CVì mọi vật đều sợ ánh nắng
DVì ánh nắng làm trời tối đi
Đáp án: A. Vì khi trời sáng, chim, ong, gà và bé đều bắt đầu hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
23Câu 23: Điểm giống nhau giữa chim, ong và đàn gà là gì?
AĐều rời nơi ở để bắt đầu hoạt động trong ngày
BĐều đi kiếm mật
CĐều cất tiếng hót
DĐều chuẩn bị đến trường
Đáp án: A. Đều rời nơi ở để bắt đầu hoạt động trong ngày
Kỹ năng: Cả bài
24Câu 24: Ong đi kiếm mật còn đàn gà đi kiếm gì?
AKiếm hoa
BKiếm mồi
CKiếm tổ
DKiếm nước
Đáp án: B. Kiếm mồi
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Hình ảnh mặt trời nhô lên và tia nắng tỏa khắp nơi gợi lên cảnh buổi sáng như thế nào?
ATươi sáng, ấm áp và đầy sức sống
BTối tăm, lạnh lẽo
CBuồn bã, vắng vẻ
DĐáng sợ, nguy hiểm
Đáp án: A. Tươi sáng, ấm áp và đầy sức sống
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Chi tiết nào cho thấy bé có ý thức thực hiện công việc hằng ngày?
ABé thức dậy và chuẩn bị đến trường
BBé nằm ngủ cả ngày
CBé chạy theo đàn gà
DBé đi tìm mật cùng ong
Đáp án: A. Bé thức dậy và chuẩn bị đến trường
Kỹ năng: Cả bài
27Câu 27: Câu nào sử dụng từ "lục tục" phù hợp nhất?
ACác bạn lục tục bước vào lớp.
BMặt trời lục tục đỏ rực.
CChim lục tục cất tiếng hót vang.
DTia nắng lục tục chiếu sáng.
Đáp án: A. Các bạn lục tục bước vào lớp.
Kỹ năng: Cả bài
28Câu 28: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: buổi sáng / mọi vật / tia nắng / đánh thức
1. buổi sáng2. mọi vật3. tia nắng4. đánh thức
Thứ tự đúng:
Đáp án: buổi sáng → tia nắng → đánh thức → mọi vật
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Buổi sáng, tia nắng đánh thức mọi vật".
29Câu 29: Buổi sáng, em nên làm gì để bắt đầu ngày mới?
AThức dậy đúng giờ, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và chuẩn bị đi học
BNằm ngủ đến trưa
CKhông ăn sáng và đi chơi
DĐể bố mẹ chuẩn bị mọi việc còn mình ngủ tiếp
Đáp án: A. Thức dậy đúng giờ, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và chuẩn bị đi học
Kỹ năng: Cả bài
30Câu 30: Nội dung chính của bài đọc là gì?
AÁnh nắng buổi sáng đánh thức mọi vật và mở đầu một ngày mới
BKể về cách chim xây tổ
CGiới thiệu cách ong làm mật
DHướng dẫn cách chăm sóc đàn gà
Đáp án: A. Ánh nắng buổi sáng đánh thức mọi vật và mở đầu một ngày mới
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/ngay-moi-bat-dau