← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A12 giờ
B24 giờ
C60 giờ
D48 giờ
Đáp án: 24 giờ
Kỹ năng: Cả bài
Một ngày có 24 giờ.
2Câu 2: Một giờ có bao nhiêu phút?
A30 phút
B45 phút
C60 phút
D100 phút
Đáp án: 60 phút
Kỹ năng: Cả bài
Một giờ có 60 phút.
3Câu 3: Đồng hồ chỉ 3 giờ đúng. Kim phút chỉ vào số mấy?
A3
B6
C9
D12
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
Khi đúng giờ, kim phút luôn chỉ vào số 12.
4Câu 4: Một tuần có 7 ngày.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Một tuần có 7 ngày.
5Câu 5: Đồng hồ chỉ 6 giờ 30 phút: kim phút chỉ vào số 6.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
30 phút tương ứng kim phút chỉ vào số 6.
6Câu 6: Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Sau 30 phút nữa là ___ giờ.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
8 giờ 30 phút + 30 phút = 9 giờ.
7Câu 7: Một giờ = ___ phút.
Đáp án: 60
Kỹ năng: Cả bài
1 giờ = 60 phút.
8Câu 8: Từ 7 giờ sáng đến 12 giờ trưa có bao nhiêu giờ?
3456
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
12 - 7 = 5 giờ.
9Câu 9: Sắp xếp các hoạt động theo thứ tự thời gian trong ngày: Ăn sáng 7h, Ngủ dậy 6h, Đi học 7h30, Ăn tối 18h.
A. Ăn sáng 7hB. Ngủ dậy 6hC. Đi học 7h30D. Ăn tối 18h
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Ngủ dậy 6h → Ăn sáng 7h → Đi học 7h30 → Ăn tối 18h
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp xếp từ sớm đến muộn.
10Câu 10: Gạch bỏ thời gian không hợp lệ trong một ngày.(chọn nhiều đáp án)
3 giờ25 giờ12 giờ0 giờ
Đáp án: 25 giờ
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
Một ngày chỉ có 24 giờ (0-23 giờ).
11Câu 11: Đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút. Kim phút chỉ vào số mấy?
A3
B6
C9
D12
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
30 phút = kim phút chỉ số 6.
12Câu 12: An tan học lúc 11 giờ 30 phút. Về đến nhà mất 30 phút. An về nhà lúc mấy giờ?
A11 giờ
B12 giờ
C12 giờ 30 phút
D11 giờ 30 phút
Đáp án: 12 giờ
Kỹ năng: Cả bài
11:30 + 30 phút = 12:00.
13Câu 13: Chọn tất cả thời gian buổi sáng.(chọn nhiều đáp án)
A6 giờ
B13 giờ
C9 giờ 30 phút
D11 giờ 45 phút
Đáp án: 6 giờ ; 9 giờ 30 phút ; 11 giờ 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
Buổi sáng từ 6h đến trước 12h.
14Câu 14: Đồng hồ nào chỉ thời gian buổi chiều?(chọn nhiều đáp án)
AĐồng hồ A: 3 giờ chiều
BĐồng hồ B: 8 giờ sáng
CĐồng hồ C: 5 giờ chiều
DĐồng hồ D: 7 giờ tối
Đáp án: Đồng hồ A: 3 giờ chiều ; Đồng hồ C: 5 giờ chiều
Kỹ năng: Cả bài
Buổi chiều từ 12h đến 18h.
15Câu 15: Nối giờ với hoạt động phù hợp.
Đáp án: Ngủ dậy ; Ăn cơm trưa ; Đi ngủ ; Đi học
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Ghép thời gian với hoạt động hàng ngày.
16Câu 16: Nối số phút với số giờ tương đương.
Đáp án: 1 giờ ; nửa giờ ; 2 giờ ; 1 giờ 30 phút
Kỹ năng: Nối đúng cặp
60=1h, 30=0.5h, 120=2h, 90=1.5h.
17Câu 17: Kéo thả kim đồng hồ để chỉ 4 giờ 30 phút.
Đáp án: Kim giờ → giữa 4 và 5 → Kim phút → số 6
Kỹ năng: Cả bài
4:30: kim giờ giữa 4-5, kim phút ở số 6.
18Câu 18: Điền thời gian còn thiếu: Bắt đầu 8h, kết thúc ?; Bắt đầu 9h30, kết thúc ?; (mỗi hoạt động kéo dài 1 giờ)
Đáp án: 9 giờ ; 10 giờ 30 phút
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cộng thêm 1 giờ.
19Câu 19: Trên trục thời gian từ 7h đến 12h, đánh dấu 9 giờ 30 phút.
Trả lời:
Đáp án: 9h30
Kỹ năng: Cả bài
9h30 nằm giữa 9h và 10h.
20Câu 20: Bình bắt đầu làm bài tập lúc 4 giờ chiều và làm trong 1 giờ 30 phút. Bình xong lúc mấy giờ?
A5 giờ chiều
B5 giờ 30 phút chiều
C4 giờ 30 phút
D6 giờ chiều
Đáp án: 5 giờ 30 phút chiều
Kỹ năng: Cả bài
16:00 + 1:30 = 17:30.
21Câu 21: Lan đi từ nhà đến trường mất 20 phút. Lan đến trường lúc 7 giờ 30 phút. Lan đi khỏi nhà lúc ___ giờ ___ phút.
Đáp án: 7 giờ 10 phút
Kỹ năng: Cả bài
7:30 - 20 phút = 7:10.
22Câu 22: Từ 8 giờ 15 phút đến 9 giờ 45 phút là ___ giờ ___ phút.
Đáp án: 1 giờ 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
9:45 - 8:15 = 1 giờ 30 phút.
23Câu 23: Buổi sáng Hoa học 3 tiết, mỗi tiết 35 phút, nghỉ giữa 2 lần mỗi lần 5 phút. Tổng thời gian từ đầu đến cuối là bao nhiêu phút?
A105 phút
B115 phút
C110 phút
D120 phút
Đáp án: 115 phút
Kỹ năng: Cả bài
3×35 + 2×5 = 105 + 10 = 115 phút.
24Câu 24: Hiện tại là 6 giờ 45 phút tối. 2 giờ 15 phút nữa là mấy giờ?
A8 giờ
B9 giờ
C8 giờ 45 phút
D9 giờ 15 phút
Đáp án: 9 giờ
Kỹ năng: Cả bài
18:45 + 2:15 = 21:00 = 9 giờ tối.
25Câu 25: Trò chơi đoán giờ: Kim giờ ở giữa 7 và 8, kim phút ở số 6. Đây là mấy giờ?
A7 giờ
B7 giờ 30 phút
C8 giờ
D6 giờ 30 phút
Đáp án: 7 giờ 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
Kim phút ở 6 = 30 phút; kim giờ giữa 7-8 xác nhận 7:30.
26Câu 26: Sắp xếp từ thời gian ngắn đến dài: 1 giờ, 45 phút, 1 giờ 15 phút, 30 phút.
A. 1 giờB. 45 phútC. 1 giờ 15 phútD. 30 phút
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 30 phút → 45 phút → 1 giờ → 1 giờ 15 phút
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
30<45<60<75 phút.
27Câu 27: Nối hoạt động với thời lượng hợp lý.
Đáp án: 90 phút ; 15 phút ; 8 giờ ; 20 phút
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Hoạt hình≈90p, Ăn sáng≈15p, Ngủ≈8h, Đi bộ≈20p.
28Câu 28: Chọn các mốc thời gian buổi tối (từ 18h đến 22h).(chọn nhiều đáp án)
A17 giờ 30 phút
B19 giờ
C20 giờ 45 phút
D22 giờ 30 phút
Đáp án: 19 giờ ; 20 giờ 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
18h≤t≤22h: 19h và 20h45.
29Câu 29: Các khoảng thời gian nào bằng 1 giờ 30 phút?(chọn nhiều đáp án)
A90 phút
B1 giờ 30 phút
C2 giờ - 30 phút
D120 phút - 30 phút
Đáp án: 90 phút ; 1 giờ 30 phút ; 2 giờ - 30 phút ; 120 phút - 30 phút
Kỹ năng: Cả bài
90p=1h30; 1h30=1h30; 2h-30p=1h30; 120p-30p=90p=1h30. Tất cả đều đúng.
30Câu 30: Kéo thả để sắp xếp lịch học buổi sáng: Tiết 1: 7h30-8h05; Tiết 2: 8h15-8h50; Tiết 3: 9h-9h35.
Đáp án: Tiết 1 → Tiết 2 → Tiết 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp theo thứ tự thời gian.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/ngay-gio-gio-phut