← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 24: Nếu không may bị lạcTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 24: Nếu không may bị lạc
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài đọc có tên là gì?
AMột ngày ở công viên
BNếu không may bị lạc
CNam đi chơi
DTìm đường về nhà
Đáp án: B. Nếu không may bị lạc
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Bố đưa Nam và em đi chơi vào ngày nào?
ASáng thứ hai
BSáng thứ bảy
CSáng chủ nhật
DChiều chủ nhật
Đáp án: C. Sáng chủ nhật
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Ai đưa Nam và em đi chơi?
AMẹ
BBố
CÔng
DCô giáo
Đáp án: B. Bố
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Bố cho Nam và em đi chơi ở đâu?
ASở thú
BBờ biển
CCông viên
DSiêu thị
Đáp án: C. Công viên
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Công viên hôm đó như thế nào?
ARất vắng vẻ
BĐông như hội
CĐang đóng cửa
DKhông có trò chơi
Đáp án: B. Đông như hội
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Trên cổng công viên có gì rất to?
AMột bông hoa
BMột chiếc đồng hồ
CMột lá cờ
DMột quả bóng
Đáp án: C. Một lá cờ
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Vì sao Nam bị lạc?
AVì Nam ngủ quên
BVì Nam mải mê xem hết chỗ này đến chỗ khác
CVì Nam tự ý đi về nhà
DVì bố bảo Nam đi tìm em
Đáp án: B. Vì Nam mải mê xem hết chỗ này đến chỗ khác
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Khi không thấy bố và em, Nam cảm thấy thế nào?
AVui vẻ
BBình thản
CHoảng hốt, suýt khóc
DTức giận
Đáp án: C. Hoảng hốt, suýt khóc
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Nam nhìn thấy tấm biển nào?
A"Khu vui chơi"
B"Lối ra cổng"
C"Quầy bán vé"
D"Nhà hàng"
Đáp án: B. "Lối ra cổng"
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Nam gặp lại bố và em ở đâu?
ABên vòng quay
BTrong quầy bán vé
CỞ cổng có lá cờ lớn
DDưới một gốc cây
Đáp án: C. Ở cổng có lá cờ lớn
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Cụm từ "đông như hội" miêu tả nơi đó như thế nào?
ACó rất nhiều người, không khí nhộn nhịp
BVắng người và yên tĩnh
CChỉ có trẻ em
DKhông có hoạt động gì
Đáp án: A. Có rất nhiều người, không khí nhộn nhịp
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Từ "mải mê" có nghĩa là gì?
AQuá chăm chú vào một việc nên quên để ý xung quanh
BLàm việc rất chậm
CKhông muốn xem gì
DCảm thấy sợ hãi
Đáp án: A. Quá chăm chú vào một việc nên quên để ý xung quanh
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Từ "ngoảnh lại" có nghĩa là gì?
AQuay đầu nhìn lại phía sau
BCúi xuống nhìn đất
CNhắm mắt lại
DChạy thật nhanh về trước
Đáp án: A. Quay đầu nhìn lại phía sau
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Từ "suýt" trong câu "Nam suýt khóc" có nghĩa là gì?
AĐã khóc rất lâu
BGần xảy ra nhưng chưa xảy ra
CKhông thể khóc
DCố tình giả vờ khóc
Đáp án: B. Gần xảy ra nhưng chưa xảy ra
Kỹ năng: Cả bài
15Câu 15: Tiếng nào dưới đây chứa vần oanh?
Angoảnh
Bcổng
Cmải
Dsuýt
Đáp án: A. ngoảnh
Kỹ năng: Cả bài
"ngoảnh" có vần "oanh".
16Câu 16: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: Uyên không (…) khi bị lạc.
Angười lạ
Bhoảng hốt
Cmải mê
Dvui vẻ
Đáp án: B. hoảng hốt
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Hoàn thành câu theo nội dung bài: Bố cho Nam và em (…).
Ađi chơi ở công viên
Bđi học ở trường
Cđi chợ mua rau
Dđi thăm ông bà
Đáp án: A. đi chơi ở công viên
Kỹ năng: Cả bài
18Câu 18: Khi vào cổng, bố dặn Nam và em điều gì?
ANếu bị lạc, nhớ ra cổng có lá cờ lớn
BCó thể tự ý đi bất cứ đâu
CKhông cần để ý đến bố
DHãy rời khỏi công viên một mình
Đáp án: A. Nếu bị lạc, nhớ ra cổng có lá cờ lớn
Kỹ năng: Cả bài
19Câu 19: Tiếng nào dưới đây chứa vần im?
Atìm
Bđiểm
Cđẹp
Dxếp
Đáp án: A. tìm
Kỹ năng: Cả bài
"tìm" có vần "im".
20Câu 20: Tiếng nào dưới đây chứa vần iêm?
Atìm
Bđiểm
Cđẹp
Dxếp
Đáp án: B. điểm
Kỹ năng: Cả bài
"điểm" có vần "iêm".
21Câu 21: Thứ tự nào đúng với diễn biến bài đọc?
ABố dặn dò → Nam mải mê xem → Nam bị lạc → Nam theo biển chỉ dẫn → gặp lại bố và em
BNam bị lạc → bố mới đưa Nam đến công viên → Nam ra về
CNam gặp bố → đi theo biển chỉ dẫn → bắt đầu vào công viên
DNam về nhà → bố đưa Nam đi chơi → Nam nhìn thấy lá cờ
Đáp án: A. Bố dặn dò → Nam mải mê xem → Nam bị lạc → Nam theo biển chỉ dẫn → gặp lại bố và em
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Vì sao bố chọn cổng có lá cờ lớn làm điểm hẹn?
AVì đó là vị trí dễ nhận biết và dễ tìm
BVì ở đó có nhiều đồ chơi
CVì bố muốn mua lá cờ
DVì cổng không có người qua lại
Đáp án: A. Vì đó là vị trí dễ nhận biết và dễ tìm
Kỹ năng: Cả bài
23Câu 23: Điều gì giúp Nam tìm lại được bố và em?
ANam nhớ lời bố dặn và đi theo tấm biển chỉ đường
BNam đi theo một người lạ
CNam chạy khỏi công viên
DNam trốn dưới gốc cây
Đáp án: A. Nam nhớ lời bố dặn và đi theo tấm biển chỉ đường
Kỹ năng: Cả bài
24Câu 24: Khi phát hiện mình bị lạc, em nên làm gì trước tiên?
AGiữ bình tĩnh và nhớ lại điểm hẹn hoặc lời dặn của người thân
BChạy lung tung để tìm người thân
CĐi theo bất cứ người lạ nào
DTự ý rời khỏi khu vực
Đáp án: A. Giữ bình tĩnh và nhớ lại điểm hẹn hoặc lời dặn của người thân
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Nếu không tìm thấy điểm hẹn, em nên nhờ ai giúp đỡ?
ANhân viên bảo vệ, công an hoặc người làm việc tại địa điểm đó
BMột người lạ rủ lên xe
CBất cứ người nào đi ngang qua
DMột bạn nhỏ không quen biết
Đáp án: A. Nhân viên bảo vệ, công an hoặc người làm việc tại địa điểm đó
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Tiếng nào dưới đây chứa vần ep?
Ađẹp
Bđiểm
Ctìm
Dxếp
Đáp án: A. đẹp
Kỹ năng: Cả bài
"đẹp" có vần "ep".
27Câu 27: Tiếng nào dưới đây chứa vần êp?
Ađẹp
Bxếp
Cđiểm
Dtìm
Đáp án: B. xếp
Kỹ năng: Cả bài
"xếp" có vần "êp".
28Câu 28: Nhóm nào gồm các từ đều cần điền gi vào chỗ trống?
A…ảng bài – …ày dép – canh …ữ
B…ẻo dai – …au cải – …ữ tợn
C…au cải – …ẻo dai – …ọt nước
D…ữ tợn – …ẻo dai – …au cải
Đáp án: A. …ảng bài – …ày dép – canh …ữ
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Viết đúng: "giảng bài – giày dép – canh giữ".
29Câu 29: Điền d, r, gi theo thứ tự để tạo thành các từ đúng: …ẻo dai – …au cải – …ọt nước
Ad – r – gi
Br – d – gi
Cgi – r – d
Dd – gi – r
Đáp án: A. d – r – gi
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Viết đúng: "dẻo dai – rau cải – giọt nước".
30Câu 30: Bài học quan trọng nhất từ câu chuyện là gì?
AKhi đến nơi đông người, cần đi gần người thân, nhớ điểm hẹn và bình tĩnh tìm người đáng tin cậy nếu bị lạc
BCó thể tự ý đi chơi một mình
CKhi bị lạc, nên chạy theo người lạ
DKhông cần nghe lời dặn của bố mẹ
Đáp án: A. Khi đến nơi đông người, cần đi gần người thân, nhớ điểm hẹn và bình tĩnh tìm người đáng tin cậy nếu bị lạc
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/neu-khong-may-bi-lac