← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 26: My ToysTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 26: My Toys
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'ball' nghĩa là:
Aquả bóng
Bbúp bê
Cô tô
Dgấu bông
Đáp án: A. quả bóng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "quả bóng".
2Câu 2: 'doll' nghĩa là:
Abúp bê
Bquả bóng
Cô tô
Ddiều
Đáp án: A. búp bê
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "búp bê".
3Câu 3: 'car' (đồ chơi) nghĩa là:
Aô tô
Bbúp bê
Cbóng
Dgấu
Đáp án: A. ô tô
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ô tô".
4Câu 4: 'kite' nghĩa là:
Acon diều
Bquả bóng
Cbúp bê
Dô tô
Đáp án: A. con diều
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "con diều".
5Câu 5: Điền: This is my . (quả bóng)
Đáp án: ball
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: ball.
6Câu 6: 'teddy bear' nghĩa là 'gấu bông'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: 'robot' nghĩa là:
Angười máy
Bquả bóng
Cbúp bê
Ddiều
Đáp án: A. người máy
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "người máy".
8Câu 8: Điền: I play with my . (búp bê)
Đáp án: doll
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: doll.
9Câu 9: 'toy' nghĩa là 'đồ chơi'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Đồ chơi để đá/ném là:
Aball
Bbook
Cdesk
Ddoor
Đáp án: A. ball
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ball".
11Câu 11: 'These are my toys.' nghĩa là:
AĐây là những đồ chơi của tôi.
BĐây là bạn tôi.
CTôi khỏe.
DMàu đỏ.
Đáp án: A. Đây là những đồ chơi của tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đây là những đồ chơi của tôi.".
12Câu 12: Số nhiều của 'toy' là:
Atoys
Btoies
Ctoyes
Dtoy
Đáp án: A. toys
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "toys".
13Câu 13: Ghép: 'gấu bông' = ?
Ateddy bear
Bdoll
Ckite
Drobot
Đáp án: A. teddy bear
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "teddy bear".
14Câu 14: 'I have a red car' — 'car' ở đây là đồ chơi ô tô. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I have a . (con diều)
Đáp án: kite
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: kite.
16Câu 16: 'Play with the ball.' nghĩa là:
AChơi với quả bóng.
BĂn quả bóng.
CNém sách.
DĐọc bóng.
Đáp án: A. Chơi với quả bóng.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chơi với quả bóng.".
17Câu 17: 'my favourite toy' nghĩa là:
Ađồ chơi yêu thích của tôi
Bđồ chơi cũ
Cbạn tôi
Dnhà tôi
Đáp án: A. đồ chơi yêu thích của tôi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đồ chơi yêu thích của tôi".
18Câu 18: 'dolls' là số nhiều của 'doll'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: This is a toy . (ô tô)
Đáp án: car
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: car.
20Câu 20: 'How many toys?' hỏi về:
ASố đồ chơi
BMàu
CTên
DTuổi
Đáp án: A. Số đồ chơi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Số đồ chơi".
21Câu 21: 'I have three toys: a ball, a doll and a car.' — mấy đồ chơi?
A3
B2
C4
D1
Đáp án: A. 3
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "3".
22Câu 22: Từ nào KHÔNG phải đồ chơi?
Abanana
Bball
Cdoll
Dkite
Đáp án: A. banana
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "banana".
23Câu 23: Số nhiều: one toy → two ___
Atoys
Btoies
Ctoy
Dtoyes
Đáp án: A. toys
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "toys".
24Câu 24: 'These are' dùng cho số nhiều, 'This is' cho số ít. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền số nhiều: I have two . (ball)
Đáp án: balls
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: balls.
26Câu 26: Sắp xếp: toy / my / This / is
AThis is my toy.
BToy my this is.
CMy toy this is.
DIs this my toy.
Đáp án: A. This is my toy.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "This is my toy.".
27Câu 27: 'My teddy bear is soft.' — 'soft' nghĩa là:
Amềm
Bcứng
Cto
Dnhỏ
Đáp án: A. mềm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "mềm".
28Câu 28: 'a robot' và 'a kite' đều là đồ chơi. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'Whose ball is this?' hỏi về:
AQuả bóng của ai
BBóng ở đâu
CBóng màu gì
DMấy quả bóng
Đáp án: A. Quả bóng của ai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Quả bóng của ai".
30Câu 30: 'Is this your toy?' — của em, trả lời:
AYes, it's mine.
BNo name.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, it's mine.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, it's mine.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-toys