← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 4: My New FriendTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 4: My New Friend
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'friend' nghĩa là:
Abạn
Bthầy
Cmẹ
Danh
Đáp án: A. bạn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bạn".
2Câu 2: 'This is my friend.' nghĩa là:
AĐây là bạn của tôi.
BTôi tên Nam.
CTạm biệt.
DCảm ơn.
Đáp án: A. Đây là bạn của tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đây là bạn của tôi.".
3Câu 3: Điền: This is my . (bạn)
Đáp án: friend
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: friend.
4Câu 4: 'new friend' nghĩa là 'bạn mới'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
5Câu 5: Giới thiệu bạn, em nói:
AThis is Nam.
BHow old?
CRed.
DGoodbye.
Đáp án: A. This is Nam.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "This is Nam.".
6Câu 6: 'boy' nghĩa là:
Acậu bé/bạn trai
Bbạn gái
Cmẹ
D
Đáp án: A. cậu bé/bạn trai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cậu bé/bạn trai".
7Câu 7: 'girl' nghĩa là:
Acô bé/bạn gái
Bcậu bé
Cbố
Dông
Đáp án: A. cô bé/bạn gái
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cô bé/bạn gái".
8Câu 8: Điền: This my friend. (là)
Đáp án: is
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: is.
9Câu 9: Khi làm quen bạn mới, em có thể nói 'Nice to meet you.'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Bạn giới thiệu 'This is Mai.', em đáp:
AHello, Mai!
BRed.
CThree.
DGoodbye.
Đáp án: A. Hello, Mai!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Hello, Mai!".
11Câu 11: 'Nice to meet you.' nghĩa là:
ARất vui được gặp bạn.
BTạm biệt.
CCảm ơn.
DXin lỗi.
Đáp án: A. Rất vui được gặp bạn.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rất vui được gặp bạn.".
12Câu 12: 'She' dùng cho:
Abạn gái
Bbạn trai
Cđồ vật
Dcon số
Đáp án: A. bạn gái
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bạn gái".
13Câu 13: 'He' dùng cho:
Abạn trai
Bbạn gái
Ccái bàn
Dcon số
Đáp án: A. bạn trai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bạn trai".
14Câu 14: 'This is Ben. He is my friend.' — 'He' chỉ Ben (bạn nam). Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: This is Lan. is my friend. (cô ấy)
Đáp án: She
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: She.
16Câu 16: Chọn câu giới thiệu đúng:
AThis is my friend, Nam.
BThis my friend Nam.
CThis friend Nam is.
DFriend this Nam.
Đáp án: A. This is my friend, Nam.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "This is my friend, Nam.".
17Câu 17: 'She is nice.' nghĩa là:
ACô ấy dễ thương.
BCô ấy xấu.
CCô ấy buồn.
DCô ấy mệt.
Đáp án: A. Cô ấy dễ thương.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cô ấy dễ thương.".
18Câu 18: 'He' dùng cho bạn nam, 'She' dùng cho bạn nữ. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: This is Tom. is my friend. (cậu ấy)
Đáp án: He
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: He.
20Câu 20: Đáp lại 'Nice to meet you.':
ANice to meet you, too.
BGoodbye.
CRed.
DI'm five.
Đáp án: A. Nice to meet you, too.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nice to meet you, too.".
21Câu 21: 'This is my new friend, Mai. She is six.' — 'She' là ai?
AMai
BNgười nói
CMột bạn nam
DCô giáo
Đáp án: A. Mai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Mai".
22Câu 22: Chọn câu ĐÚNG:
AShe is my friend.
BShe are my friend.
CShe am my friend.
DHer is my friend.
Đáp án: A. She is my friend.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "She is my friend.".
23Câu 23: Giới thiệu bạn nam tên Ben (6 tuổi), câu đúng:
AThis is Ben. He is six.
BThis is Ben. She is six.
CThis is Ben. It is six.
DThis Ben is six.
Đáp án: A. This is Ben. He is six.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "This is Ben. He is six.".
24Câu 24: Trong 'Nice to meet you, too.', từ 'too' nghĩa là 'cũng'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền đại từ: This is Hoa. is nice. (cô ấy)
Đáp án: She
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: She.
26Câu 26: Sắp xếp: friend / is / This / my
AThis is my friend.
BFriend is my this.
CMy this is friend.
DIs this my friend.
Đáp án: A. This is my friend.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "This is my friend.".
27Câu 27: Câu nào dùng để LÀM QUEN bạn mới?
ANice to meet you.
BGood night.
CThank you.
DI'm hungry.
Đáp án: A. Nice to meet you.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nice to meet you.".
28Câu 28: 'This is' dùng để giới thiệu một người/vật ở gần. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'He is my friend, too.' nghĩa là:
ACậu ấy cũng là bạn của tôi.
BCậu ấy không phải bạn.
CTạm biệt cậu ấy.
DCậu ấy 2 tuổi.
Đáp án: A. Cậu ấy cũng là bạn của tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cậu ấy cũng là bạn của tôi.".
30Câu 30: Bạn mới nói 'Hello, I'm An.', em đáp lịch sự:
AHello, An. Nice to meet you.
BRed.
CGoodbye.
DThree.
Đáp án: A. Hello, An. Nice to meet you.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Hello, An. Nice to meet you.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-new-friend