← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 36: My HouseTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 36: My House
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'house' nghĩa là:
Angôi nhà
Btrường
Cchợ
Dcông viên
Đáp án: A. ngôi nhà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ngôi nhà".
2Câu 2: 'room' nghĩa là:
Acăn phòng
Bngôi nhà
Ccửa
Dbàn
Đáp án: A. căn phòng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "căn phòng".
3Câu 3: 'kitchen' nghĩa là:
Anhà bếp
Bphòng ngủ
Cphòng tắm
Dphòng khách
Đáp án: A. nhà bếp
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nhà bếp".
4Câu 4: 'bedroom' nghĩa là:
Aphòng ngủ
Bnhà bếp
Cphòng tắm
Dphòng khách
Đáp án: A. phòng ngủ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "phòng ngủ".
5Câu 5: Điền: This is my . (ngôi nhà)
Đáp án: house
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: house.
6Câu 6: 'bathroom' nghĩa là 'phòng tắm'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: Nơi nấu ăn trong nhà là:
Akitchen
Bbedroom
Cbathroom
Dgarden
Đáp án: A. kitchen
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kitchen".
8Câu 8: Điền: I sleep in my . (phòng ngủ)
Đáp án: bedroom
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: bedroom.
9Câu 9: 'house' là ngôi nhà. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Nơi em ngủ là:
Abedroom
Bkitchen
Cgarden
Dschool
Đáp án: A. bedroom
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bedroom".
11Câu 11: 'living room' nghĩa là:
Aphòng khách
Bphòng ngủ
Cnhà bếp
Dphòng tắm
Đáp án: A. phòng khách
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "phòng khách".
12Câu 12: Số nhiều của 'room' là:
Arooms
Broomes
Croom
Droomies
Đáp án: A. rooms
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "rooms".
13Câu 13: Ghép: 'nhà bếp' = ?
Akitchen
Bbedroom
Cbathroom
Dgarden
Đáp án: A. kitchen
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kitchen".
14Câu 14: 'I cook in the kitchen.' — nấu ăn ở nhà bếp. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I watch TV in the room. (phòng khách)
Đáp án: living
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: living.
16Câu 16: 'My house is big.' nghĩa là:
ANgôi nhà của tôi to.
BNhà tôi nhỏ.
CTôi có nhà.
DNhà đỏ.
Đáp án: A. Ngôi nhà của tôi to.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ngôi nhà của tôi to.".
17Câu 17: 'garden' nghĩa là:
Akhu vườn
Bnhà bếp
Cphòng ngủ
Dphòng tắm
Đáp án: A. khu vườn
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "khu vườn".
18Câu 18: 'bedrooms' là số nhiều của 'bedroom'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I take a bath in the . (phòng tắm)
Đáp án: bathroom
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: bathroom.
20Câu 20: 'How many rooms?' hỏi về:
ASố phòng
BMàu
CTên
DTuổi
Đáp án: A. Số phòng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Số phòng".
21Câu 21: 'My house has a bedroom, a kitchen and a bathroom.' — mấy phòng?
A3
B2
C4
D1
Đáp án: A. 3
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "3".
22Câu 22: Từ nào KHÔNG phải phòng/khu trong nhà?
Abanana
Bkitchen
Cbedroom
Dbathroom
Đáp án: A. banana
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "banana".
23Câu 23: Số nhiều: one house → two ___
Ahouses
Bhousies
Chouse
Dhouss
Đáp án: A. houses
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "houses".
24Câu 24: 'There are two bedrooms in my house.' — dùng 'are' cho số nhiều. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền số nhiều: There are two . (room)
Đáp án: rooms
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: rooms.
26Câu 26: Sắp xếp: house / my / This / is
AThis is my house.
BHouse my this is.
CMy house this is.
DIs this my house.
Đáp án: A. This is my house.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "This is my house.".
27Câu 27: 'The kitchen is next to the living room.' — 'next to' nghĩa là:
Acạnh/bên cạnh
Bở trên
Cở dưới
Dở trong
Đáp án: A. cạnh/bên cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cạnh/bên cạnh".
28Câu 28: 'kitchen', 'bedroom', 'bathroom' đều là phòng trong nhà. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'Where do you sleep?' — trả lời:
AIn my bedroom.
BIt's red.
CTen.
DAn apple.
Đáp án: A. In my bedroom.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "In my bedroom.".
30Câu 30: 'My bedroom is small but nice.' — mấy tính từ?
Ahai (small, nice)
Bmột
Cba
Dkhông
Đáp án: A. hai (small, nice)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hai (small, nice)".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-house