← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 27: My Favourite ToyTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 27: My Favourite Toy
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'favourite' nghĩa là:
Ayêu thích nhất
B
Cmới
Dto
Đáp án: A. yêu thích nhất
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "yêu thích nhất".
2Câu 2: 'My favourite toy is a ball.' nghĩa là:
AĐồ chơi yêu thích của tôi là quả bóng.
BTôi có bóng.
CTôi khỏe.
DMàu đỏ.
Đáp án: A. Đồ chơi yêu thích của tôi là quả bóng.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đồ chơi yêu thích của tôi là quả bóng.".
3Câu 3: Điền: My toy is a doll. (yêu thích)
Đáp án: favourite
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: favourite.
4Câu 4: 'I like my toy' nghĩa là 'Tôi thích đồ chơi của tôi'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
5Câu 5: 'play' nghĩa là:
Achơi
Băn
Cngủ
Dđọc
Đáp án: A. chơi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "chơi".
6Câu 6: 'I like dolls.' nghĩa là:
ATôi thích búp bê.
BTôi ghét búp bê.
CTôi có búp bê.
DBúp bê đỏ.
Đáp án: A. Tôi thích búp bê.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi thích búp bê.".
7Câu 7: Điền: I with my toys. (chơi)
Đáp án: play
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: play.
8Câu 8: 'favourite' là thứ mình thích nhất. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
9Câu 9: 'I love my teddy bear.' nghĩa là:
ATôi rất yêu gấu bông của tôi.
BTôi có gấu bông.
CTôi khỏe.
DMàu nâu.
Đáp án: A. Tôi rất yêu gấu bông của tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi rất yêu gấu bông của tôi.".
10Câu 10: Đồ chơi bạn thích nhất gọi là:
Afavourite toy
Bold toy
Cfriend
Dbook
Đáp án: A. favourite toy
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "favourite toy".
11Câu 11: 'What's your favourite toy?' hỏi về:
AĐồ chơi yêu thích của bạn là gì
BTên
CMàu
DTuổi
Đáp án: A. Đồ chơi yêu thích của bạn là gì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đồ chơi yêu thích của bạn là gì".
12Câu 12: Trả lời 'What's your favourite toy?':
AMy favourite toy is a car.
BI'm fine.
CTen.
DRed.
Đáp án: A. My favourite toy is a car.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "My favourite toy is a car.".
13Câu 13: Ghép: 'Tôi thích...' = ?
AI like...
BI am...
CI have ten
DI go
Đáp án: A. I like...
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "I like...".
14Câu 14: 'Do you like cars?' hỏi về sở thích. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I playing with my ball. (thích)
Đáp án: like
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: like.
16Câu 16: 'favourite colour is blue and favourite toy is a kite' — mấy thứ yêu thích?
Ahai
Bmột
Cba
Dkhông
Đáp án: A. hai
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hai".
17Câu 17: 'Do you like dolls?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo name.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, I do.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, I do.".
18Câu 18: 'play with' nghĩa là 'chơi với/cùng'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: My favourite is a robot. (đồ chơi)
Đáp án: toy
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: toy.
20Câu 20: 'I play with my friends.' nghĩa là:
ATôi chơi với các bạn.
BTôi ở nhà.
CTôi học bài.
DTôi ăn cơm.
Đáp án: A. Tôi chơi với các bạn.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi chơi với các bạn.".
21Câu 21: 'Do you like your teddy bear?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo, thanks.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, I do.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, I do.".
22Câu 22: 'My favourite toy is a doll.' — đồ chơi thích nhất là:
Abúp bê
Bquả bóng
Cô tô
Ddiều
Đáp án: A. búp bê
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "búp bê".
23Câu 23: Chọn câu ĐÚNG:
AMy favourite toy is a ball.
BMy favourite toy a ball.
CFavourite my toy is a ball.
DA ball my favourite toy is.
Đáp án: A. My favourite toy is a ball.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "My favourite toy is a ball.".
24Câu 24: 'like' và 'love' đều thể hiện sự yêu thích ('love' mạnh hơn). Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền: I my toys very much. (yêu)
Đáp án: love
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: love.
26Câu 26: Sắp xếp: toy / favourite / My / is / a / ball
AMy favourite toy is a ball.
BFavourite my toy is a ball.
CMy toy favourite a ball is.
DA ball is my toy favourite.
Đáp án: A. My favourite toy is a ball.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "My favourite toy is a ball.".
27Câu 27: 'I don't like this toy.' nghĩa là:
ATôi không thích đồ chơi này.
BTôi thích đồ chơi này.
CTôi có đồ chơi.
DĐồ chơi đỏ.
Đáp án: A. Tôi không thích đồ chơi này.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi không thích đồ chơi này.".
28Câu 28: 'What's your favourite toy?' là câu hỏi. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'Why do you like it?' hỏi về:
AVì sao bạn thích nó
BNó là gì
CNó ở đâu
DNó màu gì
Đáp án: A. Vì sao bạn thích nó
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vì sao bạn thích nó".
30Câu 30: 'I like the red car best.' — 'best' nghĩa là:
Anhất
Bít
C
Dmới
Đáp án: A. nhất
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nhất".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-favourite-toy