← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 16: My FamilyTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 16: My Family
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'family' nghĩa là:
Agia đình
Btrường học
Cbạn bè
Dlớp học
Đáp án: A. gia đình
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "gia đình".
2Câu 2: 'father' nghĩa là:
Abố
Bmẹ
Canh
Dông
Đáp án: A. bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bố".
3Câu 3: 'mother' nghĩa là:
Amẹ
Bbố
Cchị
D
Đáp án: A. mẹ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "mẹ".
4Câu 4: Điền: This is my . (gia đình)
Đáp án: family
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: family.
5Câu 5: 'dad' là cách gọi thân mật của 'father'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
6Câu 6: 'mum' nghĩa là:
Amẹ
Bbố
Cem
Dông
Đáp án: A. mẹ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "mẹ".
7Câu 7: Người sinh ra em (nam) gọi là:
Afather
Bmother
Csister
Dteacher
Đáp án: A. father
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "father".
8Câu 8: Điền: This is my . (bố)
Đáp án: father
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: father.
9Câu 9: 'mother' nghĩa là 'mẹ'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: 'This is my mum.' nghĩa là:
AĐây là mẹ tôi.
BĐây là bố tôi.
CĐây là bạn tôi.
DĐây là thầy tôi.
Đáp án: A. Đây là mẹ tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đây là mẹ tôi.".
11Câu 11: 'parents' nghĩa là:
Abố mẹ
Bông bà
Canh chị
Dbạn bè
Đáp án: A. bố mẹ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bố mẹ".
12Câu 12: 'I love my family.' nghĩa là:
ATôi yêu gia đình tôi.
BTôi có gia đình.
CTôi ở nhà.
DGia đình lớn.
Đáp án: A. Tôi yêu gia đình tôi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi yêu gia đình tôi.".
13Câu 13: Ghép: 'mẹ' = ?
Amother
Bfather
Csister
Dbrother
Đáp án: A. mother
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "mother".
14Câu 14: 'dad' và 'father' đều nghĩa là 'bố'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: My is kind. (mẹ)
Đáp án: mother
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: mother.
16Câu 16: 'my big family' nghĩa là:
Agia đình đông người của tôi
Bgia đình nhỏ
Cbạn của tôi
Dtrường của tôi
Đáp án: A. gia đình đông người của tôi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "gia đình đông người của tôi".
17Câu 17: Chọn câu ĐÚNG:
AThis is my mother.
BThis my mother.
CThis is mother my.
DMother this is my.
Đáp án: A. This is my mother.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "This is my mother.".
18Câu 18: 'parents' gồm father và mother. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I love my . (bố)
Đáp án: dad
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: dad.
20Câu 20: 'How many people in your family?' hỏi về:
ASố người trong gia đình
BTên
CMàu
DTuổi
Đáp án: A. Số người trong gia đình
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Số người trong gia đình".
21Câu 21: 'This is my father. He is a teacher.' — 'He' chỉ:
Abố
Bmẹ
Cem
Dngười nói
Đáp án: A. bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bố".
22Câu 22: Chọn câu ĐÚNG:
AMy mother is kind.
BMy mother are kind.
CMy mother be kind.
DMother my kind is.
Đáp án: A. My mother is kind.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "My mother is kind.".
23Câu 23: 'There are four people in my family.' nghĩa là:
AGia đình tôi có 4 người.
BTôi 4 tuổi.
CTôi có 4 quả táo.
DBố tôi 4 tuổi.
Đáp án: A. Gia đình tôi có 4 người.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gia đình tôi có 4 người.".
24Câu 24: Với 'father' dùng 'he'; với 'mother' dùng 'she'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền đại từ: This is my mother. is nice. (bà ấy)
Đáp án: She
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: She.
26Câu 26: Sắp xếp: family / my / This / is
AThis is my family.
BMy family this is.
CIs this my family.
DFamily my this is.
Đáp án: A. This is my family.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "This is my family.".
27Câu 27: Từ nào KHÔNG chỉ người trong gia đình?
Aapple
Bfather
Cmother
Dbrother
Đáp án: A. apple
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "apple".
28Câu 28: 'I love my parents' nghĩa là 'Tôi yêu bố mẹ tôi'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'This is my dad. ___ is tall.' Điền đúng:
AHe
BShe
CIt
DThey
Đáp án: A. He
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "He".
30Câu 30: 'Who is she?' — chỉ mẹ, trả lời:
AShe is my mother.
BHe is my father.
CIt's red.
DThree.
Đáp án: A. She is my mother.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "She is my mother.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-family