← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: My FaceTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 21: My Face
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'Touch your nose.' nghĩa là:
AChạm vào mũi.
BChạm vào tai.
CNhắm mắt.
DMở miệng.
Đáp án: A. Chạm vào mũi.
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "Chạm vào mũi.".
2Câu 2: 'two eyes' nghĩa là:
Ahai con mắt
Bmột con mắt
Chai cái tai
Dhai cái mũi
Đáp án: A. hai con mắt
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "hai con mắt".
3Câu 3: Ghép: 'miệng' = ?
Amouth
Bnose
Cear
Deye
Đáp án: A. mouth
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "mouth".
4Câu 4: Con người có hai 'eyes' và hai 'ears'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Khẳng định này ĐÚNG.
5Câu 5: Điền: I have a small . (mũi)
Đáp án: nose
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: nose.
6Câu 6: 'This is my face.' nghĩa là:
AĐây là khuôn mặt tôi.
BĐây là tay tôi.
CTôi khỏe.
DMàu đỏ.
Đáp án: A. Đây là khuôn mặt tôi.
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "Đây là khuôn mặt tôi.".
7Câu 7: Số nhiều của 'eye' là:
Aeyes
Beys
Ceyies
Deye
Đáp án: A. eyes
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "eyes".
8Câu 8: 'ears' là số nhiều của 'ear'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Khẳng định này ĐÚNG.
9Câu 9: Điền: Open your . (miệng)
Đáp án: mouth
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: mouth.
10Câu 10: 'big eyes' nghĩa là:
Ađôi mắt to
Bmũi to
Ctai to
Dmiệng to
Đáp án: A. đôi mắt to
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "đôi mắt to".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-face