← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: My FaceTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 21: My Face
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'eyes' nghĩa là:
Amắt
Bmũi
Cmiệng
Dtai
2Câu 2: 'nose' nghĩa là:
Amũi
Bmắt
Cmiệng
Dtai
3Câu 3: 'mouth' nghĩa là:
Amiệng
Bmắt
Cmũi
Dtai
4Câu 4: 'ears' nghĩa là:
Atai
Bmắt
Cmũi
Dmiệng
5Câu 5: Điền: I see with my . (mắt)
6Câu 6: 'face' nghĩa là 'khuôn mặt'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
7Câu 7: Em ngửi bằng:
Anose
Beyes
Cears
Dhand
8Câu 8: Điền: I hear with my . (tai)
9Câu 9: 'mouth' dùng để ăn và nói. Đúng hay sai?
Đúng Sai
10Câu 10: Em nhìn bằng:
Aeyes
Bnose
Cmouth
Dfoot
11Câu 11: 'Touch your nose.' nghĩa là:
AChạm vào mũi.
BChạm vào tai.
CNhắm mắt.
DMở miệng.
12Câu 12: 'two eyes' nghĩa là:
Ahai con mắt
Bmột con mắt
Chai cái tai
Dhai cái mũi
13Câu 13: Ghép: 'miệng' = ?
Amouth
Bnose
Cear
Deye
14Câu 14: Con người có hai 'eyes' và hai 'ears'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: I have a small . (mũi)
16Câu 16: 'This is my face.' nghĩa là:
AĐây là khuôn mặt tôi.
BĐây là tay tôi.
CTôi khỏe.
DMàu đỏ.
17Câu 17: Số nhiều của 'eye' là:
Aeyes
Beys
Ceyies
Deye
18Câu 18: 'ears' là số nhiều của 'ear'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền: Open your . (miệng)
20Câu 20: 'big eyes' nghĩa là:
Ađôi mắt to
Bmũi to
Ctai to
Dmiệng to
21Câu 21: 'Point to your eyes.' nghĩa là:
AChỉ vào mắt của em.
BNhắm mắt.
CChạm tai.
DMở miệng.
22Câu 22: Từ nào KHÔNG thuộc khuôn mặt?
Afoot
Beyes
Cnose
Dmouth
23Câu 23: 'I have two eyes, one nose and one mouth.' — có mấy mắt?
A2
B1
C3
D4
24Câu 24: Một người có một 'nose' (mũi). Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền: I smell with my . (mũi)
26Câu 26: Sắp xếp: nose / your / Touch / .
ATouch your nose.
BNose your touch.
CYour nose touch.
DTouch nose your.
27Câu 27: 'Close your eyes.' nghĩa là:
ANhắm mắt lại.
BMở mắt.
CChạm mũi.
DVỗ tay.
28Câu 28: Ta nghe bằng 'ears' và nhìn bằng 'eyes'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: 'How many ears do you have?' — trả lời:
ATwo.
BRed.
CYes.
DHello.
30Câu 30: Từ nào chỉ giác quan NGHE?
Aears
Beyes
Cnose
Dmouth
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-face