← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 22: My BodyTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 22: My Body
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'hand' nghĩa là:
Abàn tay
Bcái chân
Cđầu
Dcánh tay
Đáp án: A. bàn tay
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bàn tay".
2Câu 2: 'leg' nghĩa là:
Acái chân
Bbàn tay
Cđầu
Dtai
Đáp án: A. cái chân
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cái chân".
3Câu 3: 'arm' nghĩa là:
Acánh tay
Bbàn chân
Cđầu
Dmũi
Đáp án: A. cánh tay
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cánh tay".
4Câu 4: 'foot' nghĩa là:
Abàn chân
Bbàn tay
Cđầu
Dtai
Đáp án: A. bàn chân
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bàn chân".
5Câu 5: Điền: I write with my . (bàn tay)
Đáp án: hand
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: hand.
6Câu 6: 'head' nghĩa là 'cái đầu'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: Em đi bằng:
Alegs
Bhands
Cears
Deyes
Đáp án: A. legs
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "legs".
8Câu 8: Điền: This is my . (cái đầu)
Đáp án: head
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: head.
9Câu 9: 'arm' nghĩa là 'cánh tay'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Em cầm bút bằng:
Ahand
Bfoot
Chead
Dear
Đáp án: A. hand
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hand".
11Câu 11: 'two hands' nghĩa là:
Ahai bàn tay
Bmột bàn tay
Chai cái chân
Dhai cái đầu
Đáp án: A. hai bàn tay
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "hai bàn tay".
12Câu 12: Số nhiều của 'foot' là:
Afeet
Bfoots
Cfeets
Dfoot
Đáp án: A. feet
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "feet".
13Câu 13: Ghép: 'cánh tay' = ?
Aarm
Bleg
Chand
Dhead
Đáp án: A. arm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "arm".
14Câu 14: Con người có hai 'arms' và hai 'legs'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I have two . (bàn tay)
Đáp án: hands
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: hands.
16Câu 16: 'Wash your hands.' nghĩa là:
ARửa tay đi.
BVỗ tay.
CGiơ tay.
DHạ tay.
Đáp án: A. Rửa tay đi.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rửa tay đi.".
17Câu 17: 'Clap your hands.' nghĩa là:
AVỗ tay.
BRửa tay.
CGiơ chân.
DLắc đầu.
Đáp án: A. Vỗ tay.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Vỗ tay.".
18Câu 18: 'feet' là số nhiều của 'foot'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: Raise your . (bàn tay)
Đáp án: hand
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: hand.
20Câu 20: 'My body' nghĩa là:
ACơ thể của tôi
BKhuôn mặt tôi
CBạn tôi
DNhà tôi
Đáp án: A. Cơ thể của tôi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cơ thể của tôi".
21Câu 21: 'I have two hands and ten fingers.' — mấy ngón tay?
A10
B2
C5
D12
Đáp án: A. 10
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "10".
22Câu 22: Từ nào KHÔNG phải bộ phận cơ thể?
Aapple
Bhand
Cleg
Darm
Đáp án: A. apple
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "apple".
23Câu 23: Số nhiều đúng: one foot → two ___
Afeet
Bfoots
Cfoot
Dfeets
Đáp án: A. feet
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "feet".
24Câu 24: 'head' ở trên cùng cơ thể. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền: I walk with my . (hai chân)
Đáp án: legs
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: legs.
26Câu 26: Sắp xếp: hands / your / Clap / .
AClap your hands.
BHands your clap.
CYour hands clap.
DClap hands your.
Đáp án: A. Clap your hands.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Clap your hands.".
27Câu 27: 'Shake your body.' nghĩa là:
ALắc lư cơ thể.
BRửa tay.
CNhắm mắt.
DNgồi xuống.
Đáp án: A. Lắc lư cơ thể.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Lắc lư cơ thể.".
28Câu 28: 'arms' và 'legs' đều là số nhiều. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'How many legs do you have?' — trả lời:
ATwo.
BRed.
CTen toys.
DHello.
Đáp án: A. Two.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Two.".
30Câu 30: 'touch your head' nghĩa là:
Achạm vào đầu
Bchạm vào chân
Cvỗ tay
Dgiậm chân
Đáp án: A. chạm vào đầu
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "chạm vào đầu".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/my-body