← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Một giờ họcTiếng Việt lớp 2

Tiếng Việt lớp 2Bài 6: Một giờ học
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Khi thầy/cô hỏi bài, em cần làm gì?
AGiơ tay xin phát biểu
BTự nói luôn
CIm lặng
Đáp án: A. Giơ tay xin phát biểu
Kỹ năng: Cả bài
Giơ tay xin phát biểu là quy tắc lớp học
2Câu 2: Hoạt động nào thường diễn ra trong giờ học Tiếng Việt?
AĐá bóng
BĐọc bài
CVẽ tranh
Đáp án: B. Đọc bài
Kỹ năng: Cả bài
Đọc bài là hoạt động chính trong giờ Tiếng Việt
3Câu 3: Khi giáo viên đang giảng bài, học sinh nên làm gì?
ANói chuyện riêng
BChú ý lắng nghe
CVẽ vào vở
Đáp án: B. Chú ý lắng nghe
Kỹ năng: Cả bài
Chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài
4Câu 4: Viết bài là hoạt động trong giờ học. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Viết bài là một trong các hoạt động học tập
5Câu 5: Trong giờ học, em có thể đứng dậy tự do bất cứ lúc nào. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phải xin phép thầy cô trước khi đứng dậy
6Câu 6: Nối hoạt động với thời điểm trong giờ học:
Đọc bài
Làm bài tập
Giơ tay phát biểu
Khi biết câu trả lời
Khi cô giao bài
Khi cô gọi đọc
Đáp án: Đọc bài → Khi cô gọi đọc ; Làm bài tập → Khi cô giao bài ; Giơ tay phát biểu → Khi biết câu trả lời
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Đọc bài → Khi cô gọi đọc; Làm bài tập → Khi cô giao bài; Giơ tay phát biểu → Khi biết câu trả lời.
7Câu 7: Trong giờ học, em tay khi muốn ý kiến.
Đáp án: giơ ; phát biểu / nêu
Kỹ năng: Cả bài
Giơ tay trước khi phát biểu
8Câu 8: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0
w1giáo
w2gọi
w3tên
w4từng
w5bạn
w6
w7các
w8bạn
w9trã
w10lời
w11rất
w12to
w13tiếng.
Đáp án: w9. trã
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ "trả" bị viết sai chính tả thành "trã". Cách viết đúng là "trả".
9Câu 9: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Giờ
w1học
w2toán
w3hôm
w4nay
w5các
w6bạn
w7làm
w8bài
w9tập
w10rất
w11hăn
w12hái.
Đáp án: w11. hăn
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "hăn".
10Câu 10: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Bảng
w1đen
w2được
w3lau
w4sạch
w5sẻ
w6trước
w7khi
w8
w9giáo
w10vào
w11lớp.
Đáp án: w5. sẻ
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "sẻ".
11Câu 11: Sắp xếp đúng thứ tự một tiết học: Học sinh làm bài, Thầy cô nhận xét, Thầy cô giảng bài mới, Kiểm tra bài cũ
1. Học sinh làm bài2. Thầy cô nhận xét3. Thầy cô giảng bài mới4. Kiểm tra bài cũ
Thứ tự đúng:
Đáp án: Kiểm tra bài cũ → Thầy cô giảng bài mới → Học sinh làm bài → Thầy cô nhận xét
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Kiểm tra → Giảng mới → Làm bài → Nhận xét
12Câu 12: Câu nào là câu hỏi trong lớp học?
AEm đã làm bài xong.
BThưa cô, em chưa hiểu phần này ạ?
CCô giáo giảng bài rất hay.
Đáp án: B. Thưa cô, em chưa hiểu phần này ạ?
Kỹ năng: Cả bài
Câu hỏi dùng để hỏi và xin giải thích
13Câu 13: Giờ học hiệu quả khi học sinh chú ý và tích cực tham gia. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Sự chú ý và tham gia tích cực giúp học tốt hơn
14Câu 14: Thầy cô câu hỏi, học sinh tay để trả lời.
Đáp án: đặt / hỏi ; giơ
Kỹ năng: Cả bài
Thầy hỏi, học sinh giơ tay trả lời
15Câu 15: Nối lời nói với người nói trong lớp học:
"Các em mở sách trang 15."
"Thưa cô, em xin phép ra ngoài."
"Bạn ơi, cho tớ mượn bút nhé."
Giáo viên
Học sinh (nói với bạn)
Học sinh (nói với giáo viên)
Đáp án: "Các em mở sách trang 15." → Giáo viên ; "Thưa cô, em xin phép ra ngoài." → Học sinh (nói với giáo viên) ; "Bạn ơi, cho tớ mượn bút nhé." → Học sinh (nói với bạn)
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: "Các em mở sách trang 15." → Giáo viên; "Thưa cô, em xin phép ra ngoài." → Học sinh (nói với giáo viên); "Bạn ơi, cho tớ mượn bút nhé." → Học sinh (nói với bạn).
16Câu 16: Trong giờ học, câu "Thưa cô!" dùng để làm gì?
AChào hỏi
BXin phép phát biểu hoặc ra ngoài
CKết thúc bài
Đáp án: B. Xin phép phát biểu hoặc ra ngoài
Kỹ năng: Cả bài
Thưa cô dùng trước khi xin phép hoặc phát biểu
17Câu 17: Học sinh nên giúp đỡ bạn trong giờ kiểm tra. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Trong giờ kiểm tra, mỗi người tự làm bài của mình
18Câu 18: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Trong
w1giờ
w2học,
w3em
w4phải
w5tập
w6trung
w7nghe
w8
w9giảng
w10
w11không
w12được
w13ngỗi
w14chơi.
Đáp án: w13. ngỗi
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "ngỗi".
19Câu 19: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Giờ
w1ra
w2chơi,
w3các
w4bạn
w5chạy
w6ra
w7sân
w8chơi
w9đùa
w10vui
w11vẽ.
Đáp án: w11. vẽ.
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ "vẻ" bị viết sai chính tả thành "vẽ". Cách viết đúng là "vẻ".
20Câu 20: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0
w1giáo
w2giảng
w3bài
w4rất
w5hay
w6
w7dể
w8hiểu
w9nên
w10em
w11rất
w12thích.
Đáp án: w7. dể
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "dể".
21Câu 21: Câu "Thưa cô, em xin phép phát biểu ạ!" thuộc kiểu câu gì?
ACâu kể
BCâu hỏi
CCâu xin phép
Đáp án: C. Câu xin phép
Kỹ năng: Cả bài
Câu xin phép dùng để xin phép làm việc gì đó
22Câu 22: Câu "Bạn hiểu bài chưa?" và câu "Em chưa hiểu bài." diễn đạt cùng một ý. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Câu đầu là câu hỏi; câu sau là câu kể về việc chưa hiểu
23Câu 23: Trong giờ học, em cần nghe giảng và bài đầy đủ.
Đáp án: chăm chú / tập trung ; ghi / chép
Kỹ năng: Cả bài
Tập trung nghe và ghi bài đầy đủ
24Câu 24: Nối câu hỏi trong lớp học với mục đích:
"Bài này cô giảng lại được không ạ?"
"Bài tập về nhà là gì ạ?"
"Thưa cô, em xin phép ra ngoài ạ?"
Hỏi bài về nhà
Xin giải thích lại
Xin phép ra ngoài
Đáp án: "Bài này cô giảng lại được không ạ?" → Xin giải thích lại ; "Bài tập về nhà là gì ạ?" → Hỏi bài về nhà ; "Thưa cô, em xin phép ra ngoài ạ?" → Xin phép ra ngoài
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: "Bài này cô giảng lại được không ạ?" → Xin giải thích lại; "Bài tập về nhà là gì ạ?" → Hỏi bài về nhà; "Thưa cô, em xin phép ra ngoài ạ?" → Xin phép ra ngoài.
25Câu 25: Sắp xếp các việc học sinh nên làm trong giờ học theo thứ tự quan trọng: Ghi bài, Chú ý nghe, Phát biểu, Hỏi khi chưa hiểu
1. Ghi bài2. Chú ý nghe3. Phát biểu4. Hỏi khi chưa hiểu
Thứ tự đúng:
Đáp án: Chú ý nghe → Ghi bài → Phát biểu → Hỏi khi chưa hiểu
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Nghe trước → Ghi bài → Phát biểu → Hỏi thêm
26Câu 26: Câu "Học sinh nào cũng chăm chú trong giờ học." dùng từ "nào cũng" để diễn tả điều gì?
AChỉ một số học sinh
BTất cả học sinh không ngoại lệ
CKhông có học sinh nào
Đáp án: B. Tất cả học sinh không ngoại lệ
Kỹ năng: Cả bài
"Nào cũng" chỉ tất cả mọi người không trừ ai
27Câu 27: Câu "Một giờ học thật bổ ích!" là câu cảm thán. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Câu cảm thán bày tỏ cảm xúc và kết thúc bằng dấu chấm than
28Câu 28: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0
w1giáo
w2dạy
w3chúng
w4em
w5cách
w6đọc
w7to
w8
w9rỏ
w10ràng
w11từng
w12chữ.
Đáp án: w9. rỏ
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "rỏ".
29Câu 29: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Bài
w1học
w2hôm
w3nay
w4rất
w5dài
w6nhưng
w7thú
w8dị
w9
w10bổ
w11ích.
Đáp án: w8. dị
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "dị".
30Câu 30: Hãy tìm trong câu sau những từ viết sai chính tả
w0Cuối
w1giờ
w2học,
w3
w4giáo
w5hỏi
w6bài
w7
w8em
w9trả
w10lời
w11troi
w12chảy.
Đáp án: w11. troi
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Từ viết sai chính tả: "troi".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/mot-gio-hoc