← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 45: Luyện tập chung - Phép nhân, phép chiaToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 45: Luyện tập chung - Phép nhân, phép chia
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 2 × 6 = ?
A10
B12
C14
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
2 × 6 = 12
2Câu 2: 5 × 4 = ?
A18
B20
C22
Đáp án: B. 20
Kỹ năng: Cả bài
5 × 4 = 20
3Câu 3: 18 : 2 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 2 = 9
4Câu 4: 5 × 7 = 35. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
5 × 7 = 35
5Câu 5: 20 : 5 = 5. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
20 ÷ 5 = 4 không phải 5
6Câu 6: 2 × 8 =
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
2 × 8 = 16
7Câu 7: 35 : 5 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
35 ÷ 5 = 7
8Câu 8: Tính: 5 nhóm, mỗi nhóm 4 người. Tổng bao nhiêu?
54
Trả lời:
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
5 × 4 = 20
9Câu 9: Sắp xếp kết quả tăng dần: 2×9, 5×3, 16:2, 30:5
1. 2×92. 5×33. 16:24. 30:5
Thứ tự đúng:
Đáp án: 30:5 → 16:2 → 5×3 → 2×9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
30÷5=6, 16÷2=8, 5×3=15, 2×9=18
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính sai:(chọn nhiều đáp án)
2×7=145×6=3510:2=525:5=5
Đáp án: B. 5×6=35
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
5×6=30 không phải 35
11Câu 11: 2 × ___ = 16, ___ = ?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
2 × 8 = 16
12Câu 12: Kết quả của 5 × 9 : 5 là:
A5
B9
C45
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
5×9=45, 45÷5=9
13Câu 13: Phép tính nào cho kết quả bằng 10?(chọn nhiều đáp án)
A2×5
B5×2
C20:2
D50:5
Đáp án: A. 2×5 ; B. 5×2 ; C. 20:2 ; D. 50:5
Kỹ năng: Cả bài
2×5, 5×2, 20:2, 50:5 đều bằng 10.
14Câu 14: Phép tính nào liên quan đến nhau?(chọn nhiều đáp án)
A2×6=12 và 12:2=6
B5×4=20 và 20:5=4
C2×9=18 và 18:9=2
D5×7=35 và 35:5=7
Đáp án: A. 2×6=12 và 12:2=6 ; B. 5×4=20 và 20:5=4 ; C. 2×9=18 và 18:9=2 ; D. 5×7=35 và 35:5=7
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều đúng (nhân-chia ngược nhau)
15Câu 15: Nối phép nhân với phép chia nghịch đảo:
2×7=14
5×6=30
2×10=20
14:2=7
20:2=10
30:5=6
Đáp án: 2×7=14 → 14:2=7 ; 5×6=30 → 30:5=6 ; 2×10=20 → 20:2=10
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2×7=14 → 14:2=7; 5×6=30 → 30:5=6; 2×10=20 → 20:2=10.
16Câu 16: Nối kết quả với phép tính:
18
25
40
2×9
5×5
5×8
Đáp án: 18 → 2×9 ; 25 → 5×5 ; 40 → 5×8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
2×9=18, 5×5=25, 5×8=40
17Câu 17: Điền kết quả: 2×6=___, 30:5=___, 5×8=___
1. 122. 63. 40
Thứ tự đúng:
Đáp án: 12 → 6 → 40
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự đúng: 12 → 6 → 40.
18Câu 18: Hoàn thành bảng:
Phép tínhKết quả
5×6
2×9
40:5
16:2
Đáp án: 30 ; 18 ; 8 ; 8
Kỹ năng: Cả bài
5×6=30, 2×9=18, 40÷5=8, 16÷2=8
19Câu 19: Tính 5×4 = 20, rồi 20:2 = ? trên trục số:
02468101214161820
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
5×4=20, 20÷2=10
20Câu 20: Ghép ô: 2 × ___ = 5 × 4
2 × ? = 20
81012
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
5×4=20, 2×10=20
21Câu 21: An mua 5 gói bánh, mỗi gói 8 cái. An chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được cái.
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
5×8=40, 40÷2=20
22Câu 22: Có 2 × 9 = quả cam, chia đều vào 6 đĩa, mỗi đĩa quả.
Đáp án: 18 ; 3
Kỹ năng: Cả bài
2×9=18, 18÷6=3
23Câu 23: Tìm số: 5 × ___ = 2 × 15
5 × ? = 30
567
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
2×15=30, 5×6=30
24Câu 24: Ghép: (2 × ___) : 5 = 6
(2 × ?) ÷ 5 = 6
121518
Đáp án: 15
Kỹ năng: Cả bài
2×15=30, 30÷5=6
25Câu 25: Nối phép nhân với phép chia tương đương:
2×8=1616:2=85×6=3030:5=65×4=20
sixteen
thirty
twenty
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 5×9, 2×10, 45:5, 20:2
1. 5×92. 2×103. 45:54. 20:2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5×9 → 2×10 → 20:2 → 45:5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
5×9=45, 2×10=20, 20÷2=10, 45÷5=9
27Câu 27: Nối bài toán với phép tính:
3 bạn, mỗi bạn 5 quyển
30 quyển chia 5 bạn
9 cặp đôi
3×5=15
30:5=6
9×2=18
Đáp án: 3 bạn, mỗi bạn 5 quyển → 3×5=15 ; 30 quyển chia 5 bạn → 30:5=6 ; 9 cặp đôi → 9×2=18
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 3 bạn, mỗi bạn 5 quyển → 3×5=15; 30 quyển chia 5 bạn → 30:5=6; 9 cặp đôi → 9×2=18.
28Câu 28: Kết quả nào bằng 10?(chọn nhiều đáp án)
A2×5
B5×2
C20:2
D50:5
Đáp án: A. 2×5 ; B. 5×2 ; C. 20:2 ; D. 50:5
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều bằng 10
29Câu 29: Phép tính nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
A2×7=14 và 14:2=7
B5×8=40 và 40:8=5
C2×9=18 và 18:9=3
D5×6=30 và 30:6=5
Đáp án: A. 2×7=14 và 14:2=7 ; B. 5×8=40 và 40:8=5 ; D. 5×6=30 và 30:6=5
Kỹ năng: Cả bài
C sai: 18÷9=2 không phải 3
30Câu 30: Sắp xếp các bước giải bài toán nhân chia hỗn hợp:
1. Đọc hiểu đề2. Xác định phép tính3. Thực hiện phép nhân4. Thực hiện phép chia5. Kiểm tra và ghi kết quả
Thứ tự đúng:
Đáp án: Đọc hiểu đề → Xác định phép tính → Thực hiện phép nhân → Thực hiện phép chia → Kiểm tra và ghi kết quả
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Đọc hiểu đề → Xác định phép tính → Thực hiện phép nhân → Thực hiện phép chia → Kiểm tra và ghi kết quả.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-phep-nhan-phep-chia