← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 47: Luyện tập chung - Khối trụ, khối cầu — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 47: Luyện tập chung - Khối trụ, khối cầu
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Đồ vật nào có dạng khối trụ?
AViên bi ve
BLon nước ngọt
CHộp sữa hình chữ nhật
DQuả bóng
Đáp án: Lon nước ngọt
Kỹ năng: Cả bài
Lon nước ngọt hình ống — đó là khối trụ.
2Câu 2: Đồ vật nào có dạng khối cầu?
AỐng tre
BTrái cam
CHộp bánh
DCuộn chỉ
Đáp án: Trái cam
Kỹ năng: Cả bài
Trái cam tròn — đó là khối cầu.
3Câu 3: Hình khối nào KHÔNG có mặt phẳng?
AKhối trụ
BKhối hộp
CKhối cầu
DKhối chóp
Đáp án: Khối cầu
Kỹ năng: Cả bài
Khối cầu hoàn toàn cong, không có mặt phẳng.
4Câu 4: Khối trụ có thể lăn được.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ lăn được theo một hướng.
5Câu 5: Khối cầu và khối trụ đều không có mặt phẳng.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có 2 mặt đáy phẳng; chỉ khối cầu mới không có mặt phẳng.
6Câu 6: Mặt đáy của khối trụ có hình ___.
Đáp án: tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hai mặt đáy của khối trụ đều hình tròn.
7Câu 7: Khối cầu lăn được ___ hướng.
Đáp án: mọi
Kỹ năng: Cả bài
Khối cầu tròn đều nên lăn mọi hướng.
8Câu 8: Đếm số khối cầu: bóng đá, lon sơn, cam, trứng, ống nước, viên bi.
123456
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Đếm số lượng
Bóng đá, cam, trứng, viên bi — 4 khối cầu.
9Câu 9: Sắp xếp: khối trụ và khối cầu. Đồ vật: ống hút, bóng tennis, lon nước, quả táo, cuộn chỉ, viên đá cuội tròn.
A. khối trụ: ống hút, lon nước, cuộn chỉB. khối cầu: bóng tennis, quả táo, viên đá cuội tròn
Thứ tự đúng:→
Đáp án: khối trụ: ống hút, lon nước, cuộn chỉ → khối cầu: bóng tennis, quả táo, viên đá cuội tròn
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Phân loại theo hình dạng.
10Câu 10: Gạch bỏ đồ vật KHÔNG phải khối trụ: ống sáo, lon bia, quả bóng, bình nước hình trụ.(chọn nhiều đáp án)
ống sáolon biaquả bóngbình nước hình trụ
Đáp án: quả bóng
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
Quả bóng là khối cầu, không phải khối trụ.
11Câu 11: Có bao nhiêu mặt đáy của khối trụ?
A0
B1
C2
D3
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có 2 mặt đáy hình tròn.
12Câu 12: Điểm khác nhau giữa khối trụ và khối cầu là gì?
AKhối trụ có màu sắc
BKhối trụ có mặt đáy phẳng
CKhối cầu lớn hơn
DKhối trụ nhẹ hơn
Đáp án: Khối trụ có mặt đáy phẳng
Kỹ năng: Cả bài
Đặc điểm phân biệt quan trọng nhất.
13Câu 13: Chọn tất cả đồ vật hình khối trụ:(chọn nhiều đáp án)
ALon bia
BQuả bóng
CỐng tre
DBóng đèn tròn
EHộp trụ đựng bánh
Đáp án: Lon bia ; Ống tre ; Hộp trụ đựng bánh
Kỹ năng: Cả bài
Ba đồ vật có hình dạng khối trụ.
14Câu 14: Chọn đặc điểm của khối trụ:(chọn nhiều đáp án)
ACó 2 mặt đáy hình tròn
BLăn mọi hướng
CCó mặt bên cong
DKhông có mặt phẳng nào
Đáp án: Có 2 mặt đáy hình tròn ; Có mặt bên cong
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ lăn một chiều và có mặt đáy phẳng.
15Câu 15: Nối hình khối với đồ vật:
Khối trụ●
Khối cầu●
●Lon nước
●Ống nhựa
●Quả bóng
●Viên bi
Đáp án: Khối cầu → Quả bóng,Viên bi ; Khối trụ → Lon nước,Ống nhựa
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Mỗi hình khối có nhiều đồ vật đại diện.
16Câu 16: Nối: Hình khối — Số mặt phẳng:
Khối cầu●
Khối trụ●
●0 mặt phẳng
●2 mặt phẳng
Đáp án: Khối cầu → 0 mặt phẳng ; Khối trụ → 2 mặt phẳng
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đặc điểm về mặt phẳng.
17Câu 17: Kéo thả đồ vật vào hộp phân loại:
Đáp án: Bóng tennis,Cam,Viên bi ; Lon nước,Ống hút
Kỹ năng: Cả bài
Phân loại chính xác.
18Câu 18: Điền bảng đặc điểm:
Hình khốiCó mặt phẳngLăn đượcĐứng vững
Khối trụ???
Khối cầu???
Đáp án: [object Object] ; [object Object]
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
So sánh hai hình khối.
19Câu 19: Trong lớp có 6 đồ vật khối trụ và 4 đồ vật khối cầu. Khối trụ nhiều hơn bao nhiêu?
Trả lời:
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
6 - 4 = 2.
20Câu 20: Câu đố hình khối: Tôi có 2 mặt tròn và 1 mặt cong. Tôi là hình gì?
AKhối cầu
BKhối trụ
CKhối hộp
DKhối chóp
Đáp án: Khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có 2 mặt đáy tròn và 1 mặt bên cong.
21Câu 21: Để phân biệt khối trụ và khối cầu, ta có thể quan sát ___.
Đáp án: mặt đáy
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có mặt đáy phẳng; khối cầu không có.
22Câu 22: Khối trụ lăn theo ___ hướng, còn khối cầu lăn theo ___ hướng.
Đáp án: một ; mọi
Kỹ năng: Cả bài
Đặc điểm lăn của hai hình khối.
23Câu 23: Xếp hình: Muốn xây tháp cao nhất, nên chọn hình khối nào làm nền?
AKhối cầu
BKhối trụ
CCả hai giống nhau
DKhông xây được
Đáp án: Khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có mặt đáy phẳng, đứng vững hơn.
24Câu 24: Câu đố: Tôi được dùng làm bánh xe vì tôi lăn tốt theo một hướng. Tôi là hình gì?
AKhối cầu
BKhối trụ
CKhối hộp
DKhối chóp tứ giác
Đáp án: Khối trụ
Kỹ năng: Cả bài
Bánh xe hình khối trụ.
25Câu 25: Trò chơi nhóm: Mỗi nhóm có 1 phút liệt kê đồ vật hình khối trụ và khối cầu trong trường học. Nhóm nào nhiều hơn thắng.
Đáp án: bóng đá,bóng rổ,quả địa cầu ; ống bút,lon đựng bút,trống,cột cờ
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Chấp nhận đáp án hợp lý.
26Câu 26: Sắp xếp từ dễ lăn đến khó lăn: khối cầu, khối hộp, khối trụ, khối chóp.
A. khối hộpB. khối chópC. khối trụD. khối cầu
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: khối cầu → khối trụ → khối chóp → khối hộp
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Khối cầu > trụ > chóp > hộp (dễ → khó lăn).
27Câu 27: Nối ứng dụng với hình khối:
Bóng đá●
Ống cống●
Quả địa cầu●
Thùng phuy●
●Khối cầu
●Khối trụ
Đáp án: Bóng đá → Khối cầu ; Thùng phuy → Khối trụ ; Ống cống → Khối trụ ; Quả địa cầu → Khối cầu
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Ứng dụng thực tế.
28Câu 28: Chọn tất cả phát biểu ĐÚNG:(chọn nhiều đáp án)
AKhối cầu có mặt đáy tròn
BKhối trụ có thể đứng thẳng
CKhối cầu không có góc cạnh
DKhối trụ lăn theo mọi hướng
Đáp án: Khối trụ có thể đứng thẳng ; Khối cầu không có góc cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Khối cầu không có mặt đáy; khối trụ lăn một hướng.
29Câu 29: Chọn tất cả phát biểu SAI:(chọn nhiều đáp án)
AKhối trụ có 2 mặt tròn
BKhối cầu lăn mọi hướng
CKhối trụ không có mặt phẳng
DKhối cầu có mặt phẳng
Đáp án: Khối trụ không có mặt phẳng ; Khối cầu có mặt phẳng
Kỹ năng: Cả bài
Khối trụ có mặt phẳng; khối cầu không có.
30Câu 30: Kéo thả đặc điểm vào đúng hình khối:
Đáp án: Lăn mọi hướng,Không mặt phẳng ; Có 2 mặt đáy,Lăn 1 hướng
Kỹ năng: Cả bài
Đặc điểm của từng hình khối.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-khoi-tru-khoi-cau