← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 58: Luyện tập chung - Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền Việt Nam — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 58: Luyện tập chung - Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền Việt Nam
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 3 dm = ___ cm
A3 cm
B30 cm
C300 cm
D0,3 cm
Đáp án: 30 cm
Kỹ năng: Cả bài
1 dm = 10 cm; 3 dm = 30 cm
2Câu 2: Lan có 2 tờ 2000đ. Lan mua kẹo 3000đ. Lan có đủ tiền không?
ACó, dư 1000đ
BCó, vừa đủ
CKhông đủ, thiếu 1000đ
DKhông đủ, thiếu 2000đ
Đáp án: Không đủ, thiếu 1000đ
Kỹ năng: Cả bài
2×2000=4000; 4000-3000=1000đ dư. Vậy đủ tiền và dư 1000đ
3Câu 3: Đoạn thẳng dài 5 dm. Đổi ra cm là bao nhiêu?
A5 cm
B50 cm
C500 cm
D0,5 cm
Đáp án: 50 cm
Kỹ năng: Cả bài
5 dm = 50 cm
4Câu 4: 50 cm = 5 dm
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
1 dm = 10 cm; 50 cm = 5 dm
5Câu 5: 3 tờ 2000đ = 1 tờ 5000đ + 1 tờ 1000đ
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
3×2000=6000; 5000+1000=6000đ
6Câu 6: 4 m = ___ dm
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
4 × 10 = 40 dm
7Câu 7: 1 tờ 5000đ + 3 tờ 1000đ = ___ đồng
Đáp án: 8000
Kỹ năng: Cả bài
5000 + 3000 = 8000đ
8Câu 8: Đếm tổng số tiền: 2 tờ 2000đ, 3 tờ 1000đ
Trả lời:
Đáp án: 7000
Kỹ năng: Đếm số lượng
4000 + 3000 = 7000đ
9Câu 9: Sắp xếp từ bé đến lớn: 3 dm, 25 cm, 1 m, 8 dm
A. 3 dmB. 25 cmC. 1 mD. 8 dm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 25 cm → 3 dm → 8 dm → 1 m
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
25cm < 30cm(3dm) < 80cm(8dm) < 100cm(1m)
10Câu 10: Gạch bỏ phép đổi SAI:(chọn nhiều đáp án)
5 dm = 50 cm2 m = 20 dm3 km = 300 m1 m = 10 dm
Đáp án: 3 km = 300 m
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
3 km = 3000 m (không phải 300 m)
11Câu 11: Bạn có 10000đ mua vở 4000đ và bút 3000đ. Còn lại bao nhiêu?
A3000đ
B5000đ
C7000đ
D1000đ
Đáp án: 3000đ
Kỹ năng: Cả bài
10000-4000-3000=3000đ
12Câu 12: Dây AB = 2 m 5 dm, dây CD = 180 cm. Dây nào dài hơn?
AAB
BCD
CBằng nhau
DKhông biết
Đáp án: AB
Kỹ năng: Cả bài
AB=200+50=250cm; CD=180cm; AB>CD
13Câu 13: Chọn các phép đổi đúng:(chọn nhiều đáp án)
A2 m = 20 dm
B1 km = 100 m
C3 dm = 30 cm
D500 cm = 5 m
Đáp án: 2 m = 20 dm ; 3 dm = 30 cm ; 500 cm = 5 m
Kỹ năng: Cả bài
1km=1000m (không phải 100m)
14Câu 14: Bạn có 5000đ. Chọn các cách mua đồ có thể:(chọn nhiều đáp án)
AMua 1 thứ 5000đ
BMua 2 thứ: 3000đ + 2000đ
CMua 3 thứ: 2000đ + 2000đ + 2000đ
DMua 2 thứ: 2000đ + 1000đ
Đáp án: Mua 1 thứ 5000đ ; Mua 2 thứ: 3000đ + 2000đ ; Mua 2 thứ: 2000đ + 1000đ
Kỹ năng: Cả bài
6000đ > 5000đ nên không mua được 3 thứ 2000đ
15Câu 15: Nối phép đổi đúng:
3 m●
2 km●
40 dm●
500 m●
●0,5 km
●2000 m
●30 dm
●4 m
Đáp án: 3 m → 30 dm ; 2 km → 2000 m ; 40 dm → 4 m ; 500 m → 0,5 km
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đổi đơn vị đo độ dài
16Câu 16: Nối bài toán tiền tệ với đáp án:
2×5000đ●
10000đ÷2●
3×2000đ●
8000đ-3000đ●
●10000đ
●5000đ
●5000đ (b)
●6000đ
Đáp án: 2×5000đ → 10000đ ; 3×2000đ → 6000đ ; 10000đ÷2 → 5000đ ; 8000đ-3000đ → 5000đ (b)
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép tính với tiền
17Câu 17: Điền vào chỗ trống: Mua bút 3000đ, vở 5000đ. Tổng = ___đ. Trả 10000đ, thối ___đ
Tổng = ___đ
Thối = ___đ
Thẻ chọn:8000200030005000
Đáp án: 2000 ; 8000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3000+5000=8000; 10000-8000=2000đ
18Câu 18: Điền vào bảng đổi đơn vị tổng hợp:
mdmcm
1
2
5
Đáp án: 1,10,100,2,20,200,5,50,500
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1m=10dm=100cm
19Câu 19: Đánh dấu 6000đ trên trục số tiền (0 đến 10000đ):
Trả lời:
Đáp án: 6000
Kỹ năng: Cả bài
6000đ ở vị trí 6 phần 10
20Câu 20: Tôi là khoảng cách. Tôi bằng 1000 m. Nhưng tôi cũng bằng 10000 dm. Tôi là gì?
A1 m
B1 dm
C1 km
D10 m
Đáp án: 1 km
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1000 m = 10000 dm
21Câu 21: Bạn An cao 1 m 2 dm 5 cm. Bạn Bình cao 130 cm. Bạn nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu cm?
Đáp án: Bình ; 5
Kỹ năng: Cả bài
An=100+20+5=125cm; Bình=130cm; Bình cao hơn 5cm
22Câu 22: Mua 3 cái bút mỗi cái 2000đ và 2 cuốn vở mỗi cuốn 3000đ. Tổng tiền = ___ đồng
Đáp án: 12000
Kỹ năng: Cả bài
3×2000+2×3000=6000+6000=12000đ
23Câu 23: Đoạn đường từ nhà đến chợ dài 3 km 500 m. Người ta đi bộ được 1 km 200 m thì nghỉ. Còn phải đi bao nhiêu m?
A2300 m
B2500 m
C1500 m
D3500 m
Đáp án: 2300 m
Kỹ năng: Cả bài
3km500m=3500m; 1km200m=1200m; 3500-1200=2300m
24Câu 24: Cửa hàng có 3 loại thước: 15 cm, 20 cm, 30 cm. Dùng tối thiểu mấy cái thước 15 cm để đo đoạn dây 1 m?
A5 cái
B6 cái
C7 cái
D8 cái
Đáp án: 7 cái
Kỹ năng: Cả bài
1m=100cm; 100÷15=6 dư 10; cần 7 cái
25Câu 25: Mua sắm thông minh: Có 10000đ. Danh sách: bút 3000đ, tẩy 1000đ, thước 2000đ, vở 5000đ. Mua tất cả có đủ tiền không? Nếu không, còn thiếu bao nhiêu?
AĐủ tiền, dư 1000đ
BKhông đủ, thiếu 1000đ
CVừa đủ 10000đ
DKhông đủ, thiếu 2000đ
Đáp án: Không đủ, thiếu 1000đ
Kỹ năng: Cả bài
3000+1000+2000+5000=11000; 11000-10000=1000đ thiếu
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến bé: 2 km 500 m, 3000 m, 1 km 800 m, 250 dm
A. 2 km 500 mB. 3000 mC. 1 km 800 mD. 250 dm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 3000 m → 2 km 500 m → 1 km 800 m → 250 dm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
3000m; 2500m; 1800m; 250dm=25m
27Câu 27: Nối bài toán thực tế với đáp án:
Dây 1m cắt đôi●
Đi 2km còn 500m●
3 tờ 2000đ trả 7000đ●
5dm + 3dm●
●1000đ thối
●1500 m còn lại
●50 cm mỗi đoạn
●8 dm
Đáp án: 5dm + 3dm → 8 dm ; Đi 2km còn 500m → 1500 m còn lại ; Dây 1m cắt đôi → 50 cm mỗi đoạn ; 3 tờ 2000đ trả 7000đ → 1000đ thối
Kỹ năng: Nối đúng cặp
100÷2=50cm; 2000-500=1500m; 6000-7000=-1000(thối 1000đ vì trả dư); 5+3=8dm
28Câu 28: Chọn phát biểu ĐÚNG:(chọn nhiều đáp án)
A2 km > 1999 m
B3 dm < 25 cm
C5000đ = 5 tờ 1000đ
D4 m 5 dm = 45 dm
Đáp án: 2 km > 1999 m ; 5000đ = 5 tờ 1000đ ; 4 m 5 dm = 45 dm
Kỹ năng: Cả bài
2km=2000m>1999m; 3dm=30cm>25cm; 4m5dm=40+5=45dm
29Câu 29: Bài toán: Có 8000đ mua vở 5000đ. Tiền còn lại mua được gì?(chọn nhiều đáp án)
ABút 3000đ (vừa đủ)
BKẹo 2000đ + tẩy 1000đ
C2 cái kẹo 1500đ mỗi cái
DThước 4000đ
Đáp án: Bút 3000đ (vừa đủ) ; Kẹo 2000đ + tẩy 1000đ ; 2 cái kẹo 1500đ mỗi cái
Kỹ năng: Cả bài
Còn 3000đ; 3000=3000; 2000+1000=3000; 2×1500=3000; 4000>3000
30Câu 30: Hoàn thành bài toán: Đường A-B dài 4 km, B-C dài 3 km 500 m. A-C dài ___m, đổi ra ___ km ___ m
A-C = ___m
= ___ km ___ m
Thẻ chọn:7500750075075
Đáp án: 7500 ; 7 km 500 m
Kỹ năng: Cả bài
4km+3km500m=7km500m=7500m
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-do-dai-tien-viet-nam