← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 28: Luyện tập chung — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 28: Luyện tập chung
✅ Chặng 3 – Thử thách • 10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Một sân hình chữ nhật dài 15 m, rộng 9 m. Chu vi sân là ___ m.
Đáp án: 48
Kỹ năng: Vận dụng
Chu vi = (15+9) × 2 = 48 m.
2Câu 2: Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của hình vuông là ___ cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Vận dụng
Cạnh = 36 ÷ 4 = 9 cm.
3Câu 3: Nam đi quanh sân hình vuông cạnh 20 m được 3 vòng. Nam đi tổng cộng bao nhiêu mét?
A60 m
B80 m
C240 m
D120 m
Đáp án: 240 m
Kỹ năng: Vận dụng
Chu vi = 4×20=80 m; 3 vòng = 80×3=240 m.
4Câu 4: Chu vi hình chữ nhật là 40 cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng.
ADài 10 cm, rộng 10 cm
BDài 15 cm, rộng 5 cm
CDài 14 cm, rộng 6 cm
DDài 20 cm, rộng 10 cm
Đáp án: Dài 14 cm, rộng 6 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Nửa chu vi=20; rộng=x, dài=2x; 3x=20 → không nguyên. Chọn: dài 14, rộng 6: (14+6)×2=40. ✓
5Câu 5: Trò chơi: Xác định hình nào có chu vi lớn nhất. Hình A: vuông cạnh 8 cm; Hình B: chữ nhật 10×5 cm; Hình C: vuông cạnh 7 cm.
AHình A
BHình B
CHình C
Đáp án: Hình A
Kỹ năng: Vận dụng
A=32, B=30, C=28. Hình A lớn nhất.
6Câu 6: Sắp xếp các hình từ chu vi nhỏ đến lớn: Vuông 5cm, Chữ nhật 6×4cm, Vuông 6cm, Chữ nhật 9×2cm.
A. Vuông 5cmB. Chữ nhật 6×4cmC. Vuông 6cmD. Chữ nhật 9×2cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Vuông 5cm → Chữ nhật 6×4cm → Chữ nhật 9×2cm → Vuông 6cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20, 22, 20, 22 → 20(vuông5), 20(9×2), 20 tie... thực: 20,22,24,22. Thứ tự: Vuông5(20), Chữ nhật9×2(22), Chữ nhật6×4(20)... Thực: V5=20, CR9×2=22, V6=24, CR6×4=20. Sắp xếp: V5=20, CR6×4=20, CR9×2=22, V6=24.
7Câu 7: Nối bài toán với kết quả: A)Vuông cạnh 9cm; B)Chữ nhật 11×3cm; C)Vuông cạnh 11cm.
Đáp án: 36 cm ; 28 cm ; 44 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
A=36, B=28, C=44.
8Câu 8: Chọn tất cả hình có chu vi bằng 24 cm.(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 6 cm
BHình chữ nhật 8×4 cm
CHình chữ nhật 10×2 cm
DHình vuông cạnh 5 cm
Đáp án: Hình vuông cạnh 6 cm ; Hình chữ nhật 8×4 cm ; Hình chữ nhật 10×2 cm
Kỹ năng: Vận dụng
6×4=24; (8+4)×2=24; (10+2)×2=24 cũng đúng; 5×4=20. Đáp án: Vuông6 và CR8×4 và CR10×2.
9Câu 9: Hình nào có chu vi lớn hơn 20 cm? (Chọn tất cả)(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 6 cm
BHình chữ nhật 5×4 cm
CHình chữ nhật 7×4 cm
DHình vuông cạnh 4 cm
Đáp án: Hình vuông cạnh 6 cm ; Hình chữ nhật 7×4 cm
Kỹ năng: Vận dụng
24>20; 18<20; 22>20; 16<20.
10Câu 10: Kéo thả các số liệu vào công thức chu vi hình chữ nhật: dài=12cm, rộng=5cm.
Đáp án: 34
Kỹ năng: Vận dụng
(12+5)×2=34 cm.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-7