← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 28: Luyện tập chung — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 28: Luyện tập chung
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Hình nào dưới đây là hình tam giác?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
DHình chữ nhật
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh và 3 góc.
2Câu 2: Hình vuông có bao nhiêu cạnh?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
3Câu 3: Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là bao nhiêu?
A10 cm
B15 cm
C20 cm
D25 cm
Đáp án: 20 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi hình vuông = 4 × cạnh = 4 × 5 = 20 cm.
4Câu 4: Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 2 cặp cạnh bằng nhau, không phải 4 cạnh đều bằng nhau.
5Câu 5: Đường thẳng không có điểm đầu và điểm cuối.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đường thẳng kéo dài vô tận về cả hai phía.
6Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 3 cm. Chu vi là ___ cm.
Đáp án: 22
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (8+3) × 2 = 22 cm.
7Câu 7: Hình vuông có chu vi 16 cm thì mỗi cạnh dài ___ cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = Chu vi ÷ 4 = 16 ÷ 4 = 4 cm.
8Câu 8: Đếm số hình tam giác trong hình vẽ có 6 hình tam giác nhỏ ghép lại.
3456
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Đếm số lượng
Có 6 hình tam giác nhỏ.
9Câu 9: Sắp xếp các chu vi sau từ nhỏ đến lớn: 18 cm, 12 cm, 24 cm, 16 cm.
A. 18 cmB. 12 cmC. 24 cmD. 16 cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 12 cm → 16 cm → 18 cm → 24 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp xếp tăng dần: 12, 16, 18, 24.
10Câu 10: Gạch bỏ hình không phải là hình có 4 cạnh.(chọn nhiều đáp án)
Hình vuôngHình chữ nhậtHình tam giácHình thoi
Đáp án: Hình tam giác
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
Hình tam giác chỉ có 3 cạnh.
11Câu 11: Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi là bao nhiêu?
A28 cm
B40 cm
C14 cm
D24 cm
Đáp án: 28 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (10+4) × 2 = 28 cm.
12Câu 12: Một đoạn thẳng AB dài 9 cm, đoạn thẳng CD dài 6 cm. Tổng độ dài hai đoạn thẳng là bao nhiêu?
A15 cm
B3 cm
C54 cm
D13 cm
Đáp án: 15 cm
Kỹ năng: Cả bài
9 + 6 = 15 cm.
13Câu 13: Hình nào có 4 cạnh? (Chọn tất cả đáp án đúng)(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
DHình tròn
Đáp án: Hình vuông ; Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông và hình chữ nhật đều có 4 cạnh.
14Câu 14: Hình nào dưới đây có các cạnh bằng nhau?(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông
BHình chữ nhật có chiều dài ≠ chiều rộng
CHình thoi
DHình tam giác đều
Đáp án: Hình vuông ; Hình thoi ; Hình tam giác đều
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông, hình thoi và tam giác đều có các cạnh bằng nhau.
15Câu 15: Nối hình với số cạnh tương ứng.
Đáp án: 3 ; 4 ; 4 ; 0
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tam giác=3, Vuông=4, Chữ nhật=4, Tròn=0 cạnh thẳng.
16Câu 16: Nối mỗi hình với chu vi đúng (cạnh vuông: 6cm; chữ nhật: dài 7cm rộng 3cm).
Đáp án: 24 cm ; 20 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Vuông: 4×6=24; Chữ nhật: (7+3)×2=20.
17Câu 17: Kéo thả tên hình vào đúng chỗ: hình có 3 góc, hình có 4 góc bằng nhau.
Đáp án: Hình tam giác → Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Tam giác có 3 góc; hình vuông có 4 góc vuông bằng nhau.
18Câu 18: Điền vào bảng chu vi các hình vuông với cạnh: 3 cm, 5 cm, 7 cm.
Đáp án: 12 cm ; 20 cm ; 28 cm
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Chu vi = 4 × cạnh.
19Câu 19: Đánh dấu trên trục số độ dài đoạn thẳng 7 cm tính từ điểm 0.
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Đoạn thẳng 7 cm kết thúc tại điểm 7.
20Câu 20: Một hình chữ nhật có chu vi 26 cm, chiều dài 8 cm. Chiều rộng là bao nhiêu?
A4 cm
B5 cm
C6 cm
D7 cm
Đáp án: 5 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chiều rộng = (26÷2) - 8 = 13 - 8 = 5 cm.
21Câu 21: Một sân hình chữ nhật dài 15 m, rộng 9 m. Chu vi sân là ___ m.
Đáp án: 48
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (15+9) × 2 = 48 m.
22Câu 22: Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của hình vuông là ___ cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = 36 ÷ 4 = 9 cm.
23Câu 23: Nam đi quanh sân hình vuông cạnh 20 m được 3 vòng. Nam đi tổng cộng bao nhiêu mét?
A60 m
B80 m
C240 m
D120 m
Đáp án: 240 m
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = 4×20=80 m; 3 vòng = 80×3=240 m.
24Câu 24: Chu vi hình chữ nhật là 40 cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng.
ADài 10 cm, rộng 10 cm
BDài 15 cm, rộng 5 cm
CDài 14 cm, rộng 6 cm
DDài 20 cm, rộng 10 cm
Đáp án: Dài 14 cm, rộng 6 cm
Kỹ năng: Cả bài
Nửa chu vi=20; rộng=x, dài=2x; 3x=20 → không nguyên. Chọn: dài 14, rộng 6: (14+6)×2=40. ✓
25Câu 25: Trò chơi: Xác định hình nào có chu vi lớn nhất. Hình A: vuông cạnh 8 cm; Hình B: chữ nhật 10×5 cm; Hình C: vuông cạnh 7 cm.
AHình A
BHình B
CHình C
Đáp án: Hình A
Kỹ năng: Cả bài
A=32, B=30, C=28. Hình A lớn nhất.
26Câu 26: Sắp xếp các hình từ chu vi nhỏ đến lớn: Vuông 5cm, Chữ nhật 6×4cm, Vuông 6cm, Chữ nhật 9×2cm.
A. Vuông 5cmB. Chữ nhật 6×4cmC. Vuông 6cmD. Chữ nhật 9×2cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: Vuông 5cm → Chữ nhật 6×4cm → Chữ nhật 9×2cm → Vuông 6cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20, 22, 20, 22 → 20(vuông5), 20(9×2), 20 tie... thực: 20,22,24,22. Thứ tự: Vuông5(20), Chữ nhật9×2(22), Chữ nhật6×4(20)... Thực: V5=20, CR9×2=22, V6=24, CR6×4=20. Sắp xếp: V5=20, CR6×4=20, CR9×2=22, V6=24.
27Câu 27: Nối bài toán với kết quả: A)Vuông cạnh 9cm; B)Chữ nhật 11×3cm; C)Vuông cạnh 11cm.
Đáp án: 36 cm ; 28 cm ; 44 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
A=36, B=28, C=44.
28Câu 28: Chọn tất cả hình có chu vi bằng 24 cm.(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 6 cm
BHình chữ nhật 8×4 cm
CHình chữ nhật 10×2 cm
DHình vuông cạnh 5 cm
Đáp án: Hình vuông cạnh 6 cm ; Hình chữ nhật 8×4 cm ; Hình chữ nhật 10×2 cm
Kỹ năng: Cả bài
6×4=24; (8+4)×2=24; (10+2)×2=24 cũng đúng; 5×4=20. Đáp án: Vuông6 và CR8×4 và CR10×2.
29Câu 29: Hình nào có chu vi lớn hơn 20 cm? (Chọn tất cả)(chọn nhiều đáp án)
AHình vuông cạnh 6 cm
BHình chữ nhật 5×4 cm
CHình chữ nhật 7×4 cm
DHình vuông cạnh 4 cm
Đáp án: Hình vuông cạnh 6 cm ; Hình chữ nhật 7×4 cm
Kỹ năng: Cả bài
24>20; 18<20; 22>20; 16<20.
30Câu 30: Kéo thả các số liệu vào công thức chu vi hình chữ nhật: dài=12cm, rộng=5cm.
Đáp án: 34
Kỹ năng: Cả bài
(12+5)×2=34 cm.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-7