← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 24: Luyện tập chungToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 24: Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 43 - 8 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
43-8: 3<8 mượn 1; 13-8=5, 4-1=3. Kết quả: 35
2Câu 2: 72 - 35 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
72-35: 2<5 mượn 1; 12-5=7, 7-3-1=3. Kết quả: 37
3Câu 3: 95 - 48 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
95-48: 5<8 mượn 1; 15-8=7, 9-4-1=4. Kết quả: 47
4Câu 4: 43 - 8 = 35. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
43-8=35 là đúng
5Câu 5: 72 - 35 = 38. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
72-35=37, không phải 38
6Câu 6: 84 - 7 =
Đáp án: 77
Kỹ năng: Cả bài
84-7: 4<7 mượn 1; 14-7=7, 8-1=7. Kết quả: 77
7Câu 7: 63 - 28 =
Đáp án: 35
Kỹ năng: Cả bài
63-28: 3<8 mượn 1; 13-8=5, 6-2-1=3. Kết quả: 35
8Câu 8: Đếm số bông hoa: 🌸🌸🌸🌸🌸
🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm: 1..5
9Câu 9: Sắp xếp kết quả tăng dần: 43-8, 72-35, 95-48, 84-7
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
72-35=37; 43-8=35; 95-48=47; 84-7=77
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính SAI(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
72-35=37 sai; 84-7=77 sai
11Câu 11: Có 84 viên kẹo, chia cho 7 bạn mỗi bạn không bằng. Cho đi 37 viên. Còn?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
84-37=47
12Câu 12: 96 - 49 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
96-49: 6<9 mượn 1; 16-9=7, 9-4-1=4. Kết quả: 47
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 50?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B
Kỹ năng: Cả bài
84-7=77; 43-8=35; 72-35=37; 95-48=47
14Câu 14: Kết quả nào là số lẻ?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A ; B ; C ; D
Kỹ năng: Cả bài
37, 77, 35, 47 đều là số lẻ
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả
35
37
47
77
Đáp án: A → 35 ; B → 37 ; C → 47 ; D → 77
Kỹ năng: Nối đúng cặp
43-8=35; 72-35=37; 95-48=47; 84-7=77
16Câu 16: Nối ô trống với số đúng
43
48
7
72
Đáp án: A → 43 ; B → 72 ; C → 48 ; D → 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
35+8=43; 37+35=72; 95-47=48; 84-77=7
17Câu 17: Kéo thả bước tính 84-37
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D
Kỹ năng: Cả bài
Các bước trừ có nhớ
18Câu 18: Hoàn thành bảng trừ
Đáp án: 95 ; 35 ; 35
Kỹ năng: Cả bài
43-8=35; 72-35=37; 95-48=47
19Câu 19: Tìm kết quả 63-8 trên trục số
Trả lời:
Đáp án: 55
Kỹ năng: Cả bài
63-8=55
20Câu 20: Tìm số bị trừ: □□ - 37 = 47
Đáp án: 84
Kỹ năng: Cả bài
47+37=84
21Câu 21: Kho có 95 chiếc bánh. Xuất 48 chiếc. Còn chiếc.
Đáp án: 47
Kỹ năng: Cả bài
95-48=47
22Câu 22: □ - 37 = 47, □ =
Đáp án: 84
Kỹ năng: Cả bài
47+37=84
23Câu 23: Tìm X: 94 - X = 47
Đáp án: 47
Kỹ năng: Cả bài
94-47=47
24Câu 24: Điền số: □□ - □ = 77, số trừ là 7
Đáp án: 84
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
77+7=84
25Câu 25: Ghép đôi phép trừ với kết quả
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
Ghép đúng từng cặp
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 43-8, 84-7, 72-35, 95-48
Thứ tự đúng:
Đáp án: B → D → C → A
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
84-7=77; 95-48=47; 72-35=37; 43-8=35
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án
35
37
47
77
Đáp án: A → 47 ; B → 77 ; C → 37 ; D → 35
Kỹ năng: Nối đúng cặp
95-48=47; 84-7=77; 72-35=37; 43-8=35
28Câu 28: Kết quả nào lớn hơn 40?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Cả bài
84-7=77; 95-48=47
29Câu 29: Phép tính nào là trừ có nhớ?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; D
Kỹ năng: Cả bài
84-47: 4<7; 73-28: 3<8
30Câu 30: Kéo thả để giải: Hồ có 84 con cá, bắt 37 con. Còn?
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D → E
Kỹ năng: Cả bài
84-37=47
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-6