← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Luyện tập chungToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 21: Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 36 + 7 = ?
Đáp án: B
Kỹ năng: Cả bài
36+7: 6+7=13, viết 3 nhớ 1; 3+1+1=5. Kết quả: 43
2Câu 2: 54 + 38 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
54+38: 4+8=12, viết 2 nhớ 1; 5+3+1=9. Kết quả: 92
3Câu 3: 28 + 45 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
28+45: 8+5=13, viết 3 nhớ 1; 2+4+1=7. Kết quả: 73
4Câu 4: 36 + 7 = 43. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
36+7=43 là đúng
5Câu 5: 54 + 38 = 91. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
54+38=92, không phải 91
6Câu 6: 47 + 6 =
Đáp án: 53
Kỹ năng: Cả bài
47+6=53
7Câu 7: 35 + 47 =
Đáp án: 82
Kỹ năng: Cả bài
35+47=82
8Câu 8: Đếm số quả táo: 🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎
🍎🍎🍎🍎🍎🍎🍎
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm: 1..7
9Câu 9: Sắp xếp tăng dần: 36+7, 54+8, 28+5, 47+6
Thứ tự đúng:
Đáp án: C → A → D → B
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
28+5=33; 36+7=43; 47+6=53; 54+8=62
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính SAI(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: C ; D
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
28+5=33 sai; 47+6=53 sai
11Câu 11: Cả cộng có nhớ: 67 + 25 = ?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
67+25: 7+5=12, viết 2 nhớ 1; 6+2+1=9. Kết quả: 92
12Câu 12: Thùng A chứa 48 lít, thùng B chứa 37 lít. Cả hai thùng chứa?
Đáp án: C
Kỹ năng: Cả bài
48+37=85
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả hơn 70?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: B ; C ; D
Kỹ năng: Cả bài
47+28=75; 55+16=71; 63+9=72
14Câu 14: Kết quả nào chia hết cho 5?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A ; C
Kỹ năng: Cả bài
36+9=45; 38+7=45
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả
53
64
65
82
Đáp án: A → 53 ; B → 65 ; C → 64 ; D → 82
Kỹ năng: Nối đúng cặp
47+6=53; 38+27=65; 56+8=64; 45+37=82
16Câu 16: Nối ô trống với số đúng
18
37
45
Đáp án: A → 45 ; B → 18 ; C → 37 ; D → 37
Kỹ năng: Nối đúng cặp
45+8=53; 47+18=65; 37+27=64; 45+37=82
17Câu 17: Kéo thả các bước tính 47+28
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D
Kỹ năng: Cả bài
Quy trình cộng có nhớ
18Câu 18: Hoàn thành bảng
Đáp án: 43 ; 92 ; 73
Kỹ năng: Cả bài
36+7=43; 54+38=92; 28+45=73
19Câu 19: Tìm 47+8 trên trục số
Trả lời:
Đáp án: 55
Kỹ năng: Cả bài
47+8=55
20Câu 20: Tìm số bị thiếu: □ + 36 = 74
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
74-36=38
21Câu 21: học sinh khối 2. Khối 2 có 47 bạn nam và 38 bạn nữ.
Đáp án: 85
Kỹ năng: Cả bài
47+38=85
22Câu 22: Tính: (24 + 8) + 37 =
Đáp án: 69
Kỹ năng: Cả bài
24+8=32; 32+37=69
23Câu 23: Tìm X: X + 47 = 83
Đáp án: 36
Kỹ năng: Cả bài
83-47=36
24Câu 24: Tìm hai số hạng: □□ + □□ = 82, số hạng lớn hơn là 47
Đáp án: 35
Kỹ năng: Cả bài
82-47=35
25Câu 25: Ghép đôi phép tính với kết quả
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả đã tính đúng
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 47+28, 36+54, 28+47, 55+27
Thứ tự đúng:
Đáp án: B → D → A → C
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
36+54=90; 55+27=82; 47+28=75; 28+47=75
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án
75
82
90
Đáp án: A → 75 ; B → 90 ; C → 82 ; D → 75
Kỹ năng: Nối đúng cặp
47+28=75; 36+54=90; 55+27=82; 28+47=75
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả là số lẻ?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A ; B ; D
Kỹ năng: Cả bài
36+7=43 lẻ; 54+38=92 chẵn; 28+45=73 lẻ; 47+28=75 lẻ
29Câu 29: Kết quả nào trong khoảng 70-85?(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: A ; C ; D
Kỹ năng: Cả bài
47+28=75; 28+45=73; 55+27=82; 36+54=90
30Câu 30: Kéo thả để lập phép tính: kết quả 85, số hạng 47
Thứ tự đúng:
Đáp án: A → B → C → D → E
Kỹ năng: Cả bài
47+38=85
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-5