← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 14: Luyện tập chungToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 14: Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 9 + 8 = ?
A16
B17
C18
Đáp án: B. 17
Kỹ năng: Cả bài
9 + 8 = 17
2Câu 2: 17 - 8 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
17 - 8 = 9
3Câu 3: 8 + 9 = ?
A16
B17
C18
Đáp án: B. 17
Kỹ năng: Cả bài
8 + 9 = 17
4Câu 4: 16 - 7 = 9. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
16 - 7 = 9
5Câu 5: 9 + 9 = 17. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
9 + 9 = 18
6Câu 6: 13 + = 18
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
13 + 5 = 18
7Câu 7: - 9 = 8
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
17 - 9 = 8
8Câu 8: Đếm số chấm tròn.
Trả lời:
Đáp án: 15
Kỹ năng: Đếm số lượng
Có 15 chấm tròn.
9Câu 9: Sắp xếp từ nhỏ đến lớn.
A. 9+6B. 8+7C. 7+8D. 6+9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9+6 → 8+7 → 7+8 → 6+9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
15=15=15=15, bằng nhau
10Câu 10: Gạch bỏ kết quả sai.(chọn nhiều đáp án)
8+8=169+7=177+6=146+8=14
Đáp án: C. 7+6=14
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
7+6=13 không phải 14
11Câu 11: Có 14 con gà, bán đi 6 con. Còn bao nhiêu con?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
14 - 6 = 8
12Câu 12: 9 + 6 + 2 = ?
A16
B17
C18
Đáp án: B. 17
Kỹ năng: Cả bài
9+6=15, 15+2=17
13Câu 13: Kết quả nào bằng 17?(chọn nhiều đáp án)
A9+8
B8+9
C7+9
D6+9
Đáp án: A. 9+8 ; B. 8+9
Kỹ năng: Cả bài
9+8=17,8+9=17
14Câu 14: Kết quả nào nhỏ hơn 8?(chọn nhiều đáp án)
A11-3
B12-4
C13-6
D10-3
Đáp án: C. 13-6 ; D. 10-3
Kỹ năng: Cả bài
13-6=7<8, 10-3=7<8. Còn 11-3=8 và 12-4=8 không nhỏ hơn 8.
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả.
16-7
15-8
14-9
13-8
5
7
9
Đáp án: 16-7 → 9 ; 15-8 → 7 ; 14-9 → 5 ; 13-8 → 5
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 16-7 → 9; 15-8 → 7; 14-9 → 5; 13-8 → 5.
16Câu 16: Nối phép cộng với phép trừ tương ứng.
7+8=15
9+6=15
8+8=16
15-6=9
15-8=7
16-8=8
Đáp án: 7+8=15 → 15-8=7 ; 9+6=15 → 15-6=9 ; 8+8=16 → 16-8=8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 7+8=15 → 15-8=7; 9+6=15 → 15-6=9; 8+8=16 → 16-8=8.
17Câu 17: Kéo số điền vào ô: 9 + __ = 16.
T1. 6T2. 7T3. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 + 7 = 16
18Câu 18: Điền kết quả.
Phép tínhKết quả
9+5
16-8
7+8
Đáp án: 14 ; 8 ; 15
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng: 14, 8, 15.
19Câu 19: Tìm số ẩn trên tia số 0-20: 9 + 8 = ?
05101520
Trả lời:
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng: 17.
20Câu 20: Điền số: __ + 9 = 18.
__
789
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 + 9 = 18
21Câu 21: Tính: 7 + 8 - 6 =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
7+8=15, 15-6=9
22Câu 22: Tìm x: x + 7 - 5 = 9, x =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
x+7=14, x=7
23Câu 23: Hoàn thành: 8 + __ - 7 = 8.
__
678
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
8+7=15, 15-7=8
24Câu 24: Điền số: __ - 6 + 8 = 16.
__
121314
Đáp án: 14
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
14-6=8, 8+8=16
25Câu 25: Ghép phép tính với kết quả.
8+7-69+6-77+9-8988
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ.
A. 9+9B. 9+8C. 8+8D. 7+9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9+9 → 9+8 → 8+8 → 7+9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
18,17,16,16
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án.
8+7-9
9+9-9
7+8-7
6
8
9
Đáp án: 8+7-9 → 6 ; 9+9-9 → 9 ; 7+8-7 → 8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 8+7-9 → 6; 9+9-9 → 9; 7+8-7 → 8.
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả bằng 9?(chọn nhiều đáp án)
A18-9
B15-6
C17-8
D16-8
Đáp án: A. 18-9 ; B. 15-6 ; C. 17-8
Kỹ năng: Cả bài
18-9=9,15-6=9,17-8=9
29Câu 29: Kết quả nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
A8+6-5=9
B9+7-8=8
C7+8-6=9
D6+9-7=7
Đáp án: A. 8+6-5=9 ; B. 9+7-8=8 ; C. 7+8-6=9
Kỹ năng: Cả bài
8+6=14,14-5=9✓;9+7=16,16-8=8✓;7+8=15,15-6=9✓;6+9=15,15-7=8≠7✗
30Câu 30: Kéo số: 9 + ? - 8 = 8.
T1. 6T2. 7T3. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
9+7=16, 16-8=8
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-3