← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 10: Luyện tập chungToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 10: Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 9 + 4 = ?
A12
B13
C14
Đáp án: B. 13
Kỹ năng: Cả bài
9 + 4 = 13
2Câu 2: 7 + 6 = ?
A11
B12
C13
Đáp án: C. 13
Kỹ năng: Cả bài
7 + 6 = 13
3Câu 3: 8 + 5 = ?
A12
B13
C14
Đáp án: B. 13
Kỹ năng: Cả bài
8 + 5 = 13
4Câu 4: 6 + 7 = 13. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
6 + 7 = 13, đúng.
5Câu 5: 9 + 5 = 15. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
9 + 5 = 14, không phải 15.
6Câu 6: 8 + = 15
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
8 + 7 = 15
7Câu 7: + 6 = 14
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
8 + 6 = 14
8Câu 8: Đếm số bông hoa và điền kết quả.
🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸🌸
Trả lời:
Đáp án: 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Có 12 bông hoa.
9Câu 9: Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ nhỏ đến lớn.
A. 9+2B. 7+8C. 6+5D. 8+4
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9+2 → 6+5 → 8+4 → 7+8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
9+2=11, 6+5=11... xếp: 11,11,12,15 → A,C,D,B
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính có kết quả khác 13.(chọn nhiều đáp án)
9+47+68+46+7
Đáp án: C. 8+4
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
8+4=12 ≠ 13
11Câu 11: Lan có 8 cái kẹo, mẹ cho thêm 6 cái. Lan có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
A13
B14
C15
Đáp án: B. 14
Kỹ năng: Cả bài
8 + 6 = 14
12Câu 12: 9 + 7 = ?
A15
B16
C17
Đáp án: B. 16
Kỹ năng: Cả bài
9 + 7 = 16
13Câu 13: Những phép tính nào có kết quả bằng 15?(chọn nhiều đáp án)
A8+7
B9+5
C6+8
D7+8
Đáp án: A. 8+7 ; D. 7+8
Kỹ năng: Cả bài
8+7=15, 7+8=15
14Câu 14: Những phép tính nào có kết quả lớn hơn 13?(chọn nhiều đáp án)
A7+6
B8+6
C9+7
D6+6
Đáp án: B. 8+6 ; C. 9+7
Kỹ năng: Cả bài
8+6=14>13, 9+7=16>13
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả.
8+5
9+6
7+7
6+8
13
14
15
Đáp án: 8+5 → 13 ; 9+6 → 15 ; 7+7 → 14 ; 6+8 → 14
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 8+5 → 13; 9+6 → 15; 7+7 → 14; 6+8 → 14.
16Câu 16: Nối phép tính với kết quả đúng.
9+4
8+8
7+9
13
16
Đáp án: 9+4 → 13 ; 8+8 → 16 ; 7+9 → 16
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 9+4 → 13; 8+8 → 16; 7+9 → 16.
17Câu 17: Kéo thả số vào ô trống để hoàn thành dãy: 11, 12, __, 14, __, 16.
T1. 13T2. 15T3. 17
Thứ tự đúng:
Đáp án: 13 → 15
Kỹ năng: Cả bài
Dãy tăng dần thêm 1.
18Câu 18: Điền kết quả vào bảng.
Phép tínhKết quả
7+5
8+6
9+8
Đáp án: 12 ; 14 ; 17
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng: 12, 14, 17.
19Câu 19: Tìm số còn thiếu trên tia số từ 0 đến 20, bước nhảy 1. Số ẩn là 18.
05101520
Trả lời:
Đáp án: 18
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng: 18.
20Câu 20: Chọn số thích hợp điền vào ô: 9 + __ = 17.
__
789
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 + 8 = 17
21Câu 21: Tìm x: x + 7 = 16, x =
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
16 - 7 = 9
22Câu 22: Nam có viên bi, thêm 8 viên nữa thì có 17 viên.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
17 - 8 = 9
23Câu 23: Sắp xếp các thẻ để tạo phép tính đúng: __ + 6 = 15.
__
897
Đáp án: 9
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
9 + 6 = 15
24Câu 24: Điền số vào ô: 8 + __ + 3 = 18.
__
567
Đáp án: 7
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 + 7 + 3 = 18
25Câu 25: Ghép đôi phép tính với kết quả.
9+98+97+9181716
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Sắp xếp kết quả từ lớn đến nhỏ: 9+8, 7+6, 8+8, 6+9.
A. 9+8B. 7+6C. 8+8D. 6+9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9+8 → 8+8 → 6+9 → 7+6
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
17,16,15,13
27Câu 27: Nối bài toán với kết quả.
Hộp có 9 bút xanh và 8 bút đỏ
Bàn có 7 cốc và thêm 9 cốc
Giỏ có 8 cam và 8 quýt
16
17
Đáp án: Hộp có 9 bút xanh và 8 bút đỏ → 17 ; Bàn có 7 cốc và thêm 9 cốc → 16 ; Giỏ có 8 cam và 8 quýt → 16
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Hộp có 9 bút xanh và 8 bút đỏ → 17; Bàn có 7 cốc và thêm 9 cốc → 16; Giỏ có 8 cam và 8 quýt → 16.
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả bằng 16?(chọn nhiều đáp án)
A7+9
B8+8
C9+6
D6+9
Đáp án: A. 7+9 ; B. 8+8
Kỹ năng: Cả bài
7+9=16,8+8=16,6+9=15... 6+9=15 sai, D sai; thực ra D đúng: 6+9=15 nên D sai. A,B đúng
29Câu 29: Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 15.(chọn nhiều đáp án)
A8+9
B7+8
C9+9
D6+9
Đáp án: A. 8+9 ; C. 9+9
Kỹ năng: Cả bài
8+9=17,9+9=18
30Câu 30: Kéo thả số vào chỗ trống: 8 + ? = 17, 9 + ? = 18.
T1. 8T2. 9T3. 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9 → 9
Kỹ năng: Cả bài
8+9=17, 9+9=18
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-2