← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Luyện tập chungToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 6: Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong phép tính 27 + 52 = 79, tổng là?
A27
B52
C79
Đáp án: C. 79
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả phép cộng là tổng
2Câu 2: Số liền sau của 68 là?
A67
B69
C70
Đáp án: B. 69
Kỹ năng: Cả bài
68+1=69
3Câu 3: Số nào lớn hơn: 73 hay 37?
A37
B73
CBằng nhau
Đáp án: B. 73
Kỹ năng: Cả bài
7 chục > 3 chục
4Câu 4: 52 + 36 = 88. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
52+36=88
5Câu 5: Số liền trước của 30 là 31. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số liền trước của 30 là 29
6Câu 6: 36 + 43 = .
Đáp án: 79
Kỹ năng: Cả bài
36+43=79
7Câu 7: 90 - = 40.
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
90-40=50
8Câu 8: Đếm số tam giác: △△△△△
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm được: 5.
9Câu 9: Sắp xếp từ bé đến lớn: 45, 54, 44, 55
1. 452. 543. 444. 55
Thứ tự đúng:
Đáp án: 44 → 45 → 54 → 55
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
44<45<54<55
10Câu 10: Khoanh số có chữ số hàng chục là 6:(chọn nhiều đáp án)
56661665
Đáp án: B. 66 ; D. 65
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng chục là 6: 66 (hàng chục 6) và 65 (hàng chục 6). 56 có hàng chục 5, 16 có hàng chục 1. Chọn: B và D.
11Câu 11: Hộp có 45 cái bánh, bán 23 cái. Còn lại bao nhiêu?
A68 cái
B22 cái
C32 cái
Đáp án: B. 22 cái
Kỹ năng: Cả bài
45-23=22
12Câu 12: Vườn có 32 cây cam và 46 cây xoài. Tổng cộng bao nhiêu cây?
A78 cây
B14 cây
C68 cây
Đáp án: A. 78 cây
Kỹ năng: Cả bài
32+46=78
13Câu 13: Chọn phép tính có kết quả bằng 70:(chọn nhiều đáp án)
A30+40
B90-30
C50+20
D80-10
Đáp án: A. 30+40 ; C. 50+20 ; D. 80-10
Kỹ năng: Cả bài
30+40=70; 50+20=70; 80-10=70
14Câu 14: Những số nào là số tròn chục từ 10 đến 60?(chọn nhiều đáp án)
A10
B30
C45
D60
Đáp án: A. 10 ; B. 30 ; D. 60
Kỹ năng: Cả bài
10,30,60 là số tròn chục; 45 không phải
15Câu 15: Nối bài toán với phép tính:
Cao hơn 15 cm, biết cây cao 80 cm
Bé hơn 25 viên, biết hộp có 60 viên
Thêm 33 quyển vào 54 quyển
54+33=87
60-25=35
80-15=65
Đáp án: Cao hơn 15 cm, biết cây cao 80 cm → 80-15=65 ; Bé hơn 25 viên, biết hộp có 60 viên → 60-25=35 ; Thêm 33 quyển vào 54 quyển → 54+33=87
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Cao hơn 15 cm, biết cây cao 80 cm → 80-15=65; Bé hơn 25 viên, biết hộp có 60 viên → 60-25=35; Thêm 33 quyển vào 54 quyển → 54+33=87.
16Câu 16: Nối với tên thành phần tương ứng:
42 trong 42+38=80
80 trong 42+38=80
80 trong 80-52=28
Số bị trừ
Số hạng
Tổng
Đáp án: 42 trong 42+38=80 → Số hạng ; 80 trong 42+38=80 → Tổng ; 80 trong 80-52=28 → Số bị trừ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 42 trong 42+38=80 → Số hạng; 80 trong 42+38=80 → Tổng; 80 trong 80-52=28 → Số bị trừ.
17Câu 17: Ghép đúng: 54+35, 63+26, 72+17 — kết quả 89
A. 54+35=89B. 63+26=89C. 72+17=89
Thứ tự đúng:
Đáp án: 54+35=89 → 63+26=89 → 72+17=89
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều bằng 89
18Câu 18: Điền:
Phép tínhKết quả
57 + 32
94 - 71
Đáp án: 89 ; 23
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
57+32=89; 94-71=23
19Câu 19: Từ 42 nhảy lùi 21 bước. Kết quả?
2021304042
Trả lời:
Đáp án: 21
Kỹ năng: Cả bài
42-21=21
20Câu 20: Tìm số hạng chưa biết: ? + 34 = 77
Số cần tìm
4353111
Đáp án: 43
Kỹ năng: Cả bài
77-34=43
21Câu 21: Tìm X: X - 38 = 54. X = .
Đáp án: 92
Kỹ năng: Cả bài
54+38=92
22Câu 22: Lớp 2A có học sinh giỏi. Biết lớp 2B có 28 học sinh giỏi và kém lớp 2A 15 học sinh.
Đáp án: 43
Kỹ năng: Cả bài
28+15=43
23Câu 23: Điền vào: 6□ + □3 = 96
Chữ số hàng đơn vị của số 1
Chữ số hàng chục của số 2
335
Đáp án: 3 ; 3
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
63+33=96
24Câu 24: Hai số có tổng 85. Số lớn hơn số nhỏ 35. Tìm hai số.
Số lớn
Số nhỏ
60255035
Đáp án: 60 ; 25
Kỹ năng: Cả bài
(85+35)/2=60; 85-60=25
25Câu 25: Nối cặp phép tính cùng kết quả:
40+3590-1525+6395-760+30100-10
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
40+35=75=90-15; 25+63=88=95-7; 60+30=90=100-10
26Câu 26: Sắp xếp kết quả từ lớn đến bé: 95-43, 27+65, 88-34, 51+40
1. 95-43=522. 27+65=923. 88-34=544. 51+40=91
Thứ tự đúng:
Đáp án: 27+65=92 → 51+40=91 → 88-34=54 → 95-43=52
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
92>91>54>52
27Câu 27: Nối bài toán với lời giải:
Có 75 học sinh, nghỉ 23. Còn lại?
Lớp A 43, lớp B 35. Tất cả?
Hơn nhau 28, số nhỏ 34. Số lớn?
34+28=62
43+35=78
75-23=52
Đáp án: Có 75 học sinh, nghỉ 23. Còn lại? → 75-23=52 ; Lớp A 43, lớp B 35. Tất cả? → 43+35=78 ; Hơn nhau 28, số nhỏ 34. Số lớn? → 34+28=62
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Có 75 học sinh, nghỉ 23. Còn lại? → 75-23=52; Lớp A 43, lớp B 35. Tất cả? → 43+35=78; Hơn nhau 28, số nhỏ 34. Số lớn? → 34+28=62.
28Câu 28: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 80?(chọn nhiều đáp án)
A45+37=82
B63+18=81
C90-12=78
D54+28=82
Đáp án: A. 45+37=82 ; B. 63+18=81 ; D. 54+28=82
Kỹ năng: Cả bài
82,81,82 > 80; 78 < 80
29Câu 29: Chọn bài toán có lời giải ĐÚNG:(chọn nhiều đáp án)
AThêm 25: 50+25=75 ✓
BBớt 32: 80-32=58 ✓
CHơn 40: 30+40=80 ✓
DKém 15: 60-15=55 ✓ (tìm số kém)
Đáp án: A. Thêm 25: 50+25=75 ✓ ; B. Bớt 32: 80-32=58 ✓ ; C. Hơn 40: 30+40=80 ✓ ; D. Kém 15: 60-15=55 ✓ (tìm số kém)
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều đúng
30Câu 30: Sắp xếp phép tính: bé nhất → lớn nhất: 99-45, 50+38, 62+25, 87-40
A. 87-40=47B. 62+25=87C. 50+38=88D. 99-45=54
Thứ tự đúng:
Đáp án: 87-40=47 → 99-45=54 → 62+25=87 → 50+38=88
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
47<54<87<88
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/luyen-tap-chung-1