← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 47: Làm quen với chữ số La MãToán lớp 3

Toán lớp 3Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số La Mã I là?
A1
B2
C5
2Câu 2: Số La Mã V là?
A4
B5
C6
3Câu 3: Số La Mã X là?
A5
B10
C15
4Câu 4: III tương ứng số?
A1
B2
C3
5Câu 5: VI tương ứng số?
A4
B5
C6
6Câu 6: VII tương ứng số?
A5
B7
C9
7Câu 7: IX là số?
A11
B9
C10
8Câu 8: XII là số?
A10
B11
C12
9Câu 9: Chữ số La Mã không có số 0. Đúng hay sai?
Đúng Sai
10Câu 10: Số La Mã trên đồng hồ?
A1-12
B1-24
C1-60
11Câu 11: IV là số?
A4
B6
C9
12Câu 12: VIII là số?
A7
B8
C9
13Câu 13: XI là số?
A9
B10
C11
14Câu 14: Số La Mã nào nhỏ hơn 7?(chọn nhiều đáp án)
AV
BVIII
CVI
15Câu 15: Sắp tăng: V, II, X, IX
1. V2. II3. X4. IX
Thứ tự đúng:
16Câu 16: Nối
I
V
X
1
10
5
17Câu 17: VII + III = ? (kết quả Ả Rập)
A8
B10
C11
18Câu 18: V đứng trước X tạo nên IX. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Đồng hồ chỉ số XII. Đó là?
A6 giờ
B10 giờ
C12 giờ
20Câu 20: Nối
IV
IX
XI
11
4
9
21Câu 21: Số nào lớn nhất?
AVII
BIX
CXII
22Câu 22: XII - V = ? (Ả Rập)
A5
B7
C8
23Câu 23: Số nào bé hơn X?(chọn nhiều đáp án)
AVII
BIX
CXII
24Câu 24: Sắp giảm: III, XII, VIII, IV
1. III2. XII3. VIII4. IV
Thứ tự đúng:
25Câu 25: Sinh nhật tháng XII là tháng?
A10
B11
C12
26Câu 26: II < III < IV. Đúng hay sai?
Đúng Sai
27Câu 27: VI + III = ? (Ả Rập)
A7
B9
C11
28Câu 28: Nối
VI
VIII
XI
11
6
8
29Câu 29: Số La Mã lớn nhất trong I, V, X là?
AI
BV
CX
30Câu 30: Đồng hồ La Mã thường có 12 số. Đúng hay sai?
Đúng Sai
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/lam-quen-chu-so-la-ma