← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 3: How Are You?Tiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 3: How Are You?
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'How are you?' để hỏi điều gì?
ASức khỏe/tình trạng
BTên
CMàu
DSố
2Câu 2: Trả lời 'How are you?' là:
AI'm fine.
BMy name is Nam.
CRed.
DThree.
3Câu 3: 'thank you' nghĩa là:
Acảm ơn
Bxin chào
Ctạm biệt
Dxin lỗi
4Câu 4: Điền: I'm , thank you. (Tôi khỏe)
5Câu 5: 'How are you?' nghĩa là 'Bạn có khỏe không?'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: 'happy' nghĩa là:
Avui
Bbuồn
Cmệt
Dđói
7Câu 7: 'sad' nghĩa là:
Abuồn
Bvui
Ckhỏe
Dno
8Câu 8: Điền: Thank . (Cảm ơn bạn)
9Câu 9: Khi ai đó giúp em, em nói 'Thank you'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
10Câu 10: Bạn hỏi 'How are you?', em đáp:
AFine, thanks.
BMy name is An.
CGoodbye.
DBlue.
11Câu 11: 'I'm fine, thank you.' nghĩa là:
ATôi khỏe, cảm ơn.
BTôi tên Nam.
CTôi 5 tuổi.
DTạm biệt.
12Câu 12: 'And you?' dùng để làm gì?
AHỏi lại 'còn bạn?'
BChào
CCảm ơn
DXin lỗi
13Câu 13: 'tired' nghĩa là:
Amệt
Bvui
Cđói
Dkhỏe
14Câu 14: 'I'm happy' nghĩa là 'Tôi vui'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: How you? (Bạn khỏe không?)
16Câu 16: Chọn câu trả lời lịch sự đầy đủ:
AI'm fine, thank you. And you?
BFine.
CYes.
DRed.
17Câu 17: 'hungry' nghĩa là:
Ađói
Bno
Cbuồn
Dmệt
18Câu 18: 'How are you?' có thể trả lời 'I'm happy.'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền: I'm . (Tôi buồn)
20Câu 20: Ghép: 'Cảm ơn bạn' = ?
AThank you.
BSorry.
CHello.
DGoodbye.
21Câu 21: 'How are you today?' hỏi về:
AHôm nay bạn thế nào
BTên bạn
CTuổi bạn
DMàu yêu thích
22Câu 22: Đáp lại đầy đủ và hỏi lại:
AI'm fine, thanks. And you?
BRed.
CI'm five.
DGoodbye.
23Câu 23: 'Not bad' có nghĩa gần với:
ACũng khá ổn
BRất tệ
CTạm biệt
DĐói bụng
24Câu 24: Nếu em mệt, em có thể nói 'I'm tired.'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền động từ: How you?
26Câu 26: Câu nào KHÔNG trả lời cho 'How are you?'
AMy name is Lan.
BI'm fine.
CI'm happy.
DNot bad.
27Câu 27: Bạn nói 'Thank you.', em đáp lịch sự:
AYou're welcome.
BGoodbye.
CRed.
DThree.
28Câu 28: 'You're welcome' nghĩa là 'Không có gì'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: Sắp xếp đúng: are / How / you / ?
AHow are you?
BAre how you?
CYou are how?
DHow you are?
30Câu 30: Em đang buồn, bạn hỏi 'How are you?', câu trả lời thật là:
AI'm sad.
BI'm fine, thank you.
CRed.
DHello.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/how-are-you