← Quay lại bài học
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Tờ tiền nào có mệnh giá nhỏ nhất trong các tờ: 1000đ, 2000đ, 5000đ, 10000đ?
A1000đ
B2000đ
C5000đ
D10000đ
2Câu 2: Lan có 1 tờ 5000đ và 2 tờ 1000đ. Lan có tổng cộng bao nhiêu tiền?
A6000đ
B7000đ
C8000đ
D5000đ
3Câu 3: 5 tờ 2000đ bằng bao nhiêu tiền?
A5000đ
B8000đ
C10000đ
D12000đ
4Câu 4: Tờ 10000đ có giá trị bằng 10 tờ 1000đ.
Đúng Sai
5Câu 5: 2 tờ 5000đ có giá trị bằng 1 tờ 2000đ.
Đúng Sai
6Câu 6: 2 tờ 1000đ = ___ đồng
7Câu 7: 1 tờ 10000đ = ___ tờ 2000đ
8Câu 8: Đếm tổng số tiền: 3 tờ 1000đ và 1 tờ 2000đ
Trả lời:
9Câu 9: Sắp xếp các tờ tiền từ nhỏ đến lớn:
A. 5000đB. 1000đC. 10000đD. 2000đ
Thứ tự đúng:→→→
10Câu 10: Gạch bỏ tờ tiền KHÔNG phải tiền Việt Nam:(chọn nhiều đáp án)
1000đ2000đ3000đ5000đ
11Câu 11: Mua 1 cái bút 3000đ, trả 5000đ. Được thối lại bao nhiêu tiền?
A1000đ
B2000đ
C3000đ
D4000đ
12Câu 12: Bình có 2 tờ 5000đ và 3 tờ 1000đ. Bình mua sách giá 8000đ. Bình còn lại bao nhiêu tiền?
A5000đ
B3000đ
C2000đ
D4000đ
13Câu 13: Chọn các cách trả đúng 6000đ:(chọn nhiều đáp án)
A1 tờ 5000đ + 1 tờ 1000đ
B3 tờ 2000đ
C6 tờ 1000đ
D2 tờ 2000đ + 1 tờ 1000đ
14Câu 14: Chọn tất cả mệnh giá tiền giấy phổ biến cho học sinh lớp 2:(chọn nhiều đáp án)
A500đ
B1000đ
C2000đ
D5000đ
E10000đ
15Câu 15: Nối số tờ tiền với tổng số tiền:
2 tờ 5000đ●
5 tờ 2000đ●
10 tờ 1000đ●
3 tờ 1000đ + 1 tờ 2000đ●
●10000đ
●10000đ (b)
●10000đ (c)
●5000đ
16Câu 16: Nối mệnh giá với số tờ 1000đ tương đương:
2000đ●
5000đ●
10000đ●
●10 tờ
●2 tờ
●5 tờ
17Câu 17: Kéo thả số tiền đúng vào ví: Mua vở 4000đ, mua bút 3000đ, trả 10000đ. Tiền thối là?
Tiền thối = ___đ
Thẻ chọn:1000200030007000
18Câu 18: Điền vào bảng: số tờ 1000đ cần để có tổng tiền:
Tổng tiềnSố tờ 1000đ
2000đ
5000đ
10000đ
19Câu 19: Đánh dấu 7000đ trên trục số tiền (0 đến 10000đ):
Trả lời:
20Câu 20: Tôi là tổng của 1 tờ 5000đ và 2 tờ 1000đ. Tôi là bao nhiêu tiền?
A6000đ
B7000đ
C8000đ
D9000đ
21Câu 21: Mua 3 cuốn vở, mỗi cuốn 2000đ. Trả 1 tờ 10000đ. Được thối ___ đồng
22Câu 22: Có 8000đ, mua kẹo hết 3000đ, mua bánh hết 2000đ. Còn lại ___ đồng
23Câu 23: Nam có 5 tờ 2000đ. Nam muốn mua 1 cuốn sách 12000đ. Nam còn thiếu bao nhiêu tiền?
A1000đ
B2000đ
C3000đ
D4000đ
24Câu 24: Mẹ đưa Hoa 10000đ để mua rau 3000đ và thịt 5000đ. Hoa cần trả thêm mấy tờ 1000đ nếu thiếu?
A0 tờ
B1 tờ
C2 tờ
D3 tờ
25Câu 25: Trò chơi mua bán: Bạn có 10000đ. Mua bút 3000đ, thước 2000đ, vở 4000đ. Còn lại bao nhiêu?
A0đ
B1000đ
C2000đ
D3000đ
26Câu 26: Sắp xếp các món đồ từ đắt đến rẻ: bút 3000đ, sách 8000đ, tẩy 1000đ, thước 5000đ
A. bút 3000đB. sách 8000đC. tẩy 1000đD. thước 5000đ
Thứ tự đúng:→→→
27Câu 27: Nối bài toán với kết quả:
2×5000đ●
10000đ-3000đ●
3×2000đ+1000đ●
5000đ+2×1000đ●
●10000đ
●7000đ
●7000đ (b)
●7000đ (c)
28Câu 28: Có thể trả 9000đ bằng cách nào?(chọn nhiều đáp án)
A1 tờ 5000đ + 2 tờ 2000đ
B4 tờ 2000đ + 1 tờ 1000đ
C3 tờ 2000đ + 3 tờ 1000đ
D9 tờ 1000đ
29Câu 29: Bạn nào có nhiều tiền hơn? An: 3 tờ 2000đ + 1 tờ 1000đ; Bình: 2 tờ 5000đ - 2000đ(chọn nhiều đáp án)
AAn nhiều hơn
BBình nhiều hơn
CBằng nhau
DKhông so sánh được
30Câu 30: Kéo thả để lập bảng mua hàng: Bút 3000đ, Vở 5000đ, Tổng và tiền thối khi trả 10000đ
Tổng tiền = ___đ
Tiền thối = ___đ
Thẻ chọn:8000200030005000
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/gioi-thieu-tien-viet-nam