← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 31: FruitTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 31: Fruit
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: 'apple' nghĩa là:
Aquả táo
Bquả chuối
Cquả cam
Dquả nho
2Câu 2: 'banana' nghĩa là:
Aquả chuối
Bquả táo
Cquả cam
Dquả nho
3Câu 3: 'orange' (quả) nghĩa là:
Aquả cam
Bquả táo
Cquả chuối
Dquả nho
4Câu 4: 'grapes' nghĩa là:
Aquả nho
Bquả táo
Cquả chuối
Dquả cam
5Câu 5: Điền: I like . (quả táo)
6Câu 6: 'fruit' nghĩa là 'trái cây'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
7Câu 7: Quả màu vàng, cong cong là:
Abanana
Bapple
Cgrapes
Dorange
8Câu 8: Điền: The is orange. (quả cam)
9Câu 9: 'grapes' là quả nho (nhiều quả nhỏ). Đúng hay sai?
Đúng Sai
10Câu 10: Quả có thể màu đỏ hoặc xanh, tròn:
Aapple
Bbanana
Cgrapes
Dwater
11Câu 11: 'I like apples.' nghĩa là:
ATôi thích táo.
BTôi ghét táo.
CTôi có táo.
DTáo đỏ.
12Câu 12: Số nhiều của 'apple' là:
Aapples
Bappls
Capplees
Dapple
13Câu 13: Ghép: 'quả chuối' = ?
Abanana
Bapple
Corange
Dgrapes
14Câu 14: 'An apple' dùng 'an' vì 'apple' bắt đầu bằng nguyên âm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
15Câu 15: Điền: I eat a every day. (quả chuối)
16Câu 16: 'Do you like oranges?' hỏi về:
ABạn có thích cam không
BTên
CMàu
DTuổi
17Câu 17: 'This is an apple.' — mạo từ đã dùng:
Aan
Ba
Cthe a
Dkhông cần
18Câu 18: 'bananas' là số nhiều của 'banana'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
19Câu 19: Điền: I have some . (nho)
20Câu 20: 'My favourite fruit is an apple.' nghĩa là:
ATrái cây yêu thích của tôi là táo.
BTôi có táo.
CTáo đỏ.
DTôi khỏe.
21Câu 21: 'Do you like bananas?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo name.
CRed.
DTen.
22Câu 22: Từ nào KHÔNG phải trái cây?
Amilk
Bapple
Cbanana
Dorange
23Câu 23: Chọn mạo từ ĐÚNG: '__ orange' và '__ banana'
Aan orange, a banana
Ba orange, an banana
Can orange, an banana
Da orange, a banana
24Câu 24: 'grapes' thường ở dạng số nhiều (nhiều quả). Đúng hay sai?
Đúng Sai
25Câu 25: Điền số nhiều: I have three . (apple)
26Câu 26: Sắp xếp: an / like / I / apple
AI like an apple.
BI an like apple.
CLike I an apple.
DAn apple I like.
27Câu 27: 'I like apples but I don't like grapes.' nghĩa là:
ATôi thích táo nhưng không thích nho.
BTôi thích cả hai.
CTôi ghét táo.
DTôi có nho.
28Câu 28: 'apple', 'banana', 'orange' đều là trái cây. Đúng hay sai?
Đúng Sai
29Câu 29: 'What fruit do you like?' — trả lời:
AI like apples.
BIt's red.
CTen.
DA desk.
30Câu 30: 'The banana is long and yellow.' — 'long' nghĩa là:
Adài
Bngắn
Ctròn
Dto
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/fruit