← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 32: FoodTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 32: Food
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'rice' nghĩa là:
Acơm/gạo
Bbánh mì
Ctrứng
D
Đáp án: A. cơm/gạo
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cơm/gạo".
2Câu 2: 'bread' nghĩa là:
Abánh mì
Bcơm
Ctrứng
Dthịt
Đáp án: A. bánh mì
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bánh mì".
3Câu 3: 'egg' nghĩa là:
Aquả trứng
Bcơm
Cbánh mì
D
Đáp án: A. quả trứng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "quả trứng".
4Câu 4: 'fish' (món ăn) nghĩa là:
A
Bcơm
Cbánh mì
Dtrứng
Đáp án: A. cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá".
5Câu 5: Điền: I eat every day. (cơm)
Đáp án: rice
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: rice.
6Câu 6: 'food' nghĩa là 'thức ăn/đồ ăn'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: 'chicken' nghĩa là:
Athịt gà/con gà
B
Ccơm
Dtrứng
Đáp án: A. thịt gà/con gà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "thịt gà/con gà".
8Câu 8: Điền: I like . (bánh mì)
Đáp án: bread
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: bread.
9Câu 9: 'egg' là quả trứng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Món ăn chính của người Việt là:
Arice
Bbread
Cmilk
Djuice
Đáp án: A. rice
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "rice".
11Câu 11: 'I like rice and fish.' nghĩa là:
ATôi thích cơm và cá.
BTôi ghét cơm.
CTôi có bánh mì.
DMàu đỏ.
Đáp án: A. Tôi thích cơm và cá.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi thích cơm và cá.".
12Câu 12: Số nhiều của 'egg' là:
Aeggs
Begges
Cegg
Deggies
Đáp án: A. eggs
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "eggs".
13Câu 13: Ghép: 'bánh mì' = ?
Abread
Brice
Cegg
Dfish
Đáp án: A. bread
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bread".
14Câu 14: 'Do you like chicken?' hỏi về sở thích ăn. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: I eat an . (quả trứng)
Đáp án: egg
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: egg.
16Câu 16: 'I'm hungry.' nghĩa là:
ATôi đói.
BTôi no.
CTôi khát.
DTôi mệt.
Đáp án: A. Tôi đói.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi đói.".
17Câu 17: 'This is my breakfast.' — 'breakfast' nghĩa là:
Abữa sáng
Bbữa trưa
Cbữa tối
Dmón tráng miệng
Đáp án: A. bữa sáng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bữa sáng".
18Câu 18: 'eggs' là số nhiều của 'egg'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I like . (cơm)
Đáp án: rice
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: rice.
20Câu 20: 'Do you like fish?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo name.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, I do.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, I do.".
21Câu 21: Từ nào KHÔNG phải đồ ăn?
Awater
Brice
Cbread
Degg
Đáp án: A. water
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "water".
22Câu 22: 'I'm hungry. Can I have some rice?' nghĩa là:
ATôi đói. Cho tôi ít cơm được không?
BTôi no rồi.
CTôi khát.
DTôi mệt.
Đáp án: A. Tôi đói. Cho tôi ít cơm được không?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi đói. Cho tôi ít cơm được không?".
23Câu 23: Chọn mạo từ đúng: '__ egg'
Aan
Ba
Cthe a
Dkhông cần
Đáp án: A. an
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "an".
24Câu 24: 'rice' là danh từ không đếm (không nói 'two rices'). Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Đếm số lượng
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền số nhiều: I eat two . (egg)
Đáp án: eggs
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: eggs.
26Câu 26: Sắp xếp: rice / like / I / .
AI like rice.
BLike I rice.
CRice I like.
DI rice like.
Đáp án: A. I like rice.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "I like rice.".
27Câu 27: 'I like chicken but I don't like fish.' nghĩa là:
ATôi thích thịt gà nhưng không thích cá.
BTôi thích cả hai.
CTôi ghét gà.
DTôi có cá.
Đáp án: A. Tôi thích thịt gà nhưng không thích cá.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi thích thịt gà nhưng không thích cá.".
28Câu 28: 'bread', 'rice', 'egg' đều là đồ ăn. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'What food do you like?' — trả lời:
AI like rice and chicken.
BIt's red.
CTen.
DA desk.
Đáp án: A. I like rice and chicken.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "I like rice and chicken.".
30Câu 30: 'The bread is fresh.' — 'fresh' nghĩa là:
Atươi/mới
B
Cđắng
Dmặn
Đáp án: A. tươi/mới
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "tươi/mới".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/food