← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: DrinksTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 33: Drinks
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 'water' nghĩa là:
Anước (lọc)
Bsữa
Cnước ép
Dtrà
Đáp án: A. nước (lọc)
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nước (lọc)".
2Câu 2: 'milk' nghĩa là:
Asữa
Bnước
Cnước ép
Dtrà
Đáp án: A. sữa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sữa".
3Câu 3: 'juice' nghĩa là:
Anước ép
Bsữa
Cnước
Dtrà
Đáp án: A. nước ép
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nước ép".
4Câu 4: 'tea' nghĩa là:
Atrà
Bcà phê
Csữa
Dnước
Đáp án: A. trà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "trà".
5Câu 5: Điền: I drink every day. (nước)
Đáp án: water
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: water.
6Câu 6: 'drink' nghĩa là 'đồ uống / uống'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
7Câu 7: Đồ uống màu trắng, tốt cho xương là:
Amilk
Bwater
Cjuice
Dtea
Đáp án: A. milk
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "milk".
8Câu 8: Điền: I like orange . (nước ép)
Đáp án: juice
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: juice.
9Câu 9: 'water' là nước lọc. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
10Câu 10: Khi khát, em uống:
Awater
Bbread
Crice
Degg
Đáp án: A. water
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "water".
11Câu 11: 'I'm thirsty.' nghĩa là:
ATôi khát.
BTôi đói.
CTôi no.
DTôi mệt.
Đáp án: A. Tôi khát.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi khát.".
12Câu 12: 'a glass of milk' nghĩa là:
Amột cốc sữa
Bmột cốc nước
Cmột quả táo
Dmột cái bàn
Đáp án: A. một cốc sữa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "một cốc sữa".
13Câu 13: Ghép: 'nước ép' = ?
Ajuice
Bmilk
Cwater
Dtea
Đáp án: A. juice
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "juice".
14Câu 14: 'Do you like milk?' hỏi về sở thích uống. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
15Câu 15: Điền: Can I have some ? (nước)
Đáp án: water
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: water.
16Câu 16: 'orange juice' nghĩa là:
Anước cam ép
Bsữa cam
Ctrà cam
Dnước lọc
Đáp án: A. nước cam ép
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "nước cam ép".
17Câu 17: 'I drink milk in the morning.' nghĩa là:
ATôi uống sữa vào buổi sáng.
BTôi ăn cơm.
CTôi ngủ.
DTôi chơi.
Đáp án: A. Tôi uống sữa vào buổi sáng.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi uống sữa vào buổi sáng.".
18Câu 18: 'water' và 'juice' đều là đồ uống. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
19Câu 19: Điền: I like . (sữa)
Đáp án: milk
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: milk.
20Câu 20: 'Do you like juice?' — thích, trả lời:
AYes, I do.
BNo name.
CRed.
DTen.
Đáp án: A. Yes, I do.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Yes, I do.".
21Câu 21: Từ nào KHÔNG phải đồ uống?
Abread
Bwater
Cmilk
Djuice
Đáp án: A. bread
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bread".
22Câu 22: 'I'm thirsty. Can I have some water?' nghĩa là:
ATôi khát. Cho tôi ít nước được không?
BTôi đói.
CTôi no.
DTôi mệt.
Đáp án: A. Tôi khát. Cho tôi ít nước được không?
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi khát. Cho tôi ít nước được không?".
23Câu 23: 'water', 'milk', 'juice' — điểm chung là:
Ađều là đồ uống
Bđều là trái cây
Cđều là con vật
Dđều là màu
Đáp án: A. đều là đồ uống
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đều là đồ uống".
24Câu 24: 'milk' là danh từ không đếm (nói 'a glass of milk'). Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Đếm số lượng
Khẳng định này ĐÚNG.
25Câu 25: Điền: Can I have a glass of ? (sữa)
Đáp án: milk
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án cần điền: milk.
26Câu 26: Sắp xếp: water / like / I / .
AI like water.
BLike I water.
CWater I like.
DI water like.
Đáp án: A. I like water.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "I like water.".
27Câu 27: 'I like juice but I don't like tea.' nghĩa là:
ATôi thích nước ép nhưng không thích trà.
BTôi thích cả hai.
CTôi ghét nước ép.
DTôi có trà.
Đáp án: A. Tôi thích nước ép nhưng không thích trà.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tôi thích nước ép nhưng không thích trà.".
28Câu 28: 'Are you thirsty?' hỏi 'Bạn có khát không?'. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Khẳng định này ĐÚNG.
29Câu 29: 'What do you drink?' — trả lời:
AI drink water and milk.
BIt's red.
CTen.
DA desk.
Đáp án: A. I drink water and milk.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "I drink water and milk.".
30Câu 30: 'The juice is sweet.' — 'sweet' nghĩa là:
Angọt
Bchua
Cmặn
Dđắng
Đáp án: A. ngọt
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ngọt".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/drinks