← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 10 đơn vị bằng mấy chục?
A1 chục
B2 chục
C5 chục
D10 chục
Đáp án: 1 chục
Kỹ năng: Cả bài
10 đơn vị = 1 chục.
2Câu 2: 1 trăm bằng mấy chục?
A1 chục
B5 chục
C10 chục
D100 chục
Đáp án: 10 chục
Kỹ năng: Cả bài
1 trăm = 10 chục.
3Câu 3: 1 nghìn bằng mấy trăm?
A1 trăm
B5 trăm
C10 trăm
D100 trăm
Đáp án: 10 trăm
Kỹ năng: Cả bài
1 nghìn = 10 trăm.
4Câu 4: 10 chục bằng 1 trăm.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
10 chục = 100 = 1 trăm.
5Câu 5: 1 nghìn bằng 100 chục.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
1 nghìn = 1000, 100 chục = 100×10 = 1000.
6Câu 6: 20 đơn vị = ___ chục.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
20 : 10 = 2 chục.
7Câu 7: 3 trăm = ___ chục.
Đáp án: 30
Kỹ năng: Cả bài
3 trăm = 300 = 30 chục.
8Câu 8: Đếm số chục trong 50: 10, 20, 30, 40, 50.
3456
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
50 = 5 chục.
9Câu 9: Sắp xếp từ nhỏ đến lớn: 1 nghìn, 1 chục, 1 đơn vị, 1 trăm.
A. 1 nghìnB. 1 trămC. 1 chụcD. 1 đơn vị
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 1 đơn vị → 1 chục → 1 trăm → 1 nghìn
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
1 < 10 < 100 < 1000.
10Câu 10: Gạch bỏ số KHÔNG phải bội của 10: 10, 25, 30, 50, 43, 70.(chọn nhiều đáp án)
102530504370
Đáp án: 25 ; 43
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
25 và 43 không chia hết cho 10.
11Câu 11: Số 1000 có bao nhiêu chục?
A10
B100
C1000
D10000
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
1000 : 10 = 100 chục.
12Câu 12: 4 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
A4
B14
C40
D400
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
4 chục = 4 × 10 = 40.
13Câu 13: Chọn tất cả các cách đúng để diễn đạt 100:(chọn nhiều đáp án)
A1 trăm
B10 chục
C100 đơn vị
D1000 phần mười
Đáp án: 1 trăm ; 10 chục ; 100 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
"1000 phần mười" không phù hợp cấp độ lớp 2.
14Câu 14: Chọn số có 3 chục:(chọn nhiều đáp án)
A300
B30
C3
D130
Đáp án: 30 ; 130
Kỹ năng: Cả bài
30 = 3 chục; 130 = 1 trăm 3 chục.
15Câu 15: Nối: Số — Cách đọc:
10●
100●
1000●
10●
●Một chục
●Một nghìn
●Một trăm
Đáp án: 10 → Một chục ; 100 → Một trăm ; 1000 → Một nghìn
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Cách đọc các đơn vị.
16Câu 16: Nối: Chuyển đổi đơn vị:
2 chục●
3 trăm●
5 nghìn●
4 chục●
●20
●300
●40
●5000
Đáp án: 3 trăm → 300 ; 2 chục → 20 ; 4 chục → 40 ; 5 nghìn → 5000
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Chuyển đổi sang số.
17Câu 17: Kéo thả số vào đúng vị trí trên bảng chục-trăm-nghìn:
Đáp án: 100,200 ; 10,50 ; 1000
Kỹ năng: Cả bài
Phân loại theo hàng.
18Câu 18: Điền bảng: Số — Đơn vị — Chục — Trăm. 100: ___đơn vị, ___chục, ___trăm.
SốĐơn vịChụcTrăm
100???
1000???
Đáp án: [object Object] ; [object Object]
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Chuyển đổi đơn vị.
19Câu 19: Điền số còn thiếu trên tia số: 100, 200, ___, 400, 500.
Trả lời:
Đáp án: 300
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
100, 200, 300, 400, 500 — bước nhảy 100.
20Câu 20: Câu đố: Tôi là 10 lần của 100. Tôi là số nào?
A100
B1000
C10
D10000
Đáp án: 1000
Kỹ năng: Cả bài
10 × 100 = 1000.
21Câu 21: 7 trăm 5 chục 3 đơn vị = ___.
Đáp án: 753
Kỹ năng: Cả bài
700 + 50 + 3 = 753.
22Câu 22: 1000 = ___ trăm = ___ chục = ___ đơn vị.
Đáp án: 10 ; 100 ; 1000
Kỹ năng: Cả bài
Chuyển đổi hoàn chỉnh.
23Câu 23: Xếp hình số: Dùng các thẻ 1, 0, 0, 0 tạo số lớn nhất có thể. Số đó là?
A1
B100
C1000
D10000
Đáp án: 1000
Kỹ năng: Cả bài
Xếp 1 ở hàng nghìn: 1000.
24Câu 24: Câu đố: Tôi lớn hơn 9 chục nhưng nhỏ hơn 11 chục. Tôi là bao nhiêu đơn vị?
A90
B95
C100
D110
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
10 chục = 100; nằm giữa 90 và 110.
25Câu 25: Trò chơi "Đổi tiền": Có 300 đồng, đổi thành chục đồng được bao nhiêu tờ?
Đáp án: 30
Kỹ năng: Cả bài
300 : 10 = 30 tờ chục đồng.
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: 1 nghìn, 99, 1 trăm, 10 chục, 9 chục 9 đơn vị.
A. 1 nghìnB. 99C. 1 trămD. 10 chụcE. 9 chục 9 đơn vị
Thứ tự đúng:→→→→
Đáp án: 1 nghìn → 1 trăm → 10 chục → 9 chục 9 đơn vị → 99
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
1000 > 100 = 100 > 99 = 99.
27Câu 27: Nối biểu thức với kết quả:
10 × 10●
10 × 100●
100 × 10●
10 + 90●
●100
●100
●1000
Đáp án: 10 + 90 → 100 ; 10 × 10 → 100 ; 10 × 100 → 1000 ; 100 × 10 → 1000
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tính toán nhanh.
28Câu 28: Chọn tất cả số bằng 1 trăm:(chọn nhiều đáp án)
A100
B10 chục
C1000 phần 10
D99 + 1
Đáp án: 100 ; 10 chục ; 99 + 1
Kỹ năng: Cả bài
"1000 phần 10" ngoài chương trình lớp 2.
29Câu 29: Chọn tất cả số có chữ số hàng chục là 5:(chọn nhiều đáp án)
A50
B150
C500
D253
E459
Đáp án: 50 ; 150 ; 253 ; 459
Kỹ năng: Cả bài
Kiểm tra hàng chục từng số.
30Câu 30: Kéo số về đúng hàng giá trị:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
635: hàng trăm là 6.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/don-vi-chuc-tram-nghin